Khi Nào - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
khi nào IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Phó từ
- 1.2.1 Dịch
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xi˧˧ na̤ːw˨˩ | kʰi˧˥ naːw˧˧ | kʰi˧˧ naːw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xi˧˥ naːw˧˧ | xi˧˥˧ naːw˧˧ | ||
Phó từ
khi nào
- Bao giờ, lúc nào. Khi nào đi cho tôi biết nhé!
- Không bao giờ. Khi nào tôi lại nỡ làm thế.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khi nào”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Khi Nào Nghĩa Là Gì
-
Khi Nào Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
KHI NÀO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"khi Nào" Là Gì? Nghĩa Của Từ Khi Nào Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Nghĩa Của Từ Lúc Nào - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Khi Nào? Tiếng Nhật Là Gì? →いつ? Vàいつですか? Ý Nghĩa, Cách ...
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Kết Quả Xét Nghiệm Dương Tính Và âm Tính Là Gì? | Medlatec
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Trạng Từ – Wikipedia Tiếng Việt