KHÍ THẢI NHÀ KÍNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
KHÍ THẢI NHÀ KÍNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khí thải nhà kính
greenhouse gas emission
khí thải nhà kínhlượng phát thải khí nhà kínhgreenhouse gas emissions
khí thải nhà kínhlượng phát thải khí nhà kínhGHG emissionsemitters of greenhouse gasesgreenhouse-gas emissions
khí thải nhà kínhlượng phát thải khí nhà kính
{-}
Phong cách/chủ đề:
And we are putting out less greenhouse gasses than any other state.Chúng tôi đã đo dấu chân cacbon và tư vấn về cách giảm khí thải nhà kính.
We measured the carbon footprint and advised on how to reduce GHG emissions.Tái chế kimloại có khả năng giảm khí thải nhà kính từ 300 đến 500 triệu tấn.
Recycling metals decrease greenhouse gas release by 300-500 million tons.Khí thải nhà kính từ việc sản xuất thép thấp hơn 45% so với 40 năm trước.
Greenhouse emissions from steel manufacturing are 45% lower than 40 years ago.Và có rất nhiều nguồn khí thải nhà kính Tôi chắc chắn sẽ không nói hết toàn bộ chúng.
And there are many sources of the greenhouse gases, I'm certainly not going to go through them all.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từkính lớn kính mờ kính phẳng kính chiếu hậu Sử dụng với động từđeo kínhkính cường lực kính sợ ống kính zoom kính màu kính mắt tròng kínhqua lăng kínhkính vỡ đeo kính râm HơnSử dụng với danh từống kínhđường kínhnhà kínhbán kínhkhí nhà kínhkính hiển vi kính thiên văn kính viễn vọng lăng kínhthấu kínhHơnKhí thải nhà kính từ kinh doanh nông nghiệp là một vấn đề thậm chí còn lớn hơn cả nhiên liệu hóa thạch.
The greenhouse gases that are emitted from agri-businesses are a larger problem than fossil fuels.Thành phố Songdo sản sinh lượng khí thải nhà kính ít hơn 1/ 3 so với các thành phố có cùng diện tích khác.
Songdo is estimated to produce one-third fewer greenhouse gasses than similarly sized cities.Khí thải nhà kính ở New York là từ các tòa nhà như thế này, đốt dầu để sưởi ấm.
Seventy-five percent of greenhouse gases in New York City come from a building like this one, burning oil for heat.Vì California là bang đầu tiên ở Mỹđặt mục tiêu giảm 25% khí thải nhà kính trước năm 2020.
Because California was the first state in thiscountry to mandate 25 percent reduction of greenhouse gases by 2020.Chính phủ tại nhiều nước giàu muốn giảm khí thải nhà kính trong quá trình xây dựng và vận hành các tòa nhà..
Many governments in the rich world want to reduce greenhouse-gas emissions from constructing and using buildings.Và trong năm 2017,thế giới sẽ chứng kiến lần đầu tiên trong ba năm qua, lượng khí thải nhà kính tăng trở lại.
And unfortunately, in 2017,we see for the first time in the last three years the emissions of greenhouse gases rising again.Một dấu ấn cacbonđược định nghĩa là' tổng khí thải nhà kính do một tổ chức, sự kiện hoặc sản phẩm gây ra'.
A carbon footprintis defined as'the total set of GHG emissions caused by an organisation, event or product'.Một hộ giađình trung bình ở Mỹ có thể tiết kiệm 6,6 pound giấy mỗi năm; và tránh tạo ra 171 pound khí thải nhà kính.
On average,can save 6.6 pounds of paper and eliminate 171 pounds of greenhouse gases for every American household.Tôi nghĩ là có. Hãy nghĩ như thế này:Chặt phá rừng tương đương với 60% khí thải nhà kính ở Brazil trong thập niên vừa qua.
I think so. Think of this:Deforestation means 60 percent of the greenhouse gas emissions in Brazil in the last decade.Cuộc nghiên cứu cho thấy khí thải nhà kính gia tăng trong thế kỷ tới có thể làm Bắc cực nóng lên từ 3- 50 độ C vào mùa hè.
The two studies show that greenhouse gas increases over the next century could warm the Arctic by three to five degrees Celsius during the summer.Theo một báo cáo gần đây nhất của Oxfam, nhóm" Big 10" đãthải ra 263,7 triệu tấn khí thải nhà kính năm 2013.
According to one of Oxfam's most recent reports,the Big 10 emitted 263.7 million tons of greenhouse gas in 2013.Ông Pachauri nói thêm là chi phí để giảm thiểu khí thải nhà kính vào năm 2030 sẽ nhỏ hơn 2% mức tiêu thụ toàn cầu.
Pachauri said the cost of the mitigation of greenhouse gases in 2030 would be less than two percentof the total global consumption.Tăng cường nỗ lực của chính quyền,khu vực tư nhân và cộng đồng trong việc giảm khí thải nhà kính từ hoạt động phát triển chính.
Strengthen the effort of government, private sector,and community in reducing GHG emission from main activities of development;Tình hình vào cuối kỷ Permi tăng khí thải nhà kính trong bầu khí quyển tạo ra nhiệt độ ấm hơn trên Trái đất, tương tự như ngày nay.
The situation in the late Permian- increasing greenhouse gases in the atmosphere that create warmer temperatures on Earth- is similar to today.Thông qua suy thoái đất và các hình thức sử dụng đấtkhông phù hợp khác, chúng ta phát thải khoảng một phần tư lượng khí thải nhà kính.
Through land degradation and other inappropriate land use,we release about a quarter of the greenhouse gases warming the planet.Các tác giả ước tính lượng khí thải nhà kính tối thiểu, không thể tránh khỏi, nếu chúng ta cung cấp thực phẩm lành mạnh cho 10 tỷ người vào năm 2050.
The authors estimate the minimum, unavoidable emissions of greenhouse gases(GHG) for providing healthy food for 10 billion people by 2050.Những kẻ hoài nghi này đã giúp loại trừ mọi khả năng Hoa Kỳ sẽ phê chuẩn hiệp ước Kyoto,cam kết sẽ cắt giảm khí thải nhà kính.
The skeptics helped scuttle any possibility that the United States would ratify the Kyoto treaty thatwould have committed the nation to cuts in greenhouse-gas emissions….Chúng tôi có thể tiết kiệm khoảng 3,8 triệu tấn khí thải nhà kính mỗi năm nếu mỗi người Canada rời khỏi xe của họ ởnhà chỉ một ngày một tuần.
We could save about 3.8 million tonnes of greenhouse gas emissions each year if every Canadian left their car at home just one day a week.Giá cả ở hai thành phố chủ yếu bị ảnh hưởng bởi giá carbon làmtăng thuế đối với xăng trong một động thái nhằm cắt giảm khí thải nhà kính.
The prices in the two cities were mainly affected by carbon pricing whichincreased taxes on gasoline in a move to cut down on greenhouse gas emissions.Các nhà nghiên cứu đã xếp hạng chế độ ăn uống theo lượng khí thải nhà kính trên mỗi lượng calo 1,000 tiêu thụ và chia chúng thành năm nhóm bằng nhau.
Researchers ranked diets by the amount of greenhouse gas emissions per 1,000 calories consumed and divided them into five equal groups.VOV. VN- Khí thải nhà kính tăng lần đầu tiên trong 3 năm qua đã cho thấy mức độ cấp bách trong việc thực thi thỏa thuận khí hậu Paris.
Emissions of greenhouse gases rising for the first time in 3 years have created an extra urgency for the implementation of the Paris climate agreement.Sony cố gắng để thực hiện được lượng khí thải nhà kính bằng không từ các hoạt động kinh doanh và trong suốt vòng đời của các item và phục vụ của chính mình.
Sony strives to achieve zero emissions of greenhouse gases from its business activities and throughout the life cycle of its products and services.Sony phấn đấu để làm được lượng khí thải nhà kính bằng không từ các hoạt động buôn bán và trong suốt vòng đời của các item và dịch vụ của mình.
Sony strives to achieve zero emissions of greenhouse gases from its business activities and throughout the life cycle of its products and services.Sony phấn đấu để đạt được lượng khí thải nhà kính bằng không từ một số vận hành kinh doanh và trong suốt vòng đời của một số sản phẩm và dịch vụ của mình.
Sony strives to achieve zero emissions of greenhouse gases from its business activities and throughout the life cycle of its products and services.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0255 ![]()
![]()
khí thải hữu cơkhí thải và tiếng ồn

Tiếng việt-Tiếng anh
khí thải nhà kính English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khí thải nhà kính trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
phát thải khí nhà kínhgreenhouse gas emissionlượng khí thải nhà kínhgreenhouse gas emissionslượng phát thải khí nhà kínhgreenhouse gas emissionslượng khí thải gây hiệu ứng nhà kínhgreenhouse gas emissionslượng khí thải nhà kính toàn cầuof global greenhouse gas emissionsTừng chữ dịch
khídanh từgasairatmospherekhítính từgaseousatmosphericthảidanh từwasteexhaustfluesewagewastewaternhàdanh từhomehousebuildinghousinghouseholdkínhdanh từglasslensgogglesdiametereyewearTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khí Thải Nhà Kính Tiếng Anh Là Gì
-
Khí Nhà Kính Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Khí Thải Nhà Kính Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
VỀ KHÍ NHÀ KÍNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Khí Nhà Kính (Greenhouse Gas) Là Gì? Nguồn Phát Thải - VietnamBiz
-
Từ Vựng, Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Môi Trường - .vn
-
Khí Nhà Kính – Wikipedia Tiếng Việt
-
"Khí Thải" Tiếng Anh Là Gì: Cách Viết, Ví Dụ - StudyTiengAnh
-
[PDF] HƯỚNG DẪN - O - Giảm Phát Thải Khí Nhà Kính - Rainforest Alliance
-
Đặt Câu Với Từ "nhà Kính"
-
[PDF] Danh Mục Các Thuật Ngữ Và Định Nghĩa Về Biến đổi Khí Hậu Và
-
Carbon Footprint Là Gì Và Cách Giảm Thiểu Dấu Chân Carbon - VinFast
-
Nghị định 06/2022/NĐ-CP Giảm Nhẹ Phát Thải Khí Nhà Kính Và Bảo ...
-
Hiệu ứng Nhà Kính Trong Tiếng Tiếng Anh - Glosbe