Khéo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • cháy túi Tiếng Việt là gì?
  • ơ hờ Tiếng Việt là gì?
  • màu sắc Tiếng Việt là gì?
  • mất hồn Tiếng Việt là gì?
  • trụ thạch Tiếng Việt là gì?
  • u tịch Tiếng Việt là gì?
  • long đình Tiếng Việt là gì?
  • biến thiên Tiếng Việt là gì?
  • cao xạ Tiếng Việt là gì?
  • Tiểu Man Tiếng Việt là gì?
  • nhiếc móc Tiếng Việt là gì?
  • xử hòa Tiếng Việt là gì?
  • ớt bị Tiếng Việt là gì?
  • thang Tiếng Việt là gì?
  • phủ dụ Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của khéo trong Tiếng Việt

khéo có nghĩa là: - I. t. . . Có tài năng, kỹ thuật, biết làm đẹp, làm tốt : Thợ khéo ; May vá khéo. Khéo chân khéo tay. Có khả năng về thủ công. . . Biết cách cư xử, đối đãi cho vừa lòng người khác : Ăn ở khéo ; Khéo chiều vợ . Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm. Biết cách thu xếp thì dù phương tiện có thiếu thốn cũng vẫn được ổn. II. ph. Rõ thật : Khéo ỡm ờ chưa ! ; Chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau (K). III. l .Thế thì có lẽ : Đi chậm khéo nhỡ tàu mất.

Đây là cách dùng khéo Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khéo là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Khéo Nghia La Gi