Khẩu Vị - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]Sino-Vietnamese word from 口味.
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [xəw˧˩ vi˧˨ʔ]
- (Huế) IPA(key): [kʰəw˧˨ vɪj˨˩ʔ]
- (Saigon) IPA(key): [kʰəw˨˩˦ vɪj˨˩˨] ~ [kʰəw˨˩˦ jɪj˨˩˨]
Noun
[edit]khẩu vị
- taste, liking (of a person) hợp (với) khẩu vị ― to be to one's taste
- Sino-Vietnamese words
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese nouns
- Vietnamese terms with usage examples
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Khẩu Vị Meaning
-
Khẩu Vị - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
KHẨU VỊ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Khẩu Vị Bằng Tiếng Anh
-
Khẩu Vị Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Tiếng Việt "khẩu Vị" - Là Gì?
-
Definition Of Khẩu Vị - VDict
-
Khẩu Vị Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Definition Of Khẩu Vị? - Vietnamese - English Dictionary
-
Khẩu Vị Tiếng Anh Là Gì
-
Khẩu Vị Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
5 Khẩu Vị Cơ Bản Là Gì? | Vị Umami - Ăn Ngon, Sống Khỏe. - Ajinomoto
-
Khẩu Vị Tiếng Anh Là Gì
-
Từ Khẩu Vị Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt