Khoan Dung Trái Nghĩa - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Khoan Dung Trái nghĩa

Khoan Dung Trái nghĩa Danh Từ hình thức

  • ảnh hưởng, không khoan dung, hẹp, cố chấp, chauvinism.
  • điểm yếu, mong manh, yếu ớt, không kiên định, dễ bị tổn thương.

Khoan Dung Trái nghĩa Tính Từ hình thức

  • cứng, khắc nghiệt, stern, ngừng, chặt chẽ và nghiêm trọng.
  • phân biệt đối xử, thành kiến, bigoted, chauvinistic bất hợp lý, un-receptive.

Khoan Dung Tham khảo

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Trái Nghĩa Với Khoan Dung