KHÁT VỌNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

KHÁT VỌNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từkhát vọngdesiremong muốnham muốnkhao khátước muốnkhát vọngmong ướcao ướcước vọngthèm muốnaspirationkhát vọngnguyện vọngước nguyệnkhát khaotham vọngước vọngmong ướcambitiontham vọngkhát vọngthirstkhátlongingkhao khátmong muốnao ướcmong mỏimuốnkhát vọngmong chờmong ướcmong đợilòngyearningkhao khátmong muốnkhát vọngao ướcmong ướcmong mỏivề sựham muốnmong ngóngniềm niềm khao khátlustham muốndục vọngthèm khátkhao kháttham dụcsắc dụcthèm muốnkhát vọnglòng thamtham vọngaspirationskhát vọngnguyện vọngước nguyệnkhát khaotham vọngước vọngmong ướcaspiringmong muốnkhao khátmong muốn trở thànhmong ướckhao khát trở thànhkhát vọngcó tham vọngước vọngtrở thànhước muốndesiresmong muốnham muốnkhao khátước muốnkhát vọngmong ướcao ướcước vọngthèm muốnambitionstham vọngkhát vọngaspiremong muốnkhao khátmong muốn trở thànhmong ướckhao khát trở thànhkhát vọngcó tham vọngước vọngtrở thànhước muốnyearningskhao khátmong muốnkhát vọngao ướcmong ướcmong mỏivề sựham muốnmong ngóngniềm niềm khao khátlongingskhao khátmong muốnao ướcmong mỏimuốnkhát vọngmong chờmong ướcmong đợilòngaspiresmong muốnkhao khátmong muốn trở thànhmong ướckhao khát trở thànhkhát vọngcó tham vọngước vọngtrở thànhước muốnlustsham muốndục vọngthèm khátkhao kháttham dụcsắc dụcthèm muốnkhát vọnglòng thamtham vọng

