KHI BẠN CƯỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KHI BẠN CƯỜI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khi bạn cười
when you smile
khi bạn cườikhi bạn mỉm cườikhi anh cườikhi em mỉm cườikhi em nở nụ cườiwhen you laugh
khi bạn cườikhi em cườikhi anh cườikhi mà con cườilúc em cườiif you're laughing
{-}
Phong cách/chủ đề:
That's when they laughed.Thật khó để cảm thấy lo lắng khi bạn cười.
It's hard to worry when you're laughing.One thought on“ Khi bạn cười thực sự”.
One thought on“When you're smiling…”.Nhưng tất cả bị phá hỏng hoàn toàn khi bạn cười.
All for completely destroying her life while they laughed.Khi bạn cười, bạn cảm thấy tốt về bản thân.
If you smile, you start to feel good about yourself. Mọi người cũng dịch mỉmcườikhibạn
Nhớ một khoảng gian cách đây mấy năm khi bạn cười như điên?
Remember a time years ago when you laughed hysterically?Và khi bạn cười lớn, bạn sẽ ở trạng thái cởi mở hơn.
And when you're laughing, you enter into a state of openness.Và kết quả này sẽ gia tăng khi bạn cười với người khác”.
And the effect will increase more when you laugh together with other people.”.Nhưng khi bạn cười mà không có lý do thì lúc đó bạn cần thuốc.
But if you're laughing without any reason, you need medicine.Nỗi đau tệ hại nhất là khi bạn cười chỉ để ngăn nước mắt khỏi rơi.
The worst kind of pain is when you're smiling just to stop the tears from falling.”.Cười khi bạn cười và có thể cố gắng hát cùng bạn.
Imitates you when you laugh and may try to sing along with you..Tôi thề sẽ luôn cười khi bạn cười và ôm bạn khi bạn khóc.
I vow to always smile when you laugh and hug you when you cry.Khi bạn cười điều gì đó, đôi khi nó có thể là một hiệu ứng domino.
When you laugh at something, it can sometimes be a domino effect.Nói cách khác, khi bạn cười, bạn cảm thấy tốt về bản thân.
In other words, when you smile, you feel good about yourself.Chất truyền tín hiệu thần kinh tên là endorphin được giải phóng khi bạn cười.
There are neurotransmitters called endorphins which are released when we smile.Nhưng khi bạn cười mà không có lí do thì lúc đó bạn lại phải cần đến thuốc.
But if you're laughing without any reason, you need medicine.Điều này có nghĩa làchương trình sẽ khác nhau khi bạn cười và khi bạn nhăn mặt.
This means the program is different when you laugh or when you are frowned.Khi bạn cười một cách thoải mái, não bộ bạn cũng được thư giãn và sự căng thẳng cũng được giảm bớt.
When you laugh at ease, your brain is relaxed and tension is reduced.Đứng gần anh, chạm vào cánh tay của mình khi bạn cười, chải tóc của bạn sang một bên để lộ cổ.
Stand closer to him, touch his arm when you laugh, brush your hair to one side exposing your neck.Khi Bạn Cười bạn Thay đổi- Khi bạn Thay đổi Cả Thế giới sẽ Đổi thay!
When you laugh, you change and when you change, the world changes around you!.Bạn gặp phải các cơn đuối cơ đột ngột khi bạn giận dữ hoặcsợ hãi, hoặc khi bạn cười.
You have episodes of sudden muscle weakness when you are angry orfearful, or when you laugh.Và cảm giác tốt khi bạn cười khi bạn cười với bạn ngay cả sau khi tiếng cười đã hết.
And the good feeling that you get when you laugh remains with you even after the laughter subsides.Set cặp mắt trong hình 3 được ta ra bằng cách sử dụng hình chân mày,để biểu thị con mắt đang nhắm khi bạn cười hay khóc.
The set of eyes in image 3 is created by using the eyebrows,to show how your eyes close when you laugh out loud.Mũi má nếp gấp: Khi bạn cười, nếp nhăn hình thành ở các góc của miệng của bạn, mở rộng lên phía trên để các cạnh bên ngoài của mũi.
Nasolabial Folds: When you smile, creases form at the corners of your mouth, extending upward to the outer edges of your nose.Bạn có thể thấy bạn đi tiểu thường xuyên hơn hoặc bạn bị rò rỉ khi bạn cười, làm việc hoặc hắt hơi.
You may find you urinate more often or you leak when you laugh, work out, or sneeze.Vì vậy, khi bạn cười, những chất dẫn truyền thần kinh này sẽ được tiết ra, sẽ giảm hệ đáp ứng stress và khiến bạn cảm thấy hạnh phúc.
So when you smile, these neurotransmitters are released, which turns off the stress response system and makes you feel happy.Đồng thời, nó cũng là bộ phận nắm giữ sự tự tin, nét đẹp để tạoấn tượng cho người đối diên khi bạn cười hay khi giao tiếp.
At the same time, it also holds the confidence,beauty to impress the audience when you smile or when communicating.Khi bạn cười và cười, một số thay đổi sinh lý xảy ra trong cơ thể bạn, chủ yếu là bạn không có ý thức về nó xảy ra.
When you smile and laugh, a number of physiological changes occur in your body, mostly without you being consciously aware of it happening.Đừng quên một bí quyết xa xưa từ thời còn trung học:đặt lưỡi của bạn sau những chiếc răng khi bạn cười để tránh một nụ cười toét đến mang tai.
Try this old-school red carpet trick:Put your tongue behind your teeth when you smile to avoid a goofy, too-wide grin.Freitas- Magalhaes nghiên cứu về hiệu quả của nụ cười trong chữa trị chứng trầm cảm và kết luận rằngnhững dấu hiệu trầm cảm giảm đi khi bạn cười thường xuyên hơn.
Freitas-Magalhaes studied the effect of smile in the treatment of depression andconcluded that depressive states decrease when you smile more often.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 137, Thời gian: 0.0232 ![]()
![]()
khi bạn cuộn xuốngkhi bạn dành nhiều thời gian

Tiếng việt-Tiếng anh
khi bạn cười English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khi bạn cười trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
mỉm cười khi bạnsmile when youTừng chữ dịch
khitrạng từwhenoncekhigiới từwhilebạndanh từfriendfriendscườidanh từlaughsmilegrinchucklecườiđộng từgrinnedTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bạn Cười Gì Tiếng Anh
-
BẠN CƯỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Bạn Cười Gì Vậy? Anh Làm Thế Nào để Nói - Việt Dịch
-
Tại Sao Bạn Cười? Dịch
-
Cười Bằng Tiếng Anh - Laugh, Smile, Laughter - Glosbe
-
10 Cụm Từ Khiến Bạn 'cười Ngoác Mang Tai' Trong Tiếng Anh
-
Học Tiếng Anh Về Các điệu Cười - Benative Kids
-
Những Câu Nói Hay Về Nụ Cười Bằng Tiếng Anh - Aroma
-
TỪ VỰNG MIÊU TẢ NỤ CƯỜI... - Tiếng Anh Giao Tiếp Langmaster
-
Bạn đừng Cười Tôi Nhé In English With Contextual Examples
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Khiếu Hài Hước - Alokiddy
-
Cười Trong Tiếng Anh Cũng Phải Học
-
Từ Vựng Tả Nụ Cười Trong Tiếng Anh - 11BILINGO
-
Cười Tiếng Anh Là Gì - HTTL