Khệ Nệ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
khệ nệ IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Phó từ
- 1.2.1 Dịch
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xḛʔ˨˩ nḛʔ˨˩ | kʰḛ˨˨ nḛ˨˨ | kʰe˨˩˨ ne˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xe˨˨ ne˨˨ | xḛ˨˨ nḛ˨˨ | ||
Phó từ
khệ nệ
- Nặng nề chậm chạp vì có thai hoặc mang đồ nặng. Khệ nệ bê một bọc sách.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khệ nệ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Khệ Nệ Là Gi
-
Từ điển Tiếng Việt "khệ Nệ" - Là Gì?
-
Khệ Nệ
-
Khệ Nệ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Khệ Nệ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Khệ Nệ Là Gì
-
'khệ Nệ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Khệ Nệ Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Khệ Nệ Giải Thích
-
Khệ Nệ Là Gì? định Nghĩa
-
Bỏ đá Khỏi Vai - Báo Đà Nẵng