KHÁT QUÁ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
KHÁT QUÁ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khát quá
am thirsty
khátare thirsty
khát
{-}
Phong cách/chủ đề:
I'm thirsty.Chúa ơi, khát quá!
Christ, I'm thirsty.Em khát quá.
I'm thirsty.Tỉnh dậy tôi khát quá.
I wake up thirsty.Anh khát quá.
I'm thirsty.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcơn khátkhát nước cảm giác khátkhao khát thay đổi Sử dụng với trạng từSử dụng với động từcảm thấy khátkhao khát trở thành khao khát muốn khao khát thành công khao khát học hỏi khao khát sống bắt đầu khao khátkhát khao chiến thắng khao khát trả thù HơnCám ơn, em khát quá.
Thanks, I am thirsty!Em khát quá.
You are thirsty.Con yêu, mẹ khát quá.
Honey, I'm so thirsty.Tôi khát quá.
I'm thirsty.Tớ đói và khát quá!.
I'm hungry and thirsty!.Em khát quá.
You SAID you were thirsty.Tỉnh dậy tôi khát quá.
I woke up and I was thirsty.Em khát quá, Rubio.
I was thirsty, Cheryl.Hắn nói với bà:“ Tôi khát quá.
He said,“I'm thirsty.Tớ khát quá, Yoong.
But I am thirsty, needy.Dọc đường nhiều lần tôi khát quá.
So many times I am thirsty.Em khát quá, Rubio!
I reckon you're thirsty, Watto!Các ông cho tôi nước, tôi khát quá.
Give me water, I'm thirsty.( Tôi khát quá, bạn thì sao?.
I'm thirsty, how about you?.Nhìn anh ta làm cho tôi khát quá.
Watchin' him is makin' me thirsty.Nhưng rồi khát quá nó bèn quay trở lại.
However, being too thirsty, he came back.Các ông cho tôi nước, tôi khát quá.
Bring me water, I am too thirsty.Hay tại mình khát quá nên mới bị như vậy?
Or would I look too thirsty if I did that?Nói chuyện nhiều làm tớ khát quá!
So much talking has made me thirsty.Đừng bao giờ để đói quá hoặc khát quá.
Never go hungry or thirsty.Lạy Chúa ở trên trời, tôi khát quá.
God of the Wilderness, we are thirsty.Người Đức nói," Tôi mệt mỏi và khát quá.
The German says,“I'm tired and thirsty.Người Do Thái nói" Tôi mệt mỏi và khát quá.
The Jew says,“I'm tired and thirsty.Người Hy Lạp nói," Tôi mệt mỏi và khát quá.
The Greek says,"I'm tired and thirsty.Người Do Thái nói" Tôi mệt mỏi và khát quá.
The Jewish man says:“I am tired and thirsty.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 37, Thời gian: 0.1048 ![]()
![]()
khát khikhát nước

Tiếng việt-Tiếng anh
khát quá English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khát quá trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tôi khát quái'm thirstyi am thirstyTừng chữ dịch
kháttính từthirstyhungrykhátdanh từhungeraspirationsdesirequátrạng từtoosooverlyexcessivelyquáđại từmuchTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khát Quá
-
Luôn Thấy Khát Nước Cảnh Báo Bệnh Gì?
-
Chứng Khát Nước Liên Tục Là Do đâu? Cách điều Trị Hiệu Quả Là Gì?
-
Tại Sao Bạn Cảm Thấy Khát Nước? | Vinmec
-
Luôn Thấy Khát Nước Cảnh Báo Bệnh Gì? - Tuổi Trẻ Online
-
Cảnh Báo: Khát Quá Mức Có Thể Là Dấu Hiệu Của Vấn đề Sức Khỏe ...
-
Khát - Quá Mức - Viện Thẩm Mỹ Lavender
-
Khát Quá - Tin Tức Mới Nhất 24h Qua - VnExpress
-
Nguyên Nhân Nào Gây Ra Khát Quá Mức? - Khai Dân Trí
-
Lúc Nào Cũng Khát Nước Là Dấu Hiệu Bệnh Gì, Phải Làm Gì?
-
Quá Khát Nước Có Phải Là Bệnh Lý?
-
Để Khát Mới Uống: Quá Muộn! - Báo Sức Khỏe & Đời Sống
-
NƯỚC GIẢI KHÁT PEPSI SALE QUÁ ĐÃ: CHỈ TỪ 1K, UỐNG THẢ GA
-
[PDF] NÓNG SV Thầy ơi! Nóng Quá! Em Khát Nước Quá Thầy ơi! Thầy Cho ...