Khỉ Mặt Xanh Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- khỉ mặt xanh
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
khỉ mặt xanh tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ khỉ mặt xanh trong tiếng Trung và cách phát âm khỉ mặt xanh tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khỉ mặt xanh tiếng Trung nghĩa là gì.
khỉ mặt xanh (phát âm có thể chưa chuẩn)
山魈 《猕猴的一种, 体长约达一米, 尾 (phát âm có thể chưa chuẩn) 山魈 《猕猴的一种, 体长约达一米, 尾巴很短, 鼻子深红色, 面部皮肤蓝色, 有微紫的皱纹, 吻部有白须, 全身毛黑褐色, 腹部灰白色, 臀部鲜红色。产在非洲西部, 多群居, 吃小鸟, 野鼠等。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ khỉ mặt xanh hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- vói tiếng Trung là gì?
- giám thức tiếng Trung là gì?
- xương sụn giáp trạng tiếng Trung là gì?
- tháp huấn luyện cứu hỏa tiếng Trung là gì?
- đạn mù tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của khỉ mặt xanh trong tiếng Trung
山魈 《猕猴的一种, 体长约达一米, 尾巴很短, 鼻子深红色, 面部皮肤蓝色, 有微紫的皱纹, 吻部有白须, 全身毛黑褐色, 腹部灰白色, 臀部鲜红色。产在非洲西部, 多群居, 吃小鸟, 野鼠等。》
Đây là cách dùng khỉ mặt xanh tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khỉ mặt xanh tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 山魈 《猕猴的一种, 体长约达一米, 尾巴很短, 鼻子深红色, 面部皮肤蓝色, 有微紫的皱纹, 吻部有白须, 全身毛黑褐色, 腹部灰白色, 臀部鲜红色。产在非洲西部, 多群居, 吃小鸟, 野鼠等。》Từ điển Việt Trung
- Huy Châu tiếng Trung là gì?
- buổi diễn dành riêng cho một đối tượng tiếng Trung là gì?
- hộp băng tiếng Trung là gì?
- làm từ thiện tiếng Trung là gì?
- nước ròng nước lớn tiếng Trung là gì?
- cừu thù tiếng Trung là gì?
- cấp cho tiếng Trung là gì?
- coi tình hình tiếng Trung là gì?
- tiến công khí thế tiếng Trung là gì?
- đài vô tuyến điện tiếng Trung là gì?
- hợp bộ tiếng Trung là gì?
- vẳng vẳng tiếng Trung là gì?
- hãng tầu tiếng Trung là gì?
- bên rìa tiếng Trung là gì?
- tươi sốt tiếng Trung là gì?
- Tanzania tiếng Trung là gì?
- cốc ly thủy tinh tiếng Trung là gì?
- phụ thẩm tiếng Trung là gì?
- máy xúc đá tiếng Trung là gì?
- thì thầm tiếng Trung là gì?
- chánh nhất tiếng Trung là gì?
- thu nhận công nhân tiếng Trung là gì?
- điện tích tĩnh tiếng Trung là gì?
- biến hoá nhanh chóng tiếng Trung là gì?
- ống lăn tiếng Trung là gì?
- ước mong tiếng Trung là gì?
- lọt mắt xanh tiếng Trung là gì?
- thừa thế tiếng Trung là gì?
- đan gầu tát biển tiếng Trung là gì?
- tài năng lộ rõ tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Khỉ Mặt Xanh Tiếng Anh Là Gì
-
Khỉ Mặt Xanh Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
-
Khỉ Mặt Xanh In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Từ điển Việt Anh "bệnh Marburg (bệnh Khỉ Mặt Xanh)" - Là Gì?
-
"bệnh Marburg (bệnh Khỉ Mặt Xanh)" Tiếng Anh Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Khỉ Bằng Tiếng Anh
-
Khỉ Mặt Chó – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khỉ Cộc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Drill Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Các Công Dụng Của Cây Xương Khỉ | Vinmec