KHỈ ĐỘT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KHỈ ĐỘT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từkhỉ đột
gorilla
khỉ độtcon khỉ độtgorrilacường lực gorilla glassgorillas
khỉ độtcon khỉ độtgorrilacường lực gorilla glassape
khỉvượncon khỉ độtcon voicon gấu
{-}
Phong cách/chủ đề:
Planet of the Apes!Đỏ hơn cả đít khỉ đột.
That was redder than an ape's ass.Và bộ đồ khỉ đột cũng không biết đau.
And a gorilla suit never hurts, either.Giờ xin mạn phép, tôi phải đi săn khỉ đột đã.
Now if you will excuse me, I have a gorilla to hunt.Nhóm khỉ đột được dẫn dắt bởi một hoặc nhiều con đực trưởng thành.
The group of gorillas is led by one or more adult males.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từnguy cơ đột quỵ tăng đột biến đột qu khu vực xung độtnguy cơ xung độtđột qụy ngăn ngừa xung độtđột ngột ngừng cảnh sát đột kích khả năng xung độtHơnSử dụng với danh từđột phá đột biến khỉ độtcơn đột quỵ gen đột biến con khỉ độtloại đột quỵ đột xuất đột biến gene vùng xung độtHơnNhưng Ferengi trong bộ đồ khỉ đột phải đi.".
But the Ferengi in the gorilla suit has to go.".Cho nên chỉ đến gần đoàn trưởng Có thể ngửi thấy được mùi khỉ đột.
When the ringmaster comes near she smells like a gorilla.Các bạn thậm chícòn không thể huấn luyện khỉ đột nói" A" khi được yêu cầu.
You can't even train a gorilla to say"Ah" on request.Ẩn trong các bức hình này là một người tí hon trong bộ đồ khỉ đột.
Hidden in these images was a tiny man in a gorilla suit.Ngoài con người, chỉ có khỉ đột được biết là dễ bị chấy rận.
Apart from humans, only the gorilla is known to be susceptible to pubic lice.Có thể nói rằng ông ta trông giống khỉ đột hơn là người.
One might actually say that he looked more like a gorilla than a person.Tuy nhiên, khỉ đột vẫn dễ bị tổn thương trước Ebola, nạn phá rừng và săn trộm.
However, the gorilla remains vulnerable to Ebola, deforestation, and poaching.Fossey đã ghi nhận nhiều trường hợp khỉ đột bị chết bởi những căn bệnh lây lan từ khách du lịch.
Fossey reported several cases in which gorillas died because of diseases spread by tourists.Một khi khỉ đột đã đưa cành cây cho con người, chúng sẽ nhận được một trong những vật thể này.
Once the gorillas had given twigs to the humans, they would receive one of these objects.Briefing by the park' s guides/ rangers on Do' s& Không nên làm trong công viên vàkhi tiếp cận Khỉ đột.
Briefing by the park's guides/rangers on Do's& Don'ts inside the park andwhen approaching the Gorillas.Khỉ đột Red( Ty Olsson) từng theo Koba và giờ về phe con người chống lại anh em khỉ của mình.
Red(Ty Olsson) is a gorilla who once followed Koba and now sides with humanity against his ape brethren.Khi con khỉ khác sao lãng khỉ đột, con khỉ của bạn cần để có được chuối từ túi….
When other monkey distracts the gorilla, your monkey need to get the bananas from gorilla's bag.Điểm dừng chân tiếp theo của chúng tôi là Khu bảo tồn Myombe, nơi chúng tôi đãdành thời gian chất lượng với khỉ đột và tinh tinh.
Our next stop was the Myombe Reserve,where we spent some quality time with the gorillas and chimpanzees.Nếu Gigantopithecus di chuyển bằng bốn chân như khỉ đột, trọng lượng của nó sẽ được phân bổ đều, cho phép nó di chuyển dễ dàng hơn.
If Gigantopithecus moved as the gorilla, its weight would be distributed proportionally on all limbs, which would enable it to move ably.Vào thời điểm đó, nhân loại là một trong số ít loài khỉ ở châu Phi, có thể có cuộc sốngkhông quá khác biệt so với khỉ đột.
Until then, humanity was one among small number of apes in Africa,probably living not very differently from gorillas.Khi chúng tôi đến chuồng khỉ đột, có 1 con khỉ đột lưng xám lớn ở đó bắt nạt tất cả những con khỉ đột khác.
When we got to the gorilla cage there was one big silverback gorilla there just bullying all the other gorillas..Nó không có trong dương vật của con người, nhưnghiện diện trong các dương vật của các loài linh trưởng khác, chẳng hạn như khỉ đột và tinh tinh.
It is absent in the human penis,but present in the penises of other primates, such as the gorilla and chimpanzee.Các khu rừng của Cộng hòa Congo đóng vai trò bảo vệ khỉ đột với sự cô lập của các khu vực rừng đầm lầy rộng lớn.
The forests of the Republic of Congo serve as protection to the gorillas with the isolation of the large swampy forest areas.Trong thập kỷ qua, các nhà nghiên cứu đã công bố các dự thảo trình tự tốt về bộ gen hạt nhân của tinh tinh,đười ươi, khỉ đột và bonobo.
Over the past decade researchers have published good draft sequences of the nuclear genomes of the chimpanzee,orangutan, gorilla and the bonobo.Điện thoại cũng cungcấp các tính năng an toàn như lớp khỉ đột corning cũng như lớp phủ oleophobic giữ dấu vân tay khỏi màn hình phía trước.
The phone alsooffers safety features such as corning gorilla class as well as oleophobic coating that keep fingerprints off the front screen.Arnason và Gullberg miêu tả khoảng cách di truyền giữa cávoi xanh và cá voi vây giống khoảng cách giữa người và khỉ đột.
Arnason and Gullberg describe the genetic distance between a blue anda fin as about the same as that between a human and a gorilla.Thane Maynard, giám đốc sở thú, cho rằng khỉ đột bị kích động và mất phương hướng do những sự xáo động trong vòng 10 phút sau khi bé rơi xuống.
Director Thane Maynard said the gorilla was agitated and disoriented by the commotion during the 10 minutes after the boy fell.Khỉ đột được chứng minh là nhanh chóng học được cách nhận phần thưởng khi những sai lầm của khỉ đột khi bắt đầu thí nghiệm giảm dần.
The gorillas were shown to quickly learn about receiving rewards as mistakes made by the gorillas in the beginning of the experiments gradually decreased.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0217 ![]()
![]()
khi động vậtkhí đốt

Tiếng việt-Tiếng anh
khỉ đột English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khỉ đột trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
con khỉ độtgorillaapegorillaskhỉ đột núimountain gorillasTừng chữ dịch
khỉdanh từmonkeyaperedbonegorillakhỉtính từsimianđộttính từsuddenđộtdanh từconflictstrokebreakthroughđộtđộng từbroke STừ đồng nghĩa của Khỉ đột
gorillaTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khỉ đột Con Tiếng Anh Là Gì
-
Con Khỉ đột - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Khỉ đột - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
CON KHỈ ĐỘT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CON KHỈ ĐỘT - Translation In English
-
Con Khỉ đột Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Khỉ đột Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Con Khỉ đột Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Con Khỉ đột Tiếng Anh đọc Là Gì
-
Top 18 Con Khỉ đột Trong Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022 - Trangwiki
-
Gorilla | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Top 19 Con Khỉ đọc Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022 - Trangwiki
-
Con Khỉ đột Tiếng Anh đọc Là Gì | HoiCay - Top Trend News