Khép Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • từ công cụ Tiếng Việt là gì?
  • na mô Tiếng Việt là gì?
  • mông đít Tiếng Việt là gì?
  • sa ngã Tiếng Việt là gì?
  • ống hút Tiếng Việt là gì?
  • đao Tiếng Việt là gì?
  • nôn ọe Tiếng Việt là gì?
  • xao động Tiếng Việt là gì?
  • cạo Tiếng Việt là gì?
  • luôn Tiếng Việt là gì?
  • Đặt mồi lữa dưới đống củi Tiếng Việt là gì?
  • thư ngỏ Tiếng Việt là gì?
  • lò cừ Tiếng Việt là gì?
  • tham nhũng Tiếng Việt là gì?
  • trạng nguyên Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của khép trong Tiếng Việt

khép có nghĩa là: - đg. . Chuyển dịch một bộ phận để làm cho kín lại, không còn hở hoặc mở nữa. Cửa chỉ khép, chứ không đóng. Ngồi khép hai đầu gối. Khép chặt vòng vây. . (kết hợp hạn chế). Buộc phải nhận, phải chịu, không cho thoát khỏi. Khép tội tham ô. Tự khép mình vào kỉ luật.

Đây là cách dùng khép Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khép là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Khép Trong Tiếng Anh Là Gì