Khát Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
- lợi khí Tiếng Việt là gì?
- tù ngồi Tiếng Việt là gì?
- Trầu Tiếng Việt là gì?
- Chiêm Hoá Tiếng Việt là gì?
- trợ tá Tiếng Việt là gì?
- vậy Tiếng Việt là gì?
- mềm dẻo Tiếng Việt là gì?
- nhân sự Tiếng Việt là gì?
- ngoặc Tiếng Việt là gì?
- Vũ Cán Tiếng Việt là gì?
- truyền miệng Tiếng Việt là gì?
- dẫn điền Tiếng Việt là gì?
- đỡ Tiếng Việt là gì?
- tuyển Tiếng Việt là gì?
- tư hữu Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của khát trong Tiếng Việt
khát có nghĩa là: - đgt. . . Muốn uống nước: khát nước khát khao khát máu đói khát khao khát thèm khát. . . Cảm thấy thiếu về nhu cầu và mong muốn có: khát tri thức khát mô. khát vọng.
Đây là cách dùng khát Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khát là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Khát Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "khát" - Là Gì?
-
Khát Là Gì, Nghĩa Của Từ Khát | Từ điển Việt
-
'khát' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Khát Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Khao Khát - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khất - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Khật Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Luôn Thấy Khát Nước Cảnh Báo Bệnh Gì?
-
Ý Nghĩa Của Khat Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Tra Từ: Khát - Từ điển Hán Nôm
-
Luôn Thấy Khát Nước Cảnh Báo Bệnh Gì? - Tuổi Trẻ Online
-
Lá Khat, Lá “thiên đường”? - Bệnh Viện Nhân Dân 115