Ví dụ về việc sử dụng Khát vọng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ai không có khát vọng?Who does not have lust?Đó là khát vọng của Red Havas”.That is the ambition of Red Havas.”.Ông chỉ viết về khát vọng.You're just talking about lust.Họ phải có khát vọng cải tiến.They have a thirst for improvement.Khát vọng mang đến giấc ngủ ngon cho mọi người của Ru9.The ambition to bring better sleep to everyone of Ru9.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từkỳ vọng rất cao kỳ vọng rất nhiều tham vọng rất lớn Sử dụng với động từcông ty hy vọngtriển vọng tăng trưởng nỗ lực tuyệt vọngchính phủ hy vọngtrung quốc hy vọngtiếng vọngtham vọng trở thành cảm giác tuyệt vọnglợi nhuận kỳ vọngcảm giác thất vọngHơnSử dụng với danh từkỳ vọngtham vọngtriển vọngkhát vọngnguyện vọngkính viễn vọngdanh vọngmùa vọngkì vọngdục vọngHơnHiệp hội thành viên khát vọng của năm.Aspiring Member Association of the Year.Khát vọng chinh phục thị trường trong nước và quốc tế.An aspire to conquer the domestic and international markets.Chúng ta là cát bụi đang khát vọng lên trời.We are dust that aspires to Heaven.Một quốc gia khát vọng sự bình đẳng là không xứng đáng với sự tự do.A nation that aspires to equality is unfit for freedom.Bởi mỗi người đàn ông đều khát vọng của riêng mình.For every man is tempted of his own lust.Cuốn“ Sống và khát vọng” không là ngoại lệ.Lust and Wonder” is not an exception.Mỗi“ trật tự thế giới” bày tỏ khát vọng cho sự vĩnh viễn;Every‘world order' expresses an aspiration to permanence;One Terace mang trong mình khát vọng về một môi trường thân thiện.One Terace has aspirations for a friendly environment.Sự khát vọng với tình yêu của cậu ấy dẫn đến việc cậu ấy mù quáng vì tình.His longing for love led to his blindness to love.Nhờ phát hiện ra rằng khát vọng có thể được chuyển thành vàng.The discovery that DESIRE can be transmuted into gold.Nó cũng liênquan đến các ý tưởng về đấu tranh và khát vọng.It also deals with the ideas of struggle and being aspirational.Môi trường Xanh” không chỉ là khát vọng của American Standard.Green' is more than an aspiration at American Standard.Will Traynor biết tai nạn xe máy của mình đã lấy đi khát vọng sống.Will Traynor knows his bike mishap took away his yearning to live.Mà tôi cũng không hiểu khát vọng trả thù đó đến đâu là cùng nữa.Nor do I know where this thirst for vengeance may end.Để rồi trở thành những người dám ước mơ, dám khát vọng.To then become the people who dare to dream, dare to desire….Họ cầm tay, khát vọng và được thiết kế để được chọn nhiều lần.They are portable, aspirational and designed to be picked up repeatedly.Điều khoản về kinh tế,văn hoá và xã hội được coi là khát vọng.The 12 social, economic,and cultural provisions were considered aspirational.Con người khát vọng tự do cá nhân nhưng lại cũng đòi hỏi sự bình đẳng.They aspire to individual freedom yet they demand social equality.Bà cũng đã đạt được chứng chỉ là một Doanh nhân Khát vọng từ Quỹ Fate.She also obtained a certificate as an Aspiring Entrepreneur from Fate Foundation.Niềm khát vọng hòa bình, đoàn tụ không dứt đã đưa tôi trở lại“ Thung lũng chết” vào năm 1993.My unending thirst for peace and unity drove me back to the'Valley of Death' in 1993.Gox, mà Lee cho biết chứng tỏ khát vọng của các thương nhân Trung Quốc đang dẫn dắt thị trường.Gox, which Lee says demonstrates how the thirst of Chinese traders is leading the market.Cô quyết định rằng đây sẽ là một cách tốt để đạt được khát vọng của cô, vì vậy cô đã viết thư để ứng tuyển cho.She decided that this would be a good way to achieve her ambition, so she was writing to apply for the job.Đó là một công ty thành công, có khát vọng mà không tự mãn và là một công ty hướng tới con người.It's a company that is successful, that has an ambition, that is not complacent and is a people-oriented company.Khao khát”: Đó là hạnh phúc của khát vọng hoàn tất hạnh phúc của hân hoan và ngưỡng mộ.(…).Aspire”: that is the happiness of aspiring that completes the happiness of jubilation and the happiness of admiration.(…).Cũng phát triển niềm tin trong ý nghĩa khát vọng tìm cầu thể trạng giác ngộ mà các đã đạt đến cho chính mình và tất cả chúng sinh.Also cultivate faith in the sense of aspiring to seek the state of enlightenment they have achieved for yourself and all sentient beings.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1875, Thời gian: 0.0383

Xem thêm

có khát vọnghave aspirationshave the desireaspiringlà khát vọngis the aspirationis the desiređầy khát vọngaspirationalaspiringkhát vọng của họtheir aspirationstheir ambitionstheir desirekhát vọng nghề nghiệpcareer aspirationskhát vọng chungthe common aspirationkhát vọng hòa bìnhthe desire for peacekhát vọng của bạnyour desireyour aspirationsyour desireskhát vọng tự dothe desire for freedomthirst for freedomkhát vọng của mìnhtheir aspirationsyour ambitionskhát vọng của chúng tôiour aspirationour ambitionour aspirationsước mơ và khát vọngdreams and aspirations

Từng chữ dịch

kháttính từthirstyhungrykhátdanh từhungeraspirationsdesirevọngđộng từvọngexpectvọngdanh từhopeoutlookdesire S

Từ đồng nghĩa của Khát vọng

mong muốn tham vọng khao khát ao ước ước vọng ham muốn ước muốn desire nguyện vọng ambition thèm muốn thirst aspiration ước nguyện khát nướckhát vọng chung

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh khát vọng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khát Vọng Là Gì In English