KHIÊM TỐN LÀ GÌ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KHIÊM TỐN LÀ GÌ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khiêm tốn là gì
what humility is
{-}
Phong cách/chủ đề:
It does not know what humility is.Trước khi bắt đầu chúng ta cùng xem qua khiêm tốn là gì?
To begin, we should look at what is humor?Nó không biết khiêm tốn là gì à?».
They don't know what humility is.".Vì nó làm cho người đọc hiểu khiêm tốn là gì.
This is how an author learns what humility is.Cô ta không biết khiêm tốn là gì cả.
They do not know what true humility is.Khiêm tốn là gì và tại sao chúng ta phải luôn khiêm tốn?.
What is HUMILITY? and WHY is it very important to be humble?Hạ Thiên chưa từng biết khiêm tốn là gì.
I do not know if you have ever considered what humility is.Khiêm tốn hiện diện khi có sự kết thúc hoàn toàn của tự cao, kiêu ngạo, nhưng sau đó bạn sẽ không bao giờ biết khiêm tốn là gì.
Just as humility which comes into being when there is total ending of conceit and vanity; but then one will never know what it is to be truly humble.Khiêm tốn là lối sống….
Humility is a way of life….Khiêm tốn là điều cần thiết.
Being humble is what is needed.Tính khiêm tốn là việc biết những gì bạn không biết.
Part of being humble is to know what you don't know.Tất nhiên, khiêm tốn là tốt.
And obviously, humility is a good thing.Khiêm tốn là khó để đo lường;
Humility is tricky to measure;Khiêm tốn là điều mỗi người nên học hỏi.
Being humble is something everyone needs to learn.Khiêm tốn là cốt lõi của kiến thức.
Humility is the foundation of knowledge.Khiêm tốn là rất quan trọng tại Hàn Quốc.
Modesty is very important in South Korea.Khiêm tốn là đánh giá đúng mức về bản thân.
Humility is having a proper estimation of oneself.Khiêm tốn là đánh giá đúng mức về bản thân.
Humility is having a right estimation of yourself.Một tinh thần tự tin nhưng khiêm tốn là những gì bạn nên phản ứng đối với một lời khen.
A confident yet humble spirit is what your response to a compliment should reflect.Khiêm tốn là không xem mình cao hơn người”.
Humility is to not see yourself greater than others.”.Khiêm tốn là đánh giá đúng mức về bản thân.
Humility is a correct evaluation of oneself.Phải chăng khiêm tốn là tự hạ mình xuống?
Does humility mean putting yourself down?Khiêm tốn là điều kiện tiên quyết để lắng nghe.
Humility is a prerequisite to listening well.Khiêm tốn là rất quan trọng tại Hàn Quốc.
Modesty is important in Sri Lanka.Khiêm tốn là khuyết điểm lớn nhất của tôi!
Modesty is my worst failing!Khiêm tốn là đức tính cao nhất có thể bày tỏ.
Humility is the highest virtue that can be expressed.Khiêm tốn là những món quà con đem lại cho Mẹ.
Modest are the gifts I bring you.Khiêm tốn là tốt mà kiêu ngạo là xấu.
Humility is good, pride is bad.Những gì một trái tim dễ chịu là đức hạnh khiêm tốn- niềm vui lớn là không còn có gì để bị mất mát nữa!
What a heart's ease is the virtue of humility- the great joy of having nothing to lose!Bữa ăn tối khiêm tốn này là những gì bạn có thể mua được với số tiền này trong một nhà hàng ẩm thực quốc gia rẻ tiền.
This humble dinner is what you can get for the given sum of money in an inexpensive national cuisine restaurant.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 3925, Thời gian: 0.0236 ![]()
khiêm tốn khikhiêm tốn này

Tiếng việt-Tiếng anh
khiêm tốn là gì English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khiêm tốn là gì trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
khiêmdanh từkhiêmkhiemhumilitykhiêmtính từhumbleqiantốndanh từcosttốnđộng từspendtakeexpendtốntính từexpensivelàđộng từislàgiới từasgìđại từwhatanythingsomethingnothinggìngười xác địnhwhateverTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khiêm Tốn Meaning
-
Khiêm Tốn - Wiktionary Tiếng Việt
-
KHIÊM TỐN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Khiêm Tốn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khiêm Tốn (Vietnamese): Meaning, Translation - WordSense Dictionary
-
Phép Tịnh Tiến Khiêm Tốn Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
'khiêm Tốn' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
KHIÊM TỐN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Khiêm Tốn: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Khiêm Tốn Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Khiêm Tốn In English. Khiêm Tốn Meaning And Vietnamese To ...
-
Khiêm Tốn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Khiêm Tốn Là Gì? Lòng Khiêm Tốn Sẽ đưa Ra đi Khắp Thế Gian
-
Khiêm Tốn Là Gì ? Ý Nghĩa Và Những đức Tính Của ... - LADIGI Academy
-
Vì Sao Tính "khiêm Tốn" Cần Thiết Cho Một Doanh Nhân?