KHẨU PHÁO In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " KHẨU PHÁO " in English? SNounkhẩu pháo
cannon
pháođại bácsúngsúng thần côngkhẩugun
súngpháokhẩuđạnartillery
pháo binhpháocannons
pháođại bácsúngsúng thần côngkhẩuguns
súngpháokhẩuđạnhowitzers
pháolực
{-}
Style/topic:
They need to go after the guns.".Vậy cái khẩu pháo mà cậu chỉ huy ở đâu?
And where's this gun you command?Bắn những con thằn lằn trong một khẩu pháo và phá vỡ tất cả các chai.
Shoot the lizard out of a cannon and break all the bottles.Khẩu pháo đã được nạp đạn nhưng một viên là con số duy nhất tôi đếm được.
The gun was loaded but one shot was all I could probably count for.Chúng ta không có khẩu pháo nào trong vòng 50km xung quanh đây.
We don't have artillery within 50 kilometers of here.Combinations with other parts of speechUsage with verbsbắn pháo hoa pháo chính xem pháo hoa pháo nổ pháo đài nằm pháo đài phòng thủ ngắm pháo hoa đốt pháo hoa pháo đài bao gồm MoreUsage with nounspháo đài pháo hoa pháo binh tháp pháopháo thủ khẩu pháođạn pháopháo sáng pháo đài cổ pháo đài đỏ MoreKhẩu pháo không sử dụng được do địa hình nhưng chúng tôi vẫn tiếp tục tiến về phía trước.
The gun could not be used due to the terrain but we kept on moving forward.Xác định vị trí của khẩu pháo, xác định tốc độ và bắn!
Define the position of the cannon, define the speed and shoot!Xoay khẩu pháo và hãy chắc chắn bạn bắn vào những tên lửa đang lao tới.
Rotate the cannon and make sure you shoot the incoming missiles.Từ khoảng cách 300m, khẩu pháo có thể xuyên qua 30mm vỏ giáp.
From the distance of 300 meters the gun could penetrate up to 30 mm of armor.Khẩu pháo được đặt cách thành phố 30 km trên tuyến xe lửa Taizy.
The gun was set up some 30 km from the city near the railway station of Taizy.Tham gia lễduyệt binh còn có 140 khẩu pháo, 160 xe tăng và 232 xe quân sự.
Along with the soldiers, 140 artillery guns, 160 tanks and 232 vehicles participated.Khẩu pháo 75mm là một kiểu T13E1 nhẹ hơn được thiết kế đặc biệt dành riêng cho B- 25H.
The 75mm gun was the lighter T13E1 which had been designed specifically for the B-25H.Quân đội Ấn Độ cũngcó kế hoạch mua 180 khẩu pháo tự hành có bánh xe trong vài năm tới.
The military alsoplans to acquire 180 wheeled self-propelled howitzers over the next few years.Nhìn vào khẩu pháo để thấy được bong bóng loại nào sẽ được bạn bắn vào không trung.
Look at the cannon to see which bubble you will be firing into the arena next.Pakistan được cho làđã đặt mua ít nhất 52 khẩu pháo SH- 15, đủ để trang bị cho 3 lữ đoàn.
Pakistan is learntto have ordered at least 52 SH-15, enough for three regiments of the artillery.Quenser rời chân khỏi khẩu pháo mà cậu đang đứng trên và treo mình trên sợi dây thừng bằng cả hai tay.
Quenser took his feet from the cannon he was standing on and hung from the rope with both arms.Bạn sẽ được đào tạo trong sự thất bại của bong bóng màu, và sẽ bắn,nhắm vào một nhóm đối tượng từ khẩu pháo.
You will be trained in the defeat of colored bubbles, and will shoot,aiming at a group of objects from the cannon.Bốn khẩu pháo được kéo bởi xe tải và hai xe tăng đã được nhìn thấy trên lãnh thổ mà lực lượng ly khai Donetsk kiểm soát.
Four howitzers towed by trucks and two tanks were seen on the territory under DPR's control.Vào lúc này King George Vgặp vấn đề đối với dàn pháo chính của nó và mỗi khẩu pháo bỏ lỡ ít nhất một loạt đạn…".
By that time KGVwas having trouble with her main battery and every gun missed at least one salvo…".Chế độ thường- khẩu pháo được nâng lên 3 độ trên đường ngắm để giảm lượng bụi sinh ra khi phóng tên lửa.
