KHÍ TỰ NHIÊN HÓA LỎNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
KHÍ TỰ NHIÊN HÓA LỎNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từkhí tự nhiên hóa lỏng
liquefied natural gasliquified natural gasLNG
{-}
Phong cách/chủ đề:
We will increase production of liquefied natural gas to 60 million tonnes.Vòi khí cao su phù hợpđể sử dụng với khí hóa lỏng và khí tự nhiên hóa lỏng.
The Rubber Gas Hose issuitable for use with liquefied petroleum gas and liquefied natural gases.Hiện Gazprom cung cấp 1.5 triệu tấn khí tự nhiên hóa lỏng cho Hàn Quốc mỗi năm.
Gazprom currently supplies up to 1.5 million tons of liquefied natural gas to South Korea annually.Nhưng giá khí tự nhiên hóa lỏng của Nga thấp hơn nhiều so với hàng của Mỹ, do đó, không có bất kỳ thay đổi lớn nào sẽ xẩy ra ở đó.
But Russia's LNG price is much lower than America's, so it's unlikely any big changes will be made there.Hiện giờ anh đang tham gia nhóm dự án thiết kế vàxây dựng nhà máy Khí tự nhiên hóa lỏng LNG tại Indonesia.
He is now part of the project team that is designing andconstructing a Liquefied Natural Gas(LNG) plant in Indonesia. Mọi người cũng dịch khíđốttựnhiênhóalỏng
Một lượng lớn khí tự nhiên hóa lỏng- nguyên liệu đang ngày càng trở nên quan trọng- cũng đi theo lộ trình tương tự từ Qatar.
Large volumes of liquefied natural gas, an increasingly important fuel, follow the same route from the tiny emirate of Qatar.Mức tăng này phần lớn do mứctăng 22% lượng xuất khẩu khí tự nhiên hóa lỏng( LNG) và sản lượng kim loại tăng.
The annual emissions hike wasmostly due to a 22 per cent increase in liquefied natural gas(LNG) exports, and rising metal production.Điều đó sẽ làm giảm sự phụ thuộc vào khí tự nhiên hóa lỏng của Nga và giúp cho nông dân Mỹ đã mất thị trường Trung Quốc do chiến tranh thương mại.
That would reduce its reliance on Russian LNG and help out American farmers who have lost the Chinese market due to the trade war.Điều đó nghĩa là người dùng khí đốt lớn thứ 3 thế giới sẽcần tiếp tục nhập khẩu khí tự nhiên hóa lỏng( LNG) ở mức độ cao.
That means the world's No.3 gasuser will need to keep its imports of liquefied natural gas(LNG) at elevated levels.Quốc gia xuất khẩu khí tự nhiên hóa lỏng nhiều nhất thế giới sử dụng khối tài sản khổng lồ của mình cho các mối quan hệ từ London tới Washington hay Tokyo.
The world's top exporter of liquefied natural gas, it has used its immense wealth to court relations from London to Washington and Tokyo.Theo các thông tin ban đầu, đám cháy bốc lên vào hôm 21/1 trong quá trình sang chiết khí tự nhiên hóa lỏng từ tàu chở dầu này sang tàu khác.
According to preliminary information,the fire broke out on 21 January during the transfer of liquefied natural gas from one vessel to another.Nga và Trung Quốc cũng đã tăng cường hợp tác trong việc tìm cách mở đường vận chuyển ở phía Tây Bắc,đáng chú ý là việc vận chuyển khí tự nhiên hóa lỏng( LNG).
Russia and China have also increased their co-operation on finding ways to open up the north-west passage to shipping,notably that of liquefied natural gas(LNG).Hai nước cũng đã ký kết một thỏa thuận khác trong năm 2007 để xây dựng một nhà máy khí tự nhiên hóa lỏng( LNG) tại Oman để tiếp nhận khí từ Iran.
The two countries signed another deal in 2007 to build a liquefied natural gas(LNG) plant in Oman to process the Iranian gas..Quốc gia này cũng là nhà cung cấp khí tự nhiên hóa lỏng( LNG) lớn nhất thế giới, phần lớn trữ lượng khí là từ các mỏ khổng lồ ngoài khơi mà Qatar có chung với Iran.
Qatar is the world's largest supplier of liquified natural gas, much of which comes from a giant offshore field that it shares with Iran.Các biện pháp khác được phát triển bởi các IMO, an ninh container, hàng rời,tàu chở dầu để vận chuyển khí tự nhiên hóa lỏng, cũng như các loại tàu.
