KHÓ KHĂN TRONG CUỘC SỐNG Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

KHÓ KHĂN TRONG CUỘC SỐNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khó khăn trong cuộc sốngdifficult lifecuộc sống khó khănđời sống khó khăndifficulties in lifehardships in lifekhó khăn trong cuộc sốnghardship in lifekhó khăn trong cuộc sống

Ví dụ về việc sử dụng Khó khăn trong cuộc sống trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hiện nay tôi gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống.I am having a lot of difficultites in life right now.Khó khăn trong cuộc sống giúp bạn nhận ra khả năng tiềm ẩn của bạn.Difficulties in your life help you realize your hidden potential.Bạn làm gì khi gặp khó khăn trong cuộc sống?What do you do when you are experiencing difficulty in life?Lời Đức Chúa Trời khônghứa là chúng ta sẽ không gặp khó khăn trong cuộc sống.God never promised we wouldn't have trouble in this life.Bạn sẽ vượt qua tất cả khó khăn trong cuộc sống này với thái độ sống đó.You will have a hard time in life with that attitude. Mọi người cũng dịch nhữngkhókhăntrongcuộcsốngĐiều này liệu khiến bản thân bạn khó khăn trong cuộc sống?Does this cause you difficulties in your life?Nhưng tôi cũng có nhiều khó khăn trong cuộc sống và tôi hi vọng mình có thể vượt qua lần này.But I had other difficulties in my life and I hope that I will get through this one as well.Và giúp đỡ những hoàn cảnh khó khăn trong cuộc sống.".Assisting people at difficult times in their lives.".Bạn sẽ có được niềm vui khi giúp đỡ được những người đang gặp khó khăn trong cuộc sống.You will lose the joy of helping people in the toughest life situations.Chúng giúp bạn vượt qua mọi khó khăn trong cuộc sống.They help you to overcome all the difficulties in your life.Jang Mi là một cô gáichưa trưởng thành mẹ của người lớn mà không gặp bất kỳ khó khăn trong cuộc sống.Jang Mi is animmature mama's girl who grew without experiencing any hardship in life.Bộ này tập trung vào những trở ngại, khó khăn trong cuộc sống, thất bại và tình bạn.It focuses on obstacles, hardships in life, failures, and friendships.IU sẽ đóng vai Lee Ji An, người đang chịu đựng rất nhiều khó khăn trong cuộc sống.IU will play Lee Ji An, who is enduring many hardships in life.Bộ này tập trung vào những trở ngại, khó khăn trong cuộc sống, thất bại và tình bạn.The series focuses on obstacles, hardships in life, failures, and friendships.Lời Đức Chúa Trời khônghứa là chúng ta sẽ không gặp khó khăn trong cuộc sống.God never promises that we will not have difficulties in this life.Nó sẽ giúp đối phó với một tình huống khó khăn trong cuộc sống và có một cái nhìn mới mẻ về thế giới.It allows you to overcome any tough life situation, and to take a new look onto this world.Lời Đức Chúa Trời không hứa là chúng ta sẽ không gặp khó khăn trong cuộc sống.And God didn't promise us that we won't have any difficulties in our lives.Bạn không thể loại bỏ những tình huống khó khăn trong cuộc sống nhưng bạn có thể hiểu được nỗi sợ và điều đó sẽ giúp làm dịu nỗi sợ.You can't make all the difficult life events go away, but you can understand your fear, and that in itself will help ease your fear.Đặc biệt là những lúc gặp khó khăn trong cuộc sống.Especially when you are experiencing hard times in life.Rất có khả năng bạn đang thiếu sự hỗ trợ và không thể tự mình vượt qua một tình huống khó khăn trong cuộc sống.It's likely that you are missing support and can't cope with a difficult life situation by yourself.Tôi là một người đã già,là người đã phải đối mặt với tất cả các loại khó khăn trong cuộc sống của mình, nhưng tôi không bao giờ bỏ cuộc..I'm a strong person who has overcome a lot of hardship in life, but I never give up.Ngoài ra, Poster tuyên truyền có thể là một phần của chương trình xã hội giúp mọingười vượt qua các tình huống khó khăn trong cuộc sống.Also, motivational posters can be a part of asocial program helping people to overbear difficult life situations.Những tổn thất tài chính nghiêmtrọng này đã gây ra nhiều khó khăn trong cuộc sống của một số học viên và gia đình họ.The severe financial losses have created difficulties in the lives of some practitioners and their families.Mỗi tình huống khó khăn trong cuộc sống có thể là một cái cớ để vô vọng hoặc một cơ hội để phát triển, điều này tùy thuộc vào bạn chọn làm gì với tình huống đó.Every difficult life situation can be an excuse for hopelessness or an opportunity for personal growth, depending on what you choose to do with it.Viết ra lý do vì sao bạn chọn cách xử lý khó khăn trong cuộc sống.Write down why you have chosen to deal with this life struggle.Nghiên cứu cho thấy rằng những người vượt qua hoàn cảnh khó khăn trong cuộc sống sẽ tiếp tục được hưởng mức độ kiên cường cao hơn mức trung bình.Research shows that people who overcome difficult life circumstances go on to enjoy higher-than-average levels of resilience.IU sẽ đóng vai Lee Ji An, người đang chịu đựng rất nhiều khó khăn trong cuộc sống.IU(singer-actor) plays Lee Ji-an, a woman who endures many hardships in life.Những giếng vận hành bằng tay đơn giản này làm giảm bớt một số khó khăn trong cuộc sống của 200 người và có thể cứu sống nhiều trẻ.This simple hand-operated well alleviates some of the hardship in the lives of 200 people and may save many young lives.Nó tiếp thêm cho chúng ta sức mạnh để tiếp tục bước đi, bất chấp mọi khó khăn trong cuộc sống”, ông nói.It gives us the strength to continue despite all the difficulties in life,” he said.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0237

Xem thêm

những khó khăn trong cuộc sốngdifficulties in life

Từng chữ dịch

khótính từdifficulthardtoughkhótrạng từhardlykhódanh từtroublekhăndanh từtowelscarftissueclothnapkintronggiới từinduringwithinoftrongtính từinnercuộcdanh từlifecallwarmeetingstrikesốngđộng từliveresidesốngdanh từlifesốngtính từaliveraw khó khăn thực sựkhó khăn trước khi

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh khó khăn trong cuộc sống English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khó Khăn Trong Cuộc Sống Tiếng Anh Là Gì