Khoan Dung Trái Nghĩa - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Khoan Dung Trái nghĩa Danh Từ hình thức
- ảnh hưởng, không khoan dung, hẹp, cố chấp, chauvinism.
- điểm yếu, mong manh, yếu ớt, không kiên định, dễ bị tổn thương.
Khoan Dung Trái nghĩa Tính Từ hình thức
- cứng, khắc nghiệt, stern, ngừng, chặt chẽ và nghiêm trọng.
- phân biệt đối xử, thành kiến, bigoted, chauvinistic bất hợp lý, un-receptive.
Khoan Dung Tham khảo
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, mịn, Thậm...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Khoan Dung
-
Đối Lập Với Khoan Dung Là? - Luật Hoàng Phi
-
Trái Ngược Với Khoan Dung - Nguyen Tinh
-
Biểu Hiện Trái Với Khoan Dung Là Gì? - Lê Thánh Tông
-
Trái Nghĩa Với Khoan Dung Là ích Kỉ độ Lượng Bao Dung R - Tự Học 365
-
Khác Với Khoan Dung Là Gì ? - Selfomy Hỏi Đáp
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Khoan Dung Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Hãy Nêu Một Số Biểu Hiện Của Khoan Dung Và Một Số Biểu Hiện Trái ...
-
Nghĩa Của Từ Khoan Dung - Từ điển Việt
-
Khoan Dung Là Gì? Giá Trị Sống đích Thực Của Lòng Khoan Dung
-
Khoan Dung
-
Top 20 Trái Nghĩa Với Khoan Dung Là Gì Mới Nhất 2022 - XmdForex
-
Trai Voi Long Khoan Dung Là Gì - Hoc24
-
Giải Sách Bài Tập Giáo Dục Công Dân 7 - Bài 8: Khoan Dung
-
Lòng Khoan Dung Có Giống Với Lòng Vị Tha Không? Trái ... - MTrend