Khóa Hán Tự 800 - Bài 00 - Lớp Học Tiếng Nhật
Có thể bạn quan tâm
- List - Full
- List - 1
- List - 2
- List - 3
- List - 4
- Cách viết
| Danh sách 60 nét và bộ Hán tự cơ bản | |||||||||
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Nhất | Nhân nằm | Bộ Đầu | Bộ Miên | Bộ Mịch | Bộ Quynh | Bộ Cân | Tiết | Phụ | Ấp |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Cổn | Bộ Tâm | Bộ Ngưu | Quyết | Bộ Thủ | Bộ Khuyển | Đao | Phiệt | Nhân đi | Nhân nón |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Bộ Khẩu | Bộ Hán | Bộ Nghiễm | Bộ Nạch | Bộ Cân | Bộ Thi | Bộ Hộ | Bộ Thù | Bộ Tịch | Bộ Ngạt |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Chủ | Bộ Bao | Bộ Cung | Nhân đứng | Bộ Sách | Bộ Sam | Bộ Thị | Bộ Y | Bộ Bối | Bộ Hiệt |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Bộ Dẫn | Bộ Sước | 2 Chấm Băng | Bộ Thủy | Bộ Hỏa | Bộ Bát | Bộ Trảo | Bộ Trúc | Bộ Thảo | Bộ Ký |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Bộ Thỉ | Ất | Bộ Chủy | Bộ Môn | Bộ Dậu | Bộ Vô | Bộ Dặc | Bộ Qua | Bộ Đẩu | Bộ Thốn |
* Nhiều bạn comment 2 bộ phụ và Ấp sao viết giống nhau.
Ví dụ: 部 => Bộ Ấp. 降 =>Bộ Phụ. (Tùy vào bộ này nằm bên trái hay phải chữ Hán tự mà gọi là bộ Phụ hay bộ Ấp).
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Danh sách 60 nét và bộ Hán tự cơ bản | |||||||||
Nhất | Nhân nằm | Bộ Đầu | Bộ Miên | Bộ Mịch | Bộ Quynh | Bộ Cân | Tiết | Phụ | Ấp |
Cổn | Bộ Tâm | Bộ Ngưu | Quyết | Bộ Thủ | Bộ Khuyển | Đao | Phiệt | Nhân đi | Nhân nón |
Bộ Khẩu | Bộ Hán | Bộ Nghiễm | Bộ Nạch | Bộ Cân | Bộ Thi | Bộ Hộ | Bộ Thù | Bộ Tịch | Bộ Ngạt |
Chủ | Bộ Bao | Bộ Cung | Nhân đứng | Bộ Sách | Bộ Sam | Bộ Thị | Bộ Y | Bộ Bối | Bộ Hiệt |
Bộ Dẫn | Bộ Sước | 2 Chấm Băng | Bộ Thủy | Bộ Hỏa | Bộ Bát | Bộ Trảo | Bộ Trúc | Bộ Thảo | Bộ Ký |
Bộ Thỉ | Ất | Bộ Chủy | Bộ Môn | Bộ Dậu | Bộ Vô | Bộ Dặc | Bộ Qua | Bộ Đẩu | Bộ Thốn |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Danh sách 60 nét và bộ Hán tự cơ bản | |||||||||
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem | Xem |
BÌNH LUẬN DÀNH CHO THÀNH VIÊN
Vui lòng đăng nhập để sử dụng chức năng này
N5_K2002_Minh: sao cái này ko có ghi nghĩa vậy admin ?☞☞☞☞☞☞☞☞☞☞☞☞☞☞☞☞☞☞☞☞☞☞☞☞☞ 07:09:44 ngày 12-09-1974 1
lhtn_hv: Đây là học các nét và các chữ hán tự cơ bản làm tiền đề cho việc học hán tự sau này. Bạn chỉ cần nhớ mặt chữ trong giai đoạn học này thì sau này khi vào học sẽ dễ dàng hơn. 11:06:28 ngày 25-06-1971
N5_K2002_Minh: hay 02:09:34 ngày 12-09-1974 1
N5_K2002_Minh: hay 02:04:26 ngày 19-04-1975 1
Út Ninh: mới học mà đã xoán não 03:12:15 ngày 19-12-1975 1
N5_K2002_Minh: UH. Giống tui 02:04:54 ngày 16-04-1975 1
Le Thi Thu Hang: すごい。どうもありがとう 05:04:12 ngày 05-04-1977 2
Đỗ Văn Đạt: Có thể thêm vào ý nghĩa của mỗi bộ được không ạ? 06:05:55 ngày 31-05-1977 1 1
Nguyen An Khang: Vào facebook Cò Xăm bảo anh ấy gửi tài liệu cho, có cả nghĩa, cả âm on âm kun nhé 09:09:29 ngày 13-09-1976 1
Admin: Phần này bạn học thuộc lòng tên, cách viết từng chữ để sau này học các chữ Kanji sẽ dễ phân tích chữ, dễ nhớ và viết được. Nghĩa các bộ bạn sẽ tự nhận ra khi học các chữ Hán tự sau này. GIờ học nghĩa rất khó và không phải bộ nào cũng có nghĩa. 01:05:27 ngày 31-05-1977 6
HungGG Kim: hay 07:08:15 ngày 23-08-1977 1 2 Xem tiếp Comment (admin Only)
BÌNH LUẬN THÔNG QUA TÀI KHOẢN FACEBOOK
Chú ý: Khi cần liên hệ hỏi đáp với ban quản trị, bạn không dùng comment facebook mà hỏi đáp thông qua Bình luận bên trên.
Từ khóa » Bộ ấp Trong Tiếng Nhật
-
80 Bộ Thủ Cơ Bản Nhất Của Bộ Chữ Kanji
-
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ ẤP 邑 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC
-
60 Bộ Hán Tự - Học Tiếng Nhật Online Miễn Phí - Vnjpclub
-
Trọn Bộ 214 Bộ Thủ Kanji BẮT BUỘC NHỚ Khi Học Tiếng Nhật
-
Trọn Bộ 214 Bộ Thủ Trong Tiếng Nhật
-
【214 BỘ THỦ KANJI】- Phương Pháp Chinh "rào Cản" Hán Tự
-
214 Bộ Thủ - | Nhớ Nhanh Tiếng Nhật
-
Bộ Ấp (邑) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Học Tiếng Nhật Cùng Akira - Hôm Nay Sensei Mới Tìm ... - Facebook
-
60 Bộ Hán Tự | Học Tiếng Nhật Online
-
214 Bộ Thủ Chữ Hán Trong Tiếng Nhật
-
Ngang Phẩy Cong Móc Và 2 Bộ Phụ Bộ ấp Hay Nhầm Lẫn Trong Hán Tự ...
-
60 Bộ Hán Tự Cơ Bản - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Cách Viết địa Chỉ Bằng Tiếng Nhật
-
80 Bộ Thủ Kanji Cơ Bản Hay Gặp Nhất Trong Tiếng Nhật PDF
-
Trọn Bộ 214 Bộ Thủ Kanji Trong Tiếng Nhật - Du Học HVC



























































