KHỈ NHỆN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KHỈ NHỆN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khỉ nhện
spider monkeys
khỉ nhệnspider monkey
khỉ nhện
{-}
Phong cách/chủ đề:
Geoffroy's Spider Monkey.Những hình vẽ cá khỉ nhện hình người.
Figures of fishes, monkeys, spiders, apes.Khỉ nhện Mexico bị ám ảnh bởi nước hoa.
Mexican spider monkeys are obsessed with perfumes.Ô, này, mày là ai thế,” con khỉ nhện trả lời.
Oh, hey, who are you,” the spider monkey said.Khỉ nhện không sống đến tuổi trưởng thành.
One third of spider monkeys never make it to adulthood.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từnhện sói Sử dụng với động từSử dụng với danh từngười nhệnmạng nhệnloài nhệntơ nhệnnhện tarantula nhệnnhệnHơnNguyên nhân nào khiến khỉ nhện chỉ có 4 ngón tay?
Did you know that spider monkeys only have four fingers?Tôi mở cửa sổ và có một con khỉ nhện nhảy vào.
I pushed my window open and a spider monkey came in.Thời gian mang thai của khỉ nhện là từ 226- 232 ngày.
The Spider Monkey's gestation period ranges from 226 to 232 days.Khỉ Tân thế giới không có ngón tay cái,bao gồm cả khỉ nhện.
New World Monkeys, don't have thumbs,for example, spider monkey.Dù tôi có nói gì, con khỉ nhện vẫn không hiểu.
No matter what I said, the spider monkey wouldn't understand.Các loài linh trưởng đều có 5 ngón tay hoặc chân, trừ loài khỉ nhện nhỏ có 4 ngón.
All primates have five fingers and toes, except for the small spider monkey, which has four.Các nghiên cứu khác phát hiện ra rằng, những con khỉ nhện và đười ươi cũng có một chế độ ăn uống cân bằng.
Other studies found that spider monkeys and orang-utans, too, foraged for a balanced diet.Ông cũng viết là cảmthấy vui khi“ tinh tinh khó chịu và gã chồng khỉ nhện đã ra đi mãi mãi”.
He also added hewas glad to see"that nasty chimp and her spider monkey hubby gone for good.".Những ví dụ khác thì hơi kỳ quái- rùa vùng nhiệt đới và khỉ nhện dường như chẳng liên quan gì đến việc duy trì một nền khí hậu ổn định.
Others appear bizarre- tropical tortoises and spider monkeys seemingly have little to do with maintaining a stable climate.Các loài linh trưởng đều có 5 ngón tay hoặc chân, trừ loài khỉ nhện nhỏ có 4 ngón.
They have five toes and five fingers, except for the spider monkey which has only four fingers.Những ví dụ khác thì hơi kỳ quái-rùa vùng nhiệt đới và khỉ nhện dường như chẳng liên quan gì đến việc duy trì một nền khí hậu ổn định.
Some dependencies on nature even seem odd-tropical tortoises and spider monkeys seemingly have little to do with maintaining a stable climate.Nếu bạn là một trong số ít người có quyền truy cập vào khu rừng rậm xa xôi, tại chợ Iquitos,bạn có thể mua dầu rắn và khỉ nhện sống.
If you're one of the few who gain access to the remote jungle berg, at an Iquitos market youcan buy snake oil and live spider monkeys.Khỉ Howler, me, khỉ nhện, khỉ capuchin, marmosets và khỉ sóc là một số loại khỉ thường thấy ở Brazil.
Howler monkeys, tamarins, spider monkeys, capuchin monkeys, marmosets, and squirrel monkeys are some of the more commonly seen kinds of monkeys in Brazil.Nhóm nghiên cứu đã tiến hành nhiều thử nghiệm trên nhiều động vật và môi trường khác nhau, bao gồm các loài như vượn Orangutans ở Malaysia,cũng như cá heo sông ở Brazil và khỉ nhện ở Mexico.
The team is eager to conduct more tests on more animals and different environments, including endangered Orangutans in Malaysia,as well as river dolphins that live in Brazil and spider monkeys in Mexico.Một số loài khỉ ở Tân Thế giới như khỉ nhện và khỉ Muriquis là nữa chuyền cành(" semibrachiators") và di chuyển qua các cây với sự kết hợp của nhảy và lách.
Some New World monkeys such as spider monkeys and muriquis are semibrachiators and move through the trees with a combination of leaping and brachiation.Chúng có hình dáng hoa mỹ khác thường, thỉnh thoảng, cũng đánh lừa các giác quan của con người: Trên cánh hoa, ta thấy xuất hiện những vũ công nhỏ bé,mặt khỉ, nhện, thậm chí, cả những con chim đang bay.
They have such exuberant and otherworldly shapes that they occasionally deceive human senses, too: In their petals we see what appear to be tiny, dancing people,monkey's faces, spiders, and even birds in flight.Tất nhiên trong khi Khỉ nhện nhỏ của tôi thực sự thưởng thức nó, vì vậy theo những cách khác nhau, cả hai chúng tôi đều thấy nó thực sự thách thức và làm một việc gì đó cùng nhau luôn là một niềm vui.”.
Of course all the while my little Spider Monkey was really nailing it so in our own different ways we both found it really challenging and doing something together is always a delight.”.Một vài tháng sau, Hinton cùng hai học trò của ông đã giành được thành công đáng kinh ngạc trong một cuộc thi nhận diện hình ảnh, tổ chức bởi một tập đoàn mã nguồn mở tên ImageNet, yêu cầu máy tính không chỉ nhận dạng ra được con khỉ,mà còn phải phân biệt được khỉ nhện và khỉ rú, giữa không biết bao nhiêu giống mèo khác nhau.
A few months later, Hinton and two of his students demonstrated truly astonishing gains in a big image-recognition contest, run by an open-source collective called ImageNet, that asks computers not only to identify a monkey butalso to distinguish between spider monkeys and howler monkeys, and among God knows how many different breeds of cat.Để bán chúng, việc bắt linh trưởng con,khỉ đuôi dài, khỉ nhện, khỉ saki, v. v., thường đòi hỏi phải bắn linh trưởng mẹ ra khỏi ngọn cây với đứa con đang bám vào nó; con non có thể sống sót hoặc không sau cú ngã.
Capturing the baby tamarins, marmosets, spider monkeys, saki monkeys, etc., in order to sell them, often requires shooting the mother primate out of a treetop with her clinging child; the youngster may or may not survive the fall.Ở dạng Ehecatl,thần là gió và được đại diện bởi khỉ nhện, vịt và gió.[ 1] Với hình dạng là ngôi sao buổi sáng, Venus, thần này cũng được miêu tả là một con đại bàng Harpy.[ 2] Trong truyền thuyết Mazatec, vị thần chiêm tinh Tlahuizcalpantecuhtli, người cũng được đại diện bởi sao Kim, có mối quan hệ mật thiết với Quetzalcoatl.
In his form as Ehecatl he is the wind,and is represented by spider monkeys, ducks, and the wind itself.[10] In his form as the morning star, Venus, he is also depicted as a harpy eagle.[11] In Mazatec legends the astrologer deity Tlahuizcalpantecuhtli, who is also represented by Venus, bears a close relationship with Quetzalcoatl.Người Nhện Khỉ Nhảy.
The spider monkey jump.Tiếp đến là Chim ruồi cùng với anh ấy Khỉ và Nhện, là geoglyphs mà tôi thích nhất Dòng Nazca.
Next came the Hummingbird that together with him Monkey and the Spider, were the geoglyphs that I liked most of all Nazca lines.Vì vậy, ngoài những tàn tích của người Maya, du khách đến Calakmul còn có được một cái nhìn thoáng qua về động vật hoang dã địa phương, bao gồm cả các loài chim khác nhau,cũng như nhện và khỉ.
Thus, apart from the Mayan ruins, visitors to Calakmul have the opportunity to catch a glimpse of the local wildlife, including various species of birds,as well as spider and howler monkeys.Con nhện khỉ có đuôi lạ thường, đuôi của nó có thể giữ trọng lượng của toàn bộ cơ thể.
The miniature spider monkey has incredible tail, its tail can hold the weight of the whole body.Nhóm khác phát hiện 50 loài nhện mới ở Úc, các loài ếch mới ở Ấn Độ và 2 loài linh trưởng- một trong số đó thuộc loài vượn cáo lùn ở Madagascar và một loài khỉ Galogo mới trong các cánh rừng Angola.
Others uncovered 50 new spider species in Australia, several new species of frogs in India, and two primates: a new species of dwarf lemur in Madagascar, and a new species of bushbaby in the forests of Angola.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 38, Thời gian: 0.022 ![]()
khi biểnkhi biến đổi khí hậu

Tiếng việt-Tiếng anh
khỉ nhện English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khỉ nhện trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
khỉdanh từmonkeyaperedbonegorillakhỉtính từsimiannhệndanh từspiderspidersarachnidsmitesTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hình ảnh Khỉ Nhện
-
200+ Khỉ Nhện & ảnh Con Nhện Miễn Phí - Pixabay
-
KHỈ NHỆN ĐEN Bức ảnh Sẵn Có - IStock
-
Khỉ Nhện Bức ảnh Sẵn Có - IStock
-
Ảnh Về Khỉ Nhện - Pexels
-
Khỉ Nhện đuôi Bông – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khỉ Nhện Peru – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khỉ Nhện Lông Mượt - Các Loài Thú To Lớn - 9812 - GiHay
-
Hình ảnh Khỉ Nhện đen PNG Và Vector, Tải Xuống Miễn Phí - Pngtree
-
Khỉ Nhện - Loài động Vật Náo Loạn Núi Rừng Trung Nam Mỹ
-
Khỉ Nhện Hình ảnh - PxHere
-
Khỉ Nhện Mặc áo Chống đạn Bị Bắn Chết Trong Cuộc đấu Súng Băng ...
-
Khỉ Nhện - Mua Khỉ Nhện Với Giao Hàng Miễn Phí Trên AliExpress ...
-
Khỉ Nhện | Linh Trưởng