Primary mode- the gun is elevated three degrees above the line of sight to reduce the amount of dust generated by the missile launch.Để ngăn ngừa tai họa này, ông ra lệnh cho tất cả các khẩu pháo sẵn có từ thủ đô được chuyển đến vị trí tại Gravesend.
To prevent such a disaster, he ordered all available artillery from the capital to be positioned at Gravesend.Hơn 60.000 tù nhân, 150 khẩu pháo và khoảng 200 súng máy đã rơi vào tay chúng ta, nhưng kẻ thù vẫn chưa bị tiêu diệt.
Over 60,000 prisoners, 150 guns and about 200 machine guns have fallen into our hands, but the enemy is not yet annihilated.Một đội pháo binh đang ẩn nấp trong phát bắn bên cạnh khẩu pháo trong chiến hào, vì các nhạc cụ thời đó rất hay bị hỏng.
An artillery crew was hiding during the shot next to the cannon in the trenches, for the instruments of that time very often broke off.Mọi khẩu pháo trong mỗi tháp pháo đều được gắn chung trên một bệ duy nhất, nên không thể nâng lên độc lập với nhau.
All the guns in each turret were mounted in a single slide, and were unable to elevate independently of each other.Chỉ cần tăng cường các tính năng chính xác của khẩu pháo đã giúp cho tầm bắn hiệu quả của chiếc xe tăng này tăng thêm 15%.
Only an improvement in the accuracy characteristics of the tank gun made it possible to increase the effective range from it by 15%.Object có hơn 100 khẩu pháo lớn nhỏ, nhưng chỉ những vũ khí lớp pháo chính mới có thể kết liễu một Object khác.
Objects had over 100 cannons both large and small, but only the main cannon class armaments could finish off another Object.Quân đội Israel cho biết các mục tiêu bao gồm hai khẩu pháo, một số trạm quan sát, tình báo và một đơn vị phòng không SA2.
The Israeli military said the targets included two artillery batteries, several observation and intelligence posts and an SA2 air defense unit.Lúc 08 giờ 33 phút, khẩu pháo bên trái trên tháp pháo phía trước của Glorious bị hỏng khi một quả đạn kích nổ bên trong nòng pháo..
At 8:33 the left-hand gun in Glorious's forward turret was wrecked when a shell detonated inside the gun barrel.Upshur bắn hai loạt đạn pháo từ khẩu pháo 3 inch( 76 mm) trước mũi nhưng chỉ làm tung nước chung quanh tháp chỉ huy đối phương đang biến mất.
Upshur fired two rounds from her forward 3 inch gun both shells splashing around the enemy's disappearing conning tower.Mặc dù tháp pháo đuôi được trang bị và khẩu pháo được vận hành thử, chỉ không lâu sau đó Furious quay trở lại xưởng tàu để được cải biến thêm.
Although the aft turret was fitted and the gun tested, it was not long before Furious returned to her builders for further modifications.Display more examples
Results: 447, Time: 0.0227 ![]()
![]()
khâu maykhẩu phần ăn

Vietnamese-English
khẩu pháo Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Khẩu pháo in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
hai khẩu pháotwo cannonstwo gunsWord-for-word translation
khẩunounkhẩuexportpasswordaperturesloganpháonouncannonartillerygunfireturretfort SSynonyms for Khẩu pháo
súng gun pháo binh cannon đại bác đạnTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khẩu Pháo In English
-
Khẩu Pháo In English - Glosbe Dictionary
-
KHẨU PHÁO - Translation In English
-
Khẩu Pháo In English
-
KHẨU PHÁO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Khẩu Pháo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Meaning Of Word Pháo Dây - Vietnamese - English
-
Pháo - Wiktionary
-
Pháo Tự Hành – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trang Web Sao Lưu Huadu【Sao Chép Link∶】Công Ty ...
-
Results For Pháo Translation From Vietnamese To English - MyMemory
-
Pháo Vào: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Ba Lan Ký Hợp đồng Nhập Khẩu Vũ Khí Quy Mô Lớn Với Hàn Quốc
-
Khẩu Pháo Bắn Mở Màn Chiến Dịch Điện Biên Phủ
-
Cấp Giấy Phép Nhập Khẩu Pháo Hoa, Thuốc Pháo Hoa Tại Cục Cảnh ...