Khi Nào Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- khi nào
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
khi nào tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ khi nào trong tiếng Trung và cách phát âm khi nào tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khi nào tiếng Trung nghĩa là gì.
khi nào (phát âm có thể chưa chuẩn)
多会儿; 多咱 《什么时候; 几时。》多 (phát âm có thể chưa chuẩn) 多会儿; 多咱 《什么时候; 几时。》多早晚 《多咱("多咱"就是由"多早晚"变来的)。》曷 《何时。》几时 《什么时候。》哪会儿 《问过去或将来的时间。》早晚 《指将来某个时候。》khi nào anh lên thành phố, mời đến nhà tôi chơi. 你早晚上城里来, 请到我家里来玩。Nếu muốn tra hình ảnh của từ khi nào hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- giầy mủ tiếng Trung là gì?
- lọc dầu tiếng Trung là gì?
- công sức tiếng Trung là gì?
- gấm dệt tiếng Trung là gì?
- thâu tóm tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của khi nào trong tiếng Trung
多会儿; 多咱 《什么时候; 几时。》多早晚 《多咱("多咱"就是由"多早晚"变来的)。》曷 《何时。》几时 《什么时候。》哪会儿 《问过去或将来的时间。》早晚 《指将来某个时候。》khi nào anh lên thành phố, mời đến nhà tôi chơi. 你早晚上城里来, 请到我家里来玩。
Đây là cách dùng khi nào tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khi nào tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 多会儿; 多咱 《什么时候; 几时。》多早晚 《多咱( 多咱 就是由 多早晚 变来的)。》曷 《何时。》几时 《什么时候。》哪会儿 《问过去或将来的时间。》早晚 《指将来某个时候。》khi nào anh lên thành phố, mời đến nhà tôi chơi. 你早晚上城里来, 请到我家里来玩。Từ điển Việt Trung
- người chiến thắng tiếng Trung là gì?
- ngói rìa tiếng Trung là gì?
- tinh vân xoáy tiếng Trung là gì?
- nắm đằng chuôi tiếng Trung là gì?
- lời nói dối tiếng Trung là gì?
- ưu tiếng Trung là gì?
- xuất sản tiếng Trung là gì?
- pabx tiếng Trung là gì?
- tảng tảng tiếng Trung là gì?
- không khí nén tiếng Trung là gì?
- mua quan bán tước tiếng Trung là gì?
- thủ thuật che mắt tiếng Trung là gì?
- ngoại quốc tiếng Trung là gì?
- số lượng tiếng Trung là gì?
- lời nghiêm nghĩa chính tiếng Trung là gì?
- đôn sứ tiếng Trung là gì?
- ghế tây tiếng Trung là gì?
- cuộn dây bão hoà tiếng Trung là gì?
- cảnh báo tiếng Trung là gì?
- hạt đậu đũa tiếng Trung là gì?
- tính hờn mát tiếng Trung là gì?
- khỉ mốc tiếng Trung là gì?
- thẫm tiếng Trung là gì?
- ánh kim tiếng Trung là gì?
- âm tín tiếng Trung là gì?
- ăn thông lưng tiếng Trung là gì?
- phần cuối tiếng Trung là gì?
- lời lẽ sắc bén tiếng Trung là gì?
- phân đều tiếng Trung là gì?
- lên tiếng ủng hộ tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Khi Nào Tiếng Trung Là Gì
-
Cách Phát âm Và Sử Dụng 什么 时候 (Khi Nào) Trong Tiếng Trung
-
Cách đặt Câu Hỏi Trong Tiếng Trung
-
CÁCH DÙNG TỪ “KHI, LÚC, THỜI GIAN” 时,时候和时间的用法shí ...
-
10+ Dạng CÂU HỎI Trong Tiếng Trung Và Cách ĐẶT CÂU
-
Cách Hỏi Và Trả Lời TẠI SAO Trong Tiếng Trung | Giải Thích Và Ví Dụ
-
Bài 14: Thời Gian Trong Tiếng Trung
-
Câu Hỏi Trong Tiếng Trung | 59 Từ Hỏi Và Câu Hỏi Quan Trọng để Học
-
Hướng Dẫn Đặt Câu Hỏi Tại Sao Tiếng Trung Giao Tiếp Chi Tiết
-
Cách đặt Câu Hỏi Trong Tiếng Trung
-
Các Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Trung Thông Dụng Phải Biết - SHZ
-
Cách Nói Thời Gian Trong Tiếng Trung - SHZ
-
Cách Hỏi Tại Sao Tiếng Trung | Hướng Dẫn đặt Câu Hỏi & Trả Lời
-
Không Có Chi Tiếng Trung | Mẫu Câu đáp Lại Lời Cảm ơn Và Xin Lỗi