Other measures developed by the IMO, the Container Security, bulk cargo,tankers for the transport of liquefied natural gas, as well as other types of vessels.Đây là công ty chuyên sản xuất vàcung cấp hơn 42 triệu tấn khí tự nhiên hóa lỏng toàn cầu hằng năm với 4 khu xưởng chính- Qatargas 1, Qatargas 2, Qatargas 3, và Qatargas 4.
It produces andsupplies the globe with 42 million metric tonnes of LNG annually from across its four ventures- Qatargas 1, Qatargas 2, Qatargas 3, and Qatargas 4.Các công ty Nga vẫn đang xuất khẩu nhiên liệu cho quốc giaĐông Bắc Á và Moscow muốn xây dựng một đường ống dẫn khí đốt để cung cấp khí tự nhiên hóa lỏng cho Triều Tiên.
Russian companies continue exporting fuel to the country,and Moscow wants to build a gas pipeline to supply liquified natural gas to North Korea.Một số công ty khác cũng đã ký hợpđồng mua 9 triệu tấn khí tự nhiên hóa lỏng( LNG) mỗi năm từ Mỹ, và chuyến hàng LNG đầu tiên dự kiến sẽ được giao đến Ấn Độ vào tháng 1.2018.
They have alsocontracted 5.8 million tonnes per annum of liquefied natural gas(LNG) from US and the first shipment is expected to be delivered to India in January 2018.Dự thảo kế hoạch cho thấy PipeChina sẽ là tập đoàn nhà nước khổng lồ với mạng lưới dày đặc các đường ống dẫn vàcó tới 9 cảng nhập khẩu khí tự nhiên hóa lỏng( LNG).
The outlines of the plan suggest that PipeChina will be a massive state holding with a sprawling network of pipelines andas many as nine import terminals for liquefied natural gas(LNG).Điều này có thể được thực hiện bằng cách đưa nó trở lại mặt đất, chuyển đổi nó thành khí tự nhiên hóa lỏng hoặc lắp đặt đường ống dẫnkhí để đưa khí đốt đến khách hàng.
This can be done by reinjecting it back into the ground, converting it to liquefied natural gas or installing gas pipelines to get the gas to customers.Các công ty Nga vẫn tiếp tục xuất khẩu nhiên liệu cho đấtnước bị cô lập này, đồng thời Moscow muốn xây dựng một đường ống dẫn khí đốt cung cấp khí tự nhiên hóa lỏng cho Triều Tiên.
Russian companies continue exporting fuel to the country,and Moscow wants to build a gas pipeline to supply liquified natural gas to North Korea.Trong khi xuất khẩu nhiên liệu của Mỹ, bao gồm cả khí tự nhiên hóa lỏng, đã giảm hơn 50% sau khi Trung Quốc áp thuế bổ sung 25%, xuất khẩu nhiên liệu của Ả Rập Xê Út tăng 51% và của Nga tăng 40%.
While U.S. exports of fuel, including liquefied natural gas, fell more than 50% after China imposed additional 25% tariffs, Saudi Arabia's fuel exports were up 51% and Russia's 40%.Theo Giai đoạn 1 của thỏa thuận thương mại Mỹ- Trung, Trung Quốc đã cam kết mua các sản phẩm năng lượng trị giá 52 tỷ đô la Mỹ vào năm 2020 và 2021,bao gồm dầu thô, khí tự nhiên hóa lỏng, than đá và sản phẩm tinh chế.
According to the Phase One of the U.S.-China trade deal, China has committed to purchasing $52 billion worth of U.S. energy products in 2020 and 2021,including crude oil, liquified natural gas, coal and refined product.Các nguồn tài nguyên khổng lồ chưa được khai thác của Mozambique, đặc biệt là khí tự nhiên hóa lỏng( LNG) và các khoáng chất quý, như vàng, kim cương và hồng ngọc, đã khiến nó trở thành mục tiêu hấp dẫn cho đầu tư bên ngoài.
Mozambique's huge unexploited resources, especially liquified natural gas(LNG) and precious minerals, such as gold, diamonds and rubies, have made it an attractive target for outside investment.Các quy định mới rằng ngoài xăng và dầu diesel, các công ty phải lắp đặt các cơ sở trong vòng 3 năm để bán ít nhất 1 loại nhiên liệuthay thế như khí tự nhiên nén, khí tự nhiên hóa lỏng hay sạc điện.
The new rules mandate that in addition to gasoil and gasoline, companies must install facilities within three years for the sale of at least one alternativefuel such as compressed natural gas, liquefied natural gas or electric charging.Fridtjof Nansen 500 hành khách chạy bằng pin, khí tự nhiên hóa lỏng( LNG) và khí sinh học làm từ cá chết, sẽ được hoàn thành sớm hơn dự kiến và tuyến Na Uy sẽ bổ sung một loạt các chuyến đi trước lễ khai trương.
The 500-passenger Fridtjof Nansen, which runs on batteries, liquefied natural gas(LNG) and biogas made from dead fish, is going to be completed earlier than expected and the Norwegian line is adding a series of short pre-inaugural voyages.Chủ tàu có thể giảm đáng kể lượng khí thải lưu huỳnh bằng cách sử dụng nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh thấp, di chuyển chậm hơn, lắp đặt hệ thống làm sạch khí thải hoặc lựa chọn loại nhiênliệu sạch đắt tiền hơn như khí tự nhiên hóa lỏng.
Ship owners can significantly reduce their sulfur emissions by using low-sulfur fuel, traveling more slowly, installing exhaust gas cleaning systems or opting for other- more expensive-clean fuels such as liquefied natural gas.Tàu chở dầu là tàu để vận chuyển chất lỏng, như dầu thô, sản phẩm dầu mỏ,khí dầu mỏ hóa lỏng, khí tự nhiên hóa lỏng, hóa chất, cũng như dầu thực vật, rượu và thức ăn khác; khu vực tàu chở dầu chiếm một phần ba trọng tải thế giới.
Tankers are cargo ships for the transport of fluids, such as crude oil, petroleum products,liquefied petroleum gas, liquefied natural gas and chemicals, also vegetable oils, wine and other food- the tanker sector comprises one third of the world tonnage.Để minh họa tại sao xuất khẩu không có carbon, chúng tôi đã tính toán lượng khí thải nếu Úc sản xuất hàng triệu tấn hydro để xuất khẩu mỗi năm-tương đương với khoảng 12% xuất khẩu khí tự nhiên hóa lỏng hiện tại của chúng tôi và phù hợp với ước tính sản xuất trong chiến lược quốc gia.
To illustrate why carbon-free exports matter, we calculated emissions if Australia produced 12 million tonnes of hydrogen for export per year-equivalent to about 30% of our current liquified natural gas exports and in line with production estimates in the national strategy.Vài giờ sau, Bloomberg News báo cáo rằng các quan chức đã bắtđầu chuẩn bị khởi động lại nhập khẩu đậu nành và khí tự nhiên hóa lỏng của Mỹ- dấu hiệu đầu tiên xác nhận tuyên bố của Tổng thống Donald Trump và Nhà Trắng rằng Trung Quốc đã đồng ý bắt đầu mua một số sản phẩm của Mỹ" ngay lập tức".
Hours later, Bloomberg News reported that officials have begunpreparing to restart imports of USA soybeans and liquefied natural gas- the first sign confirming the claims of President Donald Trump and the White House that China had agreed to start buying some US products"immediately".Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 134, Thời gian: 0.0227 ![]()
![]()
khí tự nhiên đượckhí tự nhiên là

Tiếng việt-Tiếng anh
khí tự nhiên hóa lỏng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khí tự nhiên hóa lỏng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
khí đốt tự nhiên hóa lỏngliquefied natural gasliquified natural gasTừng chữ dịch
khídanh từgasairatmospherekhítính từgaseousatmospherictựđại từyourselfthemselvesitselfhimselftựdanh từselfnhiênof coursenhiêntính từnaturalnhiêntrạng từhowevernhiênsự liên kếtbutnhiêndanh từnaturehóadanh từhóachemicalchemistryculturehoaTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khí Thiên Nhiên Hóa Lỏng Tiếng Anh Là Gì
-
KHÍ THIÊN NHIÊN HÓA LỎNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Liquefied Natural Gas – LNG Là Gì? - Sổ Tay Doanh Trí
-
Khí Hóa Lỏng Tiếng Anh Là Gì - LuTrader
-
KHÍ THIÊN NHIÊN HÓA LỎNG (LNG) - CNG VIỆT NAM
-
Liquefied Natural Gas (LNG) Là Gì? Đây Là Một Thuật Ngữ Kinh Tế Tài ...
-
Liquefied Natural Gas (lng) - Từ điển Số
-
Khí LNG Là Gì? Ứng Dụng Của Khí Lng Trong đời Sống - Anmy Industry
-
"tàu Chở Khí Thiên Nhiên Hóa Lỏng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Khí Thiên Nhiên Hóa Lỏng (LNG) - PVGas
-
Khí Thiên Nhiên Hóa Lỏng Là Gì? - Ngân Hàng Pháp Luật
-
Khí Thiên Nhiên Hóa Lỏng (LNG) - Tập đoàn Dầu Khí Việt Nam
-
Thị Trường Khí Thiên Nhiên Hóa Lỏng Hấp Dẫn Nhà đầu Tư Nhật Bản
-
TÌM KIẾM BÀI VIẾT - Https//:pbgdpl..vn