Khiêng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xiəŋ˧˧ | kʰiəŋ˧˥ | kʰiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xiəŋ˧˥ | xiəŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 撁: khiêng
- 愆: khiên, khiền, khiêng, khờn
- 杭: cáng, khiêng, hàng
- 掮: kiên, khiêng
- 𢷰: khiêng, khênh
- 扛: dàng, ràng, giằng, gồng, xang, giang, dăng, khiêng, căng, giăng, giương
- 摼: ken, khiêng
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- khiễng
Động từ
khiêng
- Nâng vật nặng đi nơi khác bằng sức mạnh đôi bàn tay hay hợp sức của nhiều người. Khiêng chiếc tủ sang phòng bên.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khiêng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Kháng
[sửa]Cách phát âm
- IPA(ghi chú):/khieŋ³⁵/
Danh từ
khiêng
- trăng.
Tham khảo
- Nguyễn Văn Huy (1975). "Về nhóm Kháng ở bản Quảng Lâm". Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam: Viện dân tộc học. Về vấn đề xác định thành phần các dân tộc thiểu số ở miền bắc Việt Nam. Hà Nội: Nhà xuất bản khoa học xã hội. tr. 429–443.
- Tạ Quang Tùng (2021). "A Phonology and Lexicon of Khang in Vietnam". Journal of the Southeast Asian Linguistics Society. 14 (2). hdl:10524/52487. →ISSN.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kháng
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Kháng
- Danh từ tiếng Kháng
- Mục từ tiếng Kháng có chữ viết không chuẩn
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Khiêng Hay Khiêng
-
Từ điển Tiếng Việt "khiêng" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Khiêng - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Khiêng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'khiêng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Khiêng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Khiêng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Khiêng Có Nghĩa Là Gì - Xây Nhà
-
Lá Chắn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Về Nghĩa Của Từ VÕNG GIÁ Trong Tiếng Việt - Vietlex :: Ngon Ngu Hoc
-
5 Từ đồng Nghĩa Với Từ Khiêng Là - Olm
-
Khiêng Quan Tài
-
Vác Nặng Bị đau Lưng, Uống Thuốc Không Khỏi, đau Khi Khom Lưng