Khê Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
- lập thu Tiếng Việt là gì?
- kịch Tiếng Việt là gì?
- Thọ Dương Tiếng Việt là gì?
- Biển Hồ Tiếng Việt là gì?
- nát bét Tiếng Việt là gì?
- phà Tiếng Việt là gì?
- gái góa Tiếng Việt là gì?
- ăn bám Tiếng Việt là gì?
- mô-bi-lét Tiếng Việt là gì?
- quở quang Tiếng Việt là gì?
- Đáy Tiếng Việt là gì?
- Cửa Bắc Tiếng Việt là gì?
- hữu thần luận Tiếng Việt là gì?
- tủi hổ Tiếng Việt là gì?
- Long tuyền Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của khê trong Tiếng Việt
khê có nghĩa là: - tt 1. Nói cơm nấu quá lửa có mùi khét: Cơm sôi cả lửa thì khê (tng); Trên sống, dưới khê, tứ bề nát bét (tng). . . Nói giọng không được trong vì cổ vướng đờm: Giọng khê đặc. . . Nói trong bài tổ tôm, có khàn mà quên dậy: ù không được ăn tiền vì khê khàn. . . Nói bát họ bị vỡ, vì nhiều người đã lấy và đi xa: Và cụ vỡ nợ vì khê họ.
Đây là cách dùng khê Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khê là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Khê đặc Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "khê" - Là Gì?
-
Khê Là Gì, Nghĩa Của Từ Khê | Từ điển Việt
-
Khê - Wiktionary Tiếng Việt
-
Mạo Khê - Những điều Lạ - - Vinacomin
-
Z Quả Khế (trái Khế): Dùng đúng Có Lợi, Dùng Sai Gây Hại - Hello Bacsi
-
Hương Khê - Miền Quê đặc Sản - Báo Hà Tĩnh
-
Những Lợi ích Của Quả Khế đối Với Sức Khỏe
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Khê Là Gì
-
Ăn Khế Có Tốt Không? | Vinmec
-
Đến Văn Khê: Khám Phá Kiến Trúc, Nghệ Thuật đình Cả Và Thưởng ...
-
Tác Dụng Của Huyệt Hậu Khê | Vinmec
-
Giới Thiệu Xã Yển Khê - Huyện Thanh Ba