Khế ước Bằng Tiếng Pháp - Glosbe
Tiếng Việt Tiếng Pháp Tiếng Việt Tiếng Pháp Phép dịch "khế ước" thành Tiếng Pháp
contrat là bản dịch của "khế ước" thành Tiếng Pháp.
khế ước + Thêm bản dịch Thêm khế ướcTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Pháp
-
contrat
noun masculineGiao ước hay khế ước hợp pháp giữa một người nam và một người nữ ràng buộc họ làm chồng vợ với nhau.
Alliance ou contrat juridique entre un homme et une femme par lequel ils deviennent époux.
FVDP-French-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " khế ước " sang Tiếng Pháp
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "khế ước" thành Tiếng Pháp trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Khế Pháp
-
Học Cách Chữa Ho Bằng Khế Chua Theo Dân Gian Và Những Lưu ý
-
Khế – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khế | BvNTP - Bệnh Viện Nguyễn Tri Phương
-
Cách Chiết Cành Khế "siêu đơn Giản" Cho Cành Nhiều Rễ - .vn
-
Quả Khế - Vị Thuốc Trừ Phong độc - Tin Tổng Hợp - Bộ Y Tế
-
Cuộc Đời Như Bọt Nước - ĐĐ. Thích Khế Định - YouTube
-
Khế Xào Chua Ngọt - Ô Mai Hồng Lam
-
Giải Pháp đúng Về Lệch Dạ Múi Khế Trên Bò Sữa - DairyVietnam
-
Hiến Pháp Phải Là Bản Khế ước Xã Hội - Báo Tuổi Trẻ
-
Khế Ước Chiến Thú - Vua Pháp Thuật
-
[PDF] KHẾ ƯỚC NHẬN NỢ - VPBank
-
BẬT MÍ CÁCH DÙNG LÁ KHẾ CHUA TRỊ MỤN HIỆU QUẢ
-
Khế ước Là Gì Theo Quy định Pháp Luật