KHOĂN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " KHOĂN " in English? SNounkhoăn
concerns
mối quan tâmlo ngạiquan tâmquan ngạimối quan ngạilo lắngliên quan đếnmối loquestion
câu hỏivấn đềthắc mắcworry
lo lắnglo ngạibận tâmlo sợquestions
câu hỏivấn đềthắc mắc
{-}
Style/topic:
Worry about my weight.Tuy vậy, Umi vẫn còn nhiều băn khoăn.
Umi, however, still has concerns.Khoăn về cân nặng của mình.
Worry about our weight.Tôi rất băn khoăn về quy định này.
I have concerns about this legislation.Khoăn về cân nặng của mình.
Worried about your weight. People also translate bănkhoăn
đangbănkhoăn
bănkhoănliệu
bănkhoănkhôngbiết
bănkhoăntạisao
tôibănkhoănliệu
Nếu bạn còn băn khoăn về bất cứ điều gì.
If you are in doubt about anything.Băn khoăn khi mua chiếc xe đầu tiên.
I'm not sure when they bought their first car.Nhưng điều mà tôi băn khoăn là con trai tôi.
The one I worry about is my son.Khoăn họ làm cách nào để di chuyển răng?
Wondering how exactly they move your teeth?Em cũng đang băn khoăn về 2 dòng xe này.
I also have to question the two cars.cóthểbănkhoăn
bănkhoănvềviệc
bănkhoănrằngliệu
tôibănkhoănkhôngbiết
Đây là thứ duy nhất khiến hắn băn khoăn….
This was the only thing he was worried about….Tôi thấy rằng những băn khoăn này là xác đáng.
I think these fears are legitimate.Đừng băn khoăn về giá tiền cao hay thấp.
Don't bother about how high or low insurance rates.Đó là điều tôi băn khoăn, suy nghĩ.
That is what I was thinking about, am thinking about.Tôi đang rất băn khoăn không biết có nên thử hay không.
I even doubted whether or not I should try.Tuy nhiên, nhiều người vẫn băn khoăn và thắc….
However, I think many people pray and still worry.Đó chính là sự băn khoăn của triết học ngày nay.
That is still the concern of Philosophy today.Tôi cũng như nhiều người khác rất băn khoăn về điều này.
Like many others, I'm very concerned by this.Bạn vẫn đang băn khoăn liệu nó có thật sự cần thiết cho.
I am still debating if it's really necessary.Khoăn về những sự việc người ấy đã không sợ hãi trước kia.
Being afraid of things that you weren't afraid of before.Nếu bạn vẫn còn băn khoăn về WordPress, Semtek CO.
If you continue having problems with WordPress, holler.Tôi đang băn khoăn là tại sao có quá nhiều trường như thế.
I would ask questions about why so many schools are failing.Royce làm theo chỉ dẫn của Heiva,nhưng ông vẫn không khỏi băn khoăn.
Royce followed Heivia's instructions, but he still had questions.Tôi chưa bao giờ băn khoăn về tính chân thực của những lời kể ấy.
I never had any doubt about the veracity of these stories.Mình đang muốn thuê một căn hộ tại khu này nhưnghơi băn khoăn.
I am interested in renting an apartment in Peninsula butwould like to