Khiếu Nại Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt

  • Thường Phước Tiếng Việt là gì?
  • vương sự Tiếng Việt là gì?
  • lạ trước quen sau Tiếng Việt là gì?
  • thua kém Tiếng Việt là gì?
  • kêu nài Tiếng Việt là gì?
  • im ỉm Tiếng Việt là gì?
  • tập đoàn Tiếng Việt là gì?
  • nhưng nhức Tiếng Việt là gì?
  • lì xì Tiếng Việt là gì?
  • sùi sùi Tiếng Việt là gì?
  • nhập bạ Tiếng Việt là gì?
  • chứa đựng Tiếng Việt là gì?
  • hôm sau Tiếng Việt là gì?
  • mó máy Tiếng Việt là gì?
  • thanh quí Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của khiếu nại trong Tiếng Việt

khiếu nại có nghĩa là: - đgt. Thắc mắc, đề nghị xem xét lại những kết luận, quyết định do cấp có thẩm quyền đã làm, đã chuẩn y: khiếu nại với cấp trên có khiếu nại cũng vô ích.

Đây là cách dùng khiếu nại Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khiếu nại là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Từ điển Tiếng Việt Khiếu Nại Là Gì