Khéo Léo Trái Nghĩa - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Khéo Léo Trái nghĩa Danh Từ hình thức
- vụng về, ineptitude, maladroitness, awkwardness không đủ sức, heavy-handedness.
Khéo Léo Trái nghĩa Tính Từ hình thức
- không có kỹ năng, vụng về, bungling, inept, không đủ tiêu chuẩn.
- unimaginative cho người đi bộ, imitative, không có kỹ năng, maladroit, inept, vụng về.
Khéo Léo Tham khảo
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, mịn,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Khéo Trái Nghĩa Với Từ Gì
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Từ “khéo”
-
Nghĩa Của Từ Khéo - Từ điển Việt
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Từ “khéo”?
-
Trái Nghĩa Với Khéo Léo Là Gì????
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Từ “khéo”? - Hoc24
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Từ “khéo”? - Hoc24
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Khéo Léo Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Giải Bài Luyện Từ Và Câu: Luyện Tập Về Từ Trái Nghĩa - Tech12h
-
Trái Nghĩa Với "vụng" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Khôn Khéo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Trái Nghĩa Với Khôn Khéo Là Gì
-
Tiết 37: Từ Trái Nghĩa - Tài Liệu - 123doc
-
Hãy Viết Hai Từ Trái Nghĩa Với Từ ''Khéo Léo''?5 Bạn Nhanh Nhất Mk Sẽ ...