Khi Nào - Wiktionary Tiếng Việt

khi nào
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phó từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xi˧˧ na̤ːw˨˩kʰi˧˥ naːw˧˧kʰi˧˧ naːw˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xi˧˥ naːw˧˧xi˧˥˧ naːw˧˧

Phó từ

khi nào

  1. Bao giờ, lúc nào. Khi nào đi cho tôi biết nhé!
  2. Không bao giờ. Khi nào tôi lại nỡ làm thế.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khi nào”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=khi_nào&oldid=1863833”

Từ khóa » Khi Nào Nghĩa Là Gì