Khóa Luận - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xwaː˧˥ lwə̰ʔn˨˩kʰwa̰ː˩˧ lwə̰ŋ˨˨kʰwaː˧˥ lwəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xwa˩˩ lwən˨˨xwa˩˩ lwə̰n˨˨xwa̰˩˧ lwə̰n˨˨

Danh từ

khóa luận

  1. Công trình nghiên cứu của sinh viên sau đợt thực tập hoặc một chương trình học nào đó. Khoá luận năm thứ ba. Làm khoá luận báo cáo chuyến thực tế ở miền núị

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khóa luận”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=khóa_luận&oldid=1864169” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục khóa luận 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Khóa Luận Nghĩa Là Gì