Khoa Học Sự Sống – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Các ngành cơ bản
  • 2 Các ngành khoa học ứng dụng
  • 3 Hiệp hội khoa học
  • 4 Chú thích
  • 5 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sự đa dạng của các đột biến di truyền được minh họa bằng cảnh bãi biển San Diego với các vi khuẩn sống được thể hiện 8 màu sắc khác nhau của các protein huỳnh quang (có nguồn gốc từ GFP và dsRed).
Khoa học
Khoa học hình thức
  • Logic
  • Toán học
  • Logic toán
  • Thống kê toán học
  • Khoa học máy tính lý thuyết
Khoa học vật lý
  • Vật lý học
  • Vật lý cổ điển
  • Vật lý hiện đại
  • Vật lý ứng dụng
  • Vật lý thực nghiệm
  • Vật lý lý thuyết
  • Vật lý tính toán
  • Nhiệt động lực học
  • Cơ học
  • Cơ học vật rắn
  • Cơ học cổ điển
  • Cơ học môi trường liên tục
  • Lưu biến học
  • Cơ học chất lưu
  • Plasma
  • Vật lý nguyên tử
  • Vật lý vật chất ngưng tụ
  • Cơ học lượng tử (giới thiệu)
  • Vật lý hạt nhân
  • Vật lý hạt
  • Vật lý thiên văn
  • Lý sinh học
  • Vật lý kỹ thuật
  • Thuyết tương đối hẹp
  • Lý thuyết trường lượng tử
  • Thuyết tương đối rộng
  • Lý thuyết dây
  • Hóa học
  • Phản ứng trung hòa
  • Giả kim thuật
  • Hóa phân tích
  • Hóa học vũ trụ
  • Hóa sinh
  • Tinh thể học
  • Hóa học môi trường
  • Hóa thực phẩm
  • Địa hóa học
  • Hóa học xanh
  • Hóa vô cơ
  • Khoa học vật liệu
  • Vật lý phân tử
  • Hóa học hạt nhân
  • Hữu cơ
  • Quang hóa
  • Hóa lý
  • Phóng xạ
  • Vật liệu rắn
  • 3D
  • Siêu phân tử
  • Hóa học bề mặt
  • Lý thuyết
  • Thiên văn học
  • Vũ trụ học
  • Thiên hà học
  • Địa chất học hành tinh
  • Khoa học hành tinh
  • Sao
  • Khoa học Trái Đất
  • Khí tượng học
  • Khí hậu học
  • Sinh thái học
  • Khoa học môi trường
  • Trắc địa
  • Địa lý
  • Địa chất học
  • Địa mạo học
  • Địa vật lý
  • Địa lý sinh học
  • Băng học
  • Thủy văn học
  • Hồ học
  • Hải dương học
  • Cổ khí hậu học
  • Cổ sinh thái học
  • Phấn hoa học
  • Khoa học đất
  • Edaphology
  • Địa lý tự nhiên
  • Outline of space science
Khoa học sự sống
  • Sinh học
  • Giải phẫu học
  • Sinh học vũ trụ
  • Thực vật học
  • Tế bào học
  • Bảo tồn
  • Cryobiology
  • Phát triển
  • Sinh thái học
  • Ethnobiology
  • Tập tính học
  • Tiến hóa (Giới thiệu về tiến hóa)
  • Di truyền học (Giới thiệu về di truyền)
  • Gerontology
  • Miễn dịch học
  • Hồ học
  • Sinh học biển
  • Vi sinh vật học
  • Phân tử
  • Khoa học thần kinh
  • Cổ sinh vật học
  • Ký sinh trùng học
  • Sinh lý học
  • Radiobiology
  • Đất
  • Xã hội
  • Hệ thống hóa
  • Độc chất học
  • Động vật học
Khoa học xã hội
  • Nhân chủng học
  • Khảo cổ học
  • Tội phạm học
  • Nhân khẩu học
  • Kinh tế học
  • Giáo dục
  • Địa lý nhân văn
  • Quan hệ quốc tế
  • Luật pháp
  • Ngôn ngữ học
  • Chính trị học
  • Tâm lý học
  • Tâm lý sinh học
  • Tâm lý học tiến hóa
  • Xã hội học
  • Công tác xã hội
  • Giáo dục khoa học
Khoa học ứng dụng
  • Kỹ thuật
  • Hàng không vũ trụ
  • Nông nghiệp
  • Y sinh
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Xây dựng dân dụng
  • Khoa học máy tính
  • Kỹ thuật máy tính
  • Điện
  • Phòng cháy chữa cháy
  • Di truyền
  • Công nghiệp
  • Cơ khí
  • Công binh
  • Khai thác
  • Hạt nhân
  • Vận trù học
  • Robot học
  • Công nghệ sinh học
  • Công nghệ phần mềm
  • Web
  • Khoa học chăm sóc sức khỏe
  • Kỹ thuật sinh học
  • Nha khoa
  • Dịch tễ học
  • Y tế
  • Y học
  • Điều dưỡng
  • Dược
  • Medical Social work
  • Thú y
Liên ngành
  • Vật lý kỹ thuật
  • Vật lý ứng dụng
  • Trí tuệ nhân tạo
  • Đạo đức sinh học
  • Tin sinh học
  • Kỹ thuật y sinh
  • Thống kê sinh học
  • Khoa học nhận thức
  • Hệ thống phức tạp
  • Ngôn ngữ học tính toán
  • Nghiên cứu văn hóa
  • Điều khiển học
  • Khoa học môi trường
  • Khoa học xã hội môi trường
  • Nghiên cứu môi trường
  • Ethnic studies
  • Lâm nghiệp
  • Sức khỏe
  • Khoa học thư viện
  • Toán sinh học
  • Vật lý toán học
  • Khoa học quân sự
  • Khoa học mạng lưới
  • Kỹ thuật neural
  • Khoa học thần kinh
  • Nghiên cứu khoa học
  • Khoa học, công nghệ và xã hội
  • Sa bàn
  • Ký hiệu học
  • Sinh học xã hội
  • Thống kê
  • Khoa học hệ thống
  • Transdisciplinarity
  • Quy hoạch đô thị
  • Khoa học web
Khoa học lịch sử và triết học
  • Công dân
  • Fringe science
  • Lịch sử
  • Triết học
  • Protoscience
  • Ngụy khoa học
  • Tự do học thuật
  • Chính sách
  • Phương pháp
  • Công nghệ
  • icon Cổng thông tin Khoa học
  • Thể loạiThể loại
  • x
  • t
  • s

Khoa học sự sống hay khoa học đời sống bao gồm các lĩnh vực khoa học liên quan đến việc nghiên cứu khoa học của các sinh vật sống - như là vi sinh vật, thực vật, động vật và con người - cũng như những lãnh vực liên quan như đạo đức sinh học. Trong khi sinh học vẫn là trung tâm của khoa học sự sống, những tiến bộ công nghệ trong sinh học phân tử và công nghệ sinh học đã dẫn đến sự đang phát triển của chuyên ngành và các lĩnh vực liên ngành (liên ngành hay đa ngành là bao quát phương pháp tiếp cận, cách suy nghĩ, hoặc ít nhất là phương pháp nghiên cứu của nhiều lĩnh vực chuyên môn riêng biệt).[1]

Một số nhánh khoa học sự sống tập trung vào một loại hình cụ thể của sự sống. Ví dụ, động vật học là nghiên cứu về động vật, trong khi thực vật học là nghiên cứu về thực vật. Một số khác tập trung vào các khía cạnh chung cho tất cả hoặc nhiều hình thức của sự sống, chẳng hạn như giải phẫu học và di truyền học. Tuy nhiên, các lĩnh vực khác quan tâm đến những tiến bộ công nghệ liên quan đến các sinh vật sống, chẳng hạn như kỹ thuật sinh học. Một nhánh quan trọng khác, có thể đặc biệt, liên quan đến việc hiểu biết về tâm trí - thần kinh học.

Khoa học sự sống cần thiết trong việc cải thiện chất lượng và tiêu chuẩn của cuộc sống. Chúng có nhiều ứng dụng trong y tế sức khỏe, nông nghiệp, y học và các ngành công nghiệp dược phẩm và khoa học thực phẩm.

Có sự chồng chéo giữa nhiều nhánh trong số các chủ đề nghiên cứu của khoa học sự sống.

Các ngành cơ bản

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Sinh học
  • Giải phẫu học
  • Sinh học vũ trụ
  • Vi khuẩn học
  • Công nghệ sinh học
  • Hóa sinh
  • Tin sinh học
  • Biolinguistics (Sinh học ngôn ngữ tiến hóa ?)
  • Nhân học sinh học
  • Hải dương học sinh học (Biological oceanography)
  • Cơ sinh học
  • Lý sinh học
  • Động vật học
  • Thực vật học
  • Sinh học tế bào
  • Sinh học phát triển
  • Sinh thái học
  • Enzym
  • Tập tính học
  • Sinh học tiến hóa
  • Sinh học phát triển tiến hóa (Evolutionary developmental biology)
  • Di truyền học
  • Mô học
  • Miễn dịch học
  • Vi sinh vật học
  • Sinh học phân tử
  • Nấm học
  • Khoa học thần kinh
  • Cổ sinh vật học
  • Ký sinh trùng học
  • Bệnh lý học
  • Dược lý học
  • Tảo học
  • Sinh lý học
  • Sinh học quần thể
  • Sinh học lượng tử
  • Sinh học cấu trúc
  • Sinh học tổng hợp
  • Sinh học hệ thống
  • Toán sinh học
  • Độc chất học
  • Virus học

Các ngành khoa học ứng dụng

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Nông nghiệp
  • Máy tính sinh học (Biological computing)
  • Thiên địch - Bioeffector - Kiểm soát loài gây hại
  • Kỹ thuật sinh học
  • Điện tử sinh học (Bioelectronics)
  • Vật liệu sinh học (Biomaterial)
  • Khoa học y sinh (Biomedical sciences)
  • Giám sát sinh học (Biomonitoring)
  • Polymer sinh học (Biopolymer)
  • Công nghệ sinh học
  • Sinh học bảo tồn
  • Sức khỏe môi trường (Environmental health)
  • Lên men
  • Khoa học thực phẩm
  • Hệ gen học
  • Khoa học chăm sóc sức khỏe
  • Liệu pháp miễn dịch (Immunotherapy)
  • Cơ thể động học
  • Thiết bị y tế
  • Hình ảnh y khoa
  • Optogenetics (tiếng Anh)
  • Pharmacogenomics (tiếng Anh)
  • Dược lý học
  • Population dynamics (tiếng Anh)
  • Proteomics (tiếng Anh)

Hiệp hội khoa học

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Liên đoàn các Hiệp hội Hóa sinh Châu Âu (FEBS)
  • Tổ chức Sinh học Phân tử Châu Âu (EMBO)
  • Liên hiệp Khoa học Sinh học Quốc tế (IUBS)
  • Life Sciences Switzerland

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Life Sciences". Empire State Development Corporation. Government of New York. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2014.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Nguyễn Lân Dũng, Cần bứt phá lên bằng Công nghệ sinh học, 22/05/2008
  • Nguyễn Lân Dũng, Công nghệ sinh học là một lĩnh vực công nghệ cao, 12/08/2005
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Khoa_học_sự_sống&oldid=70391201” Thể loại:
  • Khoa học sự sống
  • Công nghệ sinh học
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Khoa học sự sống 43 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Khua Hock Su