KHÉP KÍN TRONG CHÍNH MÌNH Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

KHÉP KÍN TRONG CHÍNH MÌNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khép kín trongclosed inenclosed withinchính mìnhyourselfourselveshimselfmyselfthemselves

Ví dụ về việc sử dụng Khép kín trong chính mình trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Con người không còn khép kín trong chính mình nữa.No life conceals itself within them anymore.Nếu nó khép kín trong chính mình, thì không có gì xảy ra cả;If it remains closed in itself, nothing happens;Giáo hội thật vô tích sự nếu khép kín trong chính mình”.The Church is too closed in on itself.”.Ngay từ đầu đã có các kháng cự, khép kín trong chính mình, trên các lợi lộc riêng, và cám dỗ mặc cả với Thiên Chúa và giải quyết các sự việc theo ý riêng.From the outset there is resistance, retreating into themselves and their own interests and the temptation to bargain with God and resolve matters in their own way.Cầu chúc chúng ta luôn luôn sống trong tình liên đới với toàn thể nhân loại, và không bao giờ khép kín trong chính mình.May we always live in solidarity with all of humanity, and never closed in on ourselves.Bạn, tại sao bạn tìm giữa các kẻ chết Ðấng sống, và bạn tự khép kín trong chính mình sau một thất bại và bạn không còn sức để cầu nguyện nữa?You, why are you looking among the dead for one who is alive? you who close in on yourself after a failure or you who no longer have the strength to pray?Nhưng khi gặp thử thách, chúng ta khép kín trong chính mình và đào một đường hầm trong đó, một hành trình đau khổ hướng nội và chỉ có một hướng duy nhất: càng lúc càng chìm xuống đáy trong chính con người chúng ta.However, when we remain closed in on ourselves in trial we dig a tunnel inside, a painful, introverted course, which has only one direction: always deeper into ourselves.Chi tiết này nói với chúng ta về cám dỗ luôn luôn hiện hữu đối với Giáo Hội: cám dỗ khép kín trong chính mình, khép kín trước các hiểm nguy.This detail speaks to us of a constant temptation for the Church, that of closing in on herself in the face of danger.Khi tham dự bí tích Thánh Thể,gia đình được thanh tẩy khỏi cám dỗ khép kín trong chính mình, được củng cố trong tình yêu,trong lòng trung thành và nới rộng các biên giới của tình huynh đệ theo trái tim của Chúa Kitô.By partaking in the Eucharist,the family is purified of the temptation to be closed within itself, strengthened in love and fidelity, and broadens the borders of its fraternity in accordance with the heart of Christ.Nếu một con người nhân bản là hình ảnh của Thiên Chúa theo nghĩa họ là" một hữu thể có hiệp thông", thì điềunày có nghĩa: con người càng ít ích kỷ, càng ít khép kín trong chính mình, càng ít quên người khác, thì họ càng có tính nhân bản đích thực hơn.If a human being is the image of God insofar as he or she is“a being in communion,” thismeans that the less selfish a person is, closed in on himself or herself and forgetful of others, the more that person is truly human.Khi tham dự bí tích Thánh Thể, gia đình được thanh tẩy khỏi cám dỗ khép kín trong chính mình, được củng cố trong tình yêu,trong lòng trung thành và nới rộng các biên giới của tình huynh đệ theo trái tim của Chúa Kitô.By partaking of the Eucharist, the family, purified of the temptation to close in on itself, is strengthened in love and fidelity, and broadens the borders of its fraternity in accordance with the heart of Christ.Bởi vì Thiên Chúa là sự hiệp thông tình yêu bất diệt,Người là niềm vui vô tận không khép kín trong chính mình nhưng mở ra để ôm lấy những ai Người yêu mến và những ai yêu mến Người.This is because God is a communion of eternal love,He is infinite joy that does not remain closed in on itself, but expands to embrace all whom God loves and who love Him….Đôi khi tất cả năng lực,ước mơ và nhiệt huyết của tuổi trẻ bị tan biến vì cám dỗ khép kín trong chính mình, trong những vấn đề của mình, trong những cảm giác bị tổn thương, trong những lời phàn nàn và trong sự thoải mái của mình..Sometimes all the energy,dreams and enthusiasm of youth are weakened by the temptation to lock ourselves inside, in our difficulties, in the wound of our feelings, in our complaints and in our comfort.Vậy chúng ta có rộng mở cho hoạt động của Chúa Thánh Thần để là thành phần tích cực trong các cộng đoàn của chúng ta haykhông, hay chúng ta khép kín trong chính mình và nói:” Tôi có biết bao nhiêu điều phải làm, đó không phải là nhiệm vụ của tôi làm điều này điều nọ?”?Do we open ourselves to the Holy Spirit, so as to be an active part of our communities,or do we close in on ourselves, saying,“I have so many things to do, that's not my job.”?Các mục đồng và các Đạo Sĩ dậy cho chúng ta biết rằng để gặp gỡ Chúa Giêsu cần phải biết ngước mắt nhìn trời,không khép kín trong chính mình, nhưng có con tâm trí rộng mở cho chân trời của Thiên Chúa, là Đấng luôn luôn khiến cho chúng ta ngạc nhiên, biết tiếp đón các sứ giả của Người và trả lời với sự mau mắn và quảng đại.The shepherds and the Wise Men teach us that in order to encounter Jesus it is necessary to be able to lift our gaze to heaven,not to withdraw into ourselves, into our own selfishness, but to have our hearts and minds open to the horizons of God, who always surprises us, to know how to welcome his messages and respond with readiness and generosity.Trước hết chúng ta phải xét rằng không có người nào là khép kín trong chính mính, có thể sống một mình và cho mình;First, we must consider that no man is closed in on himself, no one can live only in and for himself;Hoặc chúng ta có là một giáo hội tự khép kín trong chính minh' không?".Or are we a church closed in on itself?”.Tên gọi này diễn tả rằngThiên Chúa không xa cách và khép kín trong chính Ngài, nhưng là Sự Sống muốn thông truyền chính mình, là sự cởi mở, là Tình Yêu chuộc con người khỏi sự bất trung.This Name expresses thatGod is not far away and closed in Himself, but He is Life that wills to communicate itself, He is openness, He is Love that rescues man from infidelity.Chúng ta nghiệm thấy" những ông, những bà như tấm gương phản chiếu( là những người đã liên kết hình ảnh riêng của họ vào tấm gương soi),là những người đã tự khép kín trong chính họ và luôn luôn đang ngắm nghía chính mình, có phải không?We have‘mirror-men and women'(who are wedded to their own image in the mirror),who are closed in on themselves and are constantly looking at themselves, right?Lời hứa của Thiên Chúa bảo đảm rằngthế giới không còn khép kín lại trong chính mình nhưng mở rộng ra cho Nước Thiên Chúa.The divine promiseguarantees that the world will not remain closed in upon itself, but be open to the kingdom of God.Nó nâng ta ra khỏi nỗi cô đơn của ta, khỏi trạng huống tự khép kín trong chính ta, và làm ta trở thành những người cùng chia sẻ tình yêu vốn hợp nhất ta với Thiên Chúa và với nhau.It lifts us from our loneliness, from being closed in on ourselves, and makes us sharers in the love that unites us to God and to one another.Tên gọi này diễn tả rằngThiên Chúa không xa cách và khép kín trong chính Ngài, nhưng là Sự Sống muốn thông truyền chính mình, là sự cởi mở, là Tình Yêu chuộc con người khỏi sự bất trung.This name implies that God is not distant and closed within himself, but is Life which seeks to be communicated, is openness, is Love which redeems man of his infidelity.Thông thường, thay vì hành động để giải quyết vấn đề,một người khép kín ngày càng sâu hơn trong chính mình, tránh xa những người xung quanh.Often, instead of acting towards solving a problem,a person closes deeper and deeper in himself, moving away from those around him.Đức Giáo hoàng khẳng định, Kitô hữu chân chính không sợ mở lòng ra với người khácvà ngài thúc giục người trẻ đừng khép kín chính mình trong phòng tối,“ chỉ có cửa sổ duy nhất mở ra thế giới bên ngoài là chiếc máy tính và điện thoại thông minh”.Authentic Christians, he insists, are not afraid to open themselves to others andhe urges young people not to close themselves up in a dark room“in which the only window to the outside world is a computer and smartphone.”.Tạo ra một thế giới khép kín trên chính mình, tất cả khép kín.Creating a world within one self, all closed in.Chúng ta không thể sống một mình, khép kín nơi chính mình.We cannot live apart, closed in on ourselves.Tuy nhiên, sự im lặng này không khiến chúng ta khép kín vào chính mình.Yet this silence does not make us close in on ourselves.Các nền văn hóa đích thực không khép kín vào chính mình, nhưng được mời gọi gặp gỡ các nền văn hóa khác và sáng tạo ra các thực tại mới mẻ.True cultures are not closed in on themselves, but called to meet other cultures and to create new realities.Người nghèo khó, theo nghĩa Kinh Thánh,luôn không phải là một ai đó sống khép kín với chính mình, đau khổ, tiêu cực, mà là một người luôn mở lòng ra mới Thiên Chúa và với tha nhân.The poor, always in the biblical sense, is not someone closed in on himself, miserable and negative, but someone who nurtures being open to God and to others.Đó là lý do tại sao hầu hết mọi người cố gắng theo đuổi sống tinh thần, tạm gọi là tinh thần, đều chết rồi- bởi vì họ đã rèn luyện cái trí của họ để được yên lặng,họ đã khép kín chính họ trong một công thức cho sự yên lặng.That is why most people who try to be spiritual, so-called spiritual, are dead- because they have trained their minds to be quiet,they have enclosed themselves within a formula for being quiet.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 305, Thời gian: 0.0228

Từng chữ dịch

khéptrạng từclosekhépđộng từshutclosedkhépto an endkhépdanh từclosingkíntính từsecretprivateairtighthermetickíndanh từclosed-doortronggiới từinduringwithinoftrongtính từinnerchínhtính từmainmajorprimaryownchínhdanh từkey khép kínkhép lại

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh khép kín trong chính mình English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khép Kín Là Gì