Khó Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ khó tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm khó tiếng Nhật khó (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ khó

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

khó tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ khó trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ khó tiếng Nhật nghĩa là gì.

* adj - かたい - 「難い」 - [NẠN] - なんかい - 「難解」 - にくい - 「難い」 - [NẠN] - むずかしい - 「難しい」 * v - かねる - 「兼ねる」 - かねる - 「兼ねる」 - こんなんな - 「困難な」

Ví dụ cách sử dụng từ "khó" trong tiếng Nhật

  • - một quyển sách khó:難しい本
  • - bài kiểm tra này rất khó đối với tôi:このテストは私には難い
  • - khó có thể tin rằng:(以下)とは信じ難い
  • - khó rời:〜から離れ難い
  • - tình hình hiện nay vượt quá tầm kiểm soát của chúng tôi (khó giải quyết):こうした状況は我々にはいかんともし難い
  • - khó mà cưỡng lại được tâm trạng muốn...:...したいという気持ちが抑え難い
  • - đỗ được kỳ thi đó rất khó:その試験に合格するのは極めて[非常に]難しい
  • - khó có thể làm gì được:(動詞)かねる
  • - đi hay không khó mà quyết định được:行こうか行くまいか決め兼ねる
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của khó trong tiếng Nhật

* adj - かたい - 「難い」 - [NẠN] - なんかい - 「難解」 - にくい - 「難い」 - [NẠN] - むずかしい - 「難しい」 * v - かねる - 「兼ねる」 - かねる - 「兼ねる」 - こんなんな - 「困難な」Ví dụ cách sử dụng từ "khó" trong tiếng Nhật- một quyển sách khó:難しい本, - bài kiểm tra này rất khó đối với tôi:このテストは私には難い, - khó có thể tin rằng:(以下)とは信じ難い, - khó rời:〜から離れ難い, - tình hình hiện nay vượt quá tầm kiểm soát của chúng tôi (khó giải quyết):こうした状況は我々にはいかんともし難い, - khó mà cưỡng lại được tâm trạng muốn...:...したいという気持ちが抑え難い, - đỗ được kỳ thi đó rất khó:その試験に合格するのは極めて[非常に]難しい, - khó có thể làm gì được:(動詞)かねる, - đi hay không khó mà quyết định được:行こうか行くまいか決め兼ねる,

Đây là cách dùng khó tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khó trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới khó

  • tình thế nan giải tiếng Nhật là gì?
  • thu nạp tiếng Nhật là gì?
  • xưa kia tiếng Nhật là gì?
  • bánh gatô trong tiệc cưới tiếng Nhật là gì?
  • mặt dày tiếng Nhật là gì?
  • cơ quan tỉnh tiếng Nhật là gì?
  • tăng thêm nhanh chóng tiếng Nhật là gì?
  • không hoàn toàn tiếng Nhật là gì?
  • ban sớm tiếng Nhật là gì?
  • bài ca chiến thắng tiếng Nhật là gì?
  • quần áo đại lễ tiếng Nhật là gì?
  • nhìn thấy rõ bên trong... tiếng Nhật là gì?
  • nơi ủ rượu tiếng Nhật là gì?
  • thước khối tiếng Nhật là gì?
  • tuổi đủ tư cách kết hôn tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Khó Trong Tiếng Nhật đọc Là Gì