Khỉ Mặt Chó - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]khỉ (“monkey; ape”) + mặt (“face”) + chó (“dog”), literally "dog-faced monkey"
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [xi˧˩ mat̚˧˨ʔ t͡ɕɔ˧˦]
- (Huế) IPA(key): [kʰɪj˧˨ mak̚˨˩ʔ t͡ɕɔ˨˩˦]
- (Saigon) IPA(key): [kʰɪj˨˩˦ mak̚˨˩˨ cɔ˦˥]
Noun
[edit]khỉ mặt chó
- mandrill
See also
[edit]- khỉ đầu chó
- Vietnamese compound terms
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese nouns
- vi:Monkeys
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Khỉ Mặt To
-
Khỉ Mặt đỏ Quý Hiếm “đại Náo” Khu Dân Cư ở Quảng Trị | THDT
-
Ngắm đàn Khỉ Mặt đỏ Tò Mò Trước "vật Thể Lạ" Trong Rừng Quảng Trị
-
Khỉ Mặt đỏ Quý Hiếm 'đại Náo' Khu Dân Cư - Báo Tuổi Trẻ
-
Khỉ Mặt đỏ "đại Náo" Khu Dân Cư, Tấn Công Người
-
Khỉ Mặt đỏ - Tin Tức Mới Nhất 24h Qua - VnExpress
-
Khỉ Mặt đỏ Quý Hiếm "đại Náo" Khu Dân Cư | Báo Dân Trí
-
Khỉ Mặt đỏ - Sinh Vật Rừng Việt Nam
-
Chăm Sóc Khỉ Mặt đỏ Khỏi Thương Tích, Thả Về Rừng Tự Nhiên
-
Khỉ Mặt Chó – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khỉ Uakari Mặt đỏ – Wikipedia Tiếng Việt
-
"Khỉ Mặt Chó" - 4.793 Ảnh, Vector Và Hình Chụp Có Sẵn | Shutterstock
-
Vận động Người Dân Thả Khỉ Mặt đỏ Quý Hiếm Bị Nuôi Nhốt Về Tự Nhiên
-
Vòng Cổ Mặt Hình Chú Khỉ Mắt To Dễ Thương | Shopee Việt Nam