Khều - Wiktionary Tiếng Việt
khều IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Chữ Nôm
- 1.3 Từ tương tự
- 1.4 Động từ
- 1.5 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xe̤w˨˩ | kʰew˧˧ | kʰew˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xew˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 挑: treo, giẹo, khểu, khều, khiêu, khiều, khêu, trẹo, thiêu
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- khêu
Động từ
khều
- Như kều. Khều ổi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khều”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Từ khóa » Khều Khều Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "khều" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Khều - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Khều Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Khều Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'khều' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'khều' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Từ Khều Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Người ấy Khều Mình Nghĩa Là đang "có Nhu Cầu"? - Ngôi Sao
-
Khều Là Con Gì Mà Dân ở đây Nấu Canh ăn 1 Lần Rồi Da Diết Nhớ?
-
Chuyện Tình Của Khều: Từ ảo đến... Thật - Tiền Phong
-
Khều Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Săn Khều Trên Vùng Triều Ven Biển - VnExpress