Khéo Léo Trái Nghĩa - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Khéo Léo Trái nghĩa

Khéo Léo Trái nghĩa Danh Từ hình thức

  • vụng về, ineptitude, maladroitness, awkwardness không đủ sức, heavy-handedness.

Khéo Léo Trái nghĩa Tính Từ hình thức

  • không có kỹ năng, vụng về, bungling, inept, không đủ tiêu chuẩn.
  • unimaginative cho người đi bộ, imitative, không có kỹ năng, maladroit, inept, vụng về.

Khéo Léo Tham khảo

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Khéo Trái Nghĩa Với Từ Gì