Khéo Tay Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ khéo tay tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | khéo tay (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ khéo tay | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
khéo tay tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ khéo tay trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khéo tay tiếng Nhật nghĩa là gì.
* adj - きよう - 「器用」 - こうしゃ - 「巧者」 - こうみょう - 「巧妙」 - たくみな - 「巧みな」 - てさきのきような - 「手先の器用な」 - びんわん - 「敏腕」 * n - こうみょう - 「巧妙」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "khéo tay" trong tiếng Nhật
- - Người thợ mộc khéo tay:器用な大工
- - Tôi đang tìm một người khéo tay:私は手先の器用な人を探しています
- - anh ta là người khéo tay:彼は敏腕家だ
- - cảm thấy ai khéo tay (khéo léo) cái gì:(人)が(主語を)巧妙だと感じる
Tóm lại nội dung ý nghĩa của khéo tay trong tiếng Nhật
* adj - きよう - 「器用」 - こうしゃ - 「巧者」 - こうみょう - 「巧妙」 - たくみな - 「巧みな」 - てさきのきような - 「手先の器用な」 - びんわん - 「敏腕」 * n - こうみょう - 「巧妙」Ví dụ cách sử dụng từ "khéo tay" trong tiếng Nhật- Người thợ mộc khéo tay:器用な大工, - Tôi đang tìm một người khéo tay:私は手先の器用な人を探しています, - anh ta là người khéo tay:彼は敏腕家だ, - cảm thấy ai khéo tay (khéo léo) cái gì:(人)が(主語を)巧妙だと感じる,
Đây là cách dùng khéo tay tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khéo tay trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới khéo tay
- tất dài tiếng Nhật là gì?
- sự nghỉ tiếng Nhật là gì?
- người buôn bán da lông thú tiếng Nhật là gì?
- sà lan tiếng Nhật là gì?
- bề sâu tiếng Nhật là gì?
- sự trồng lúa tiếng Nhật là gì?
- bản ghi tiếng Nhật là gì?
- chữ ký tiếng Nhật là gì?
- thuốc aspirin tiếng Nhật là gì?
- thu nhập thấp tiếng Nhật là gì?
- eo biển tiếng Nhật là gì?
- bí mật quốc gia tiếng Nhật là gì?
- mũ bê rê tiếng Nhật là gì?
- sự nghẽn mạch tiếng Nhật là gì?
- sự hoạt bát tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Khéo Tay In Eng
-
Khéo Tay Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
KHÉO TAY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tra Từ Khéo Tay - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Nghĩa Của Từ Khéo Tay Bằng Tiếng Anh
-
Khéo Tay Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ : Khéo Tay | Vietnamese Translation
-
Translation Of Khéo Tay In English - Analogical Dictionary - Sensagent
-
"khéo Tay" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Definition Of Khéo Tay? - Vietnamese - English Dictionary
-
Khéo Tay | English Translation & Examples - ru
-
Results For Rất Khéo Tay Translation From Vietnamese To English
-
"khéo Tay" Là Gì? Nghĩa Của Từ Khéo Tay Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt ...
-
Khéo Tay
khéo tay (phát âm có thể chưa chuẩn)