Khó ưa - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=khó_ưa&oldid=1388279” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xɔ˧˥ ɨə˧˧ | kʰɔ̰˩˧ ɨə˧˥ | kʰɔ˧˥ ɨə˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xɔ˩˩ ɨə˧˥ | xɔ̰˩˧ ɨə˧˥˧ | ||
Tính từ
khó ưa
- từ để diễn tả ai đó không ai ưa nổi.
Đồng nghĩa
- đáng ghét
Dịch
- tiếng Anh: unamiable
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » Không ưa
-
9 Dấu Hiệu Cho Thấy Ai đó Không ưa Bạn - VnExpress
-
CẢ NƯỚC KHÔNG ƯA EM - PHAN MẠNH QUỲNH | SÓNG 21
-
Cả Nước Không Ưa Em - Phan Mạnh Quỳnh| SÓNG 21 - YouTube
-
Không ưa Thì Dưa Có Dòi - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
KHÔNG ƯA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Không ưa In English
-
Ô-sê 6:6 VIE1925
-
Ứng Xử Sao Với Người Bạn Không ưa Nơi Công Sở? - Báo Tuổi Trẻ
-
[PDF] QUÝ VỊ KHÔNG ƯA TRẠNG THÁI “BÌNH THƯỜNG MỚI”? - Fishers, IN
-
KHÔNG ƯA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cả Nước Không Ưa Em - Phan Mạnh Quỳnh - Hợp Âm Chuẩn
-
Lòng Dân Ukraine Không ưa Putin Và 'du Kích Chiến' Sẽ đánh ... - BBC