KHOA Y DƯỢC (ĐH ĐÀ NẴNG) - SMP-UDN
Có thể bạn quan tâm
A. THÔNG TIN CHUNG
Khoa Y Dược trực thuộc Đại học Đà Nẵng được thành lập theo Quyết định số 1154/QĐ-TCCB ngày 16/3/2007 của Giám đốc Đại học Đà Nẵng, với nhiệm vụ : đào tạo nguồn nhân lực y tế có trình độ đại học, sau đại học; bồi dưỡng chuyên môn cho cán bộ y tế trong các bệnh viện và các cơ sở y tế; nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế trong lĩnh vực y - dược.
Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông Đại học - Cao đẳng Địa chỉ:
- Cơ sở 1: Số 298, đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
- Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, Hà Nam
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh:
- Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và ĐHĐN
2. Đối tượng tuyển sinh:
- Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phương thức tuyển sinh:
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
- Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét tuyển theo kết quả học tập THPT
- Xét tuyển kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT
Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY
C. HỌC PHÍ
- Đang cập nhật
D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển |
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00, B08 |
| 2 | 7720201 | Dược học | B00, D07, A00 |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | B00, B08, A00, D07 |
| 4 | 7720501 | Răng-Hàm-Mặt | B00, B08 |
| 5 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00, B08, A00, D07 |
| 6 | 7720203 | Hoá dược | A00, B00, D07, A01 |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | B00, B08, B03, D01 |
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM
Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||||
| Điểm thi THPT | Học bạ | Học bạ | Điểm thi THPT | Ghi chú | Điểm thi THPT | Ghi chú | Điểm thi THPT | Ghi chú | Điểm thi THPT | |||
| 1 | 7720101 | Y đa khoa | 26,5 | - | 26.55 | 25,45 | TO ≥ 8,2; SI ≥ 7; TTNV ≤ 4 | 25.5 | TO>=8.2;SI>=8;TTNV<=6 | 25.55 | TO>=7.6;SI>=8.25;TTNV<=3 | 23 |
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | 19,7 | 24,53 | 20.65 | 19,1 | TO ≥ 7,6; SI ≥ 4; TTNV ≤ 2 | 20.95 | TO>=7.2;SI>=6.5;TTNV<=4 | 22.65 | TO>=8.4;SI>=6.5;TTNV<=2 | 18.8 |
| 3 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 26,45 | - | 26.55 | 25,7 | TO ≥ 8,2; SI ≥ 8; TTNV ≤ 2 | 25.52 | TO>=8.2;SI>=8.25;TTNV<=1 | 25.57 | TO>=8;SI>=8.75;TTNV<=4 | 23.23 |
| 4 | 7720201 | Dược học | A00: 25,35 | - | 25.95 | 24,75 | TO ≥ 8; HO ≥ 8,25; TTNV ≤ 2 | 24.56 | TO>=8.2;HO>=7.5;TTNV<=2 | 24.45 | TO>=8.2;HO>=8.75;TTNV<=4 | 19.5 |
| B00: 25,75 | ||||||||||||
| 5 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | - | - | - | - | - | 19.05 | TO>=6.8;SI>=6;TTNV<=4 | 22.35 | TO>=6.6;;TTNV<=3 | 19.85 |
| 6 | 7720203 | Hóa dược | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 16.5 |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 17.7 |
Từ khóa » đh đà Nẵng Khoa Y Dược
-
Khoa Y Dược - Đại Học Đà Nẵng
-
Thông Tin Tuyển Sinh Khoa Y Dược - Đại Học Đà Nẵng
-
Điểm Chuẩn Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng 2021-2022 Chính Xác
-
Khoa Y - Dược, ĐH Đà Nẵng - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Khoa Y Dược - Đại Học Đà Nẵng - Home - Facebook
-
Điểm Chuẩn Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng Năm 2022 - Hocmai
-
Thông Tin Tuyển Sinh Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng 2022
-
Khoa Y Dược đại Học đà Nẵng
-
Khoa Y Dược – ĐH Đà Nẵng | Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Cao đẳng
-
Điểm Chuẩn Khoa Y Dược - Đại Học Đà Nẵng 2021 Mới Nhất
-
Khoa Y Dược- ĐH Đà Nẵng Công Bố Thông Tin Tuyển Sinh 2022
-
Điểm Chuẩn Khoa Y Dược Đại Học Đà Nẵng 2022 Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Khoa Y Dược - Đại Học Đà Nẵng 2022
-
Tra Cứu điểm Chuẩn Khoa Y Dược - Đại Học Đà Nẵng Năm 2022