Khẩu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xə̰w˧˩˧ | kʰəw˧˩˨ | kʰəw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xəw˧˩ | xə̰ʔw˧˩ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “khẩu”- 口: khẩu
- 扣: khấu, khẩu
- 釦: khấu, khẩu
Phồn thể
- 口: khẩu
- 釦: khẩu
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 口: khẩu
- 扣: kháu, khẩu, khâu, khấu
- 釦: khẩu, khấu
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- khấu
- kháu
- khâu
- khau
Danh từ
khẩu
- (Dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) . Miệng, về mặt dùng để ăn uống. Khẩu ngữ: cách nói thông dụng, nhưng không chính thức Khẩu dâm: tình dục đường miệng Miếng ăn quá khẩu thành tàn (tục ngữ).
- (Kng.) . Nhân khẩu (nói tắt). Nhà có bốn khẩu. Sản lượng đạt bình quân mỗi khẩu.
- Kilô thóc.
- (Kết hợp hạn chế) . Từ dùng để chỉ từng đơn vị phần nhỏ có thể bỏ vừa vào miệng để nhai, để ăn; miếng. Mía tiện thành từng khẩu. Một khẩu trầu.
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị súng, pháo. Khẩu tiểu liên. Khẩu pháo. Súng có hàng trăm khẩu.
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị những giếng nước nhỏ. Xây một khẩu giếng.
- Cửa khẩu (nói tắt). Vượt khẩu.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khẩu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Nùng
[sửa]Danh từ
khẩu
- lúa. co khẩu ― cây lúa
- gạo. khẩu dăm ― gạo tẻ khẩu nua thúa ― xôi đỗ
- cơm.
Tham khảo
- Nguyễn Thu Quỳnh, Trần Thị Nga - Khoa Ngữ văn, ĐHSP – Đại học Thái Nguyên (2012). Bước đầu tìm hiểu phương thức định danh của các từ ngữ chỉ đồ ăn, thức uống trong tiếng Nùng. Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống.
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kʰəw˨˩˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [kʰəw˨˦]
Danh từ
khẩu
- lúa.
- thóc.
- gạo.
- cơm.
Tham khảo
- Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Nùng
- Danh từ tiếng Nùng
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nùng
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Khẩu Ngữ
-
Khẩu Ngữ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "khẩu Ngữ" - Là Gì?
-
Khẩu Ngữ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Khẩu Ngữ Là Gì? Khẩu Ngữ Trong Văn Học Biểu Hiện Như Thế Nào?
-
Từ Điển - Từ Khẩu Ngữ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Khẩu Ngữ |
-
Nghĩa Của Từ Khẩu Ngữ - Từ điển Việt
-
Đặc điểm Của Khẩu Ngữ Ý Nghĩa Và Tác Dụng Của Việc Dạy ... - 123doc
-
Khẩu Ngữ Là Gì Cho Vì Dụ - Blog Của Thư
-
Yêu Cầu Của Khẩu Ngữ Trong Quảng Cáo
-
Ngôn Ngữ Nói – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khẩu Hiệu – Wikipedia Tiếng Việt