Khí Ni Tơ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. khí ni tơ
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

khí ni tơ tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ khí ni tơ trong tiếng Trung và cách phát âm khí ni tơ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khí ni tơ tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm khí ni tơ tiếng Trung khí ni tơ (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm khí ni tơ tiếng Trung 氮气 《氮的通称。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
氮气 《氮的通称。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ khí ni tơ hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • thép chữ U tiếng Trung là gì?
  • của rơi tiếng Trung là gì?
  • chảy nhỏ giọt tiếng Trung là gì?
  • sâu bore tiếng Trung là gì?
  • nước quên tình tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của khí ni tơ trong tiếng Trung

氮气 《氮的通称。》

Đây là cách dùng khí ni tơ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khí ni tơ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 氮气 《氮的通称。》

Từ điển Việt Trung

  • cháu gái vợ tiếng Trung là gì?
  • miệng lưỡi vụng về tiếng Trung là gì?
  • vô dụng tiếng Trung là gì?
  • đêm không chợp mắt tiếng Trung là gì?
  • xuất sản tiếng Trung là gì?
  • bắn giết nhau tiếng Trung là gì?
  • vị tăng già tiếng Trung là gì?
  • lời bốc tiếng Trung là gì?
  • xe ca tiếng Trung là gì?
  • go tiếng Trung là gì?
  • khế khoán tiếng Trung là gì?
  • đường chu vi tiếng Trung là gì?
  • tính sợ sáng tiếng Trung là gì?
  • con xóoc ti om tiếng Trung là gì?
  • ôm mối hận tiếng Trung là gì?
  • chốt bánh xe tiếng Trung là gì?
  • hậu bị tiếng Trung là gì?
  • huyết chiến tiếng Trung là gì?
  • thay người vào thi đấu tiếng Trung là gì?
  • hình minh hoạ tiếng Trung là gì?
  • in bảng tổng hợp của tài kho a p aapr tiếng Trung là gì?
  • vào bến tiếng Trung là gì?
  • hạt anh đào tiếng Trung là gì?
  • rau lá ngọt tiếng Trung là gì?
  • hành trình tiếng Trung là gì?
  • cò quay tiếng Trung là gì?
  • anh mít anh xoài tiếng Trung là gì?
  • ròng rọc trượt tiếng Trung là gì?
  • trị số gần đúng tiếng Trung là gì?
  • chủ nghĩa duy vật máy móc tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Khí Nitơ Tiếng Trung Là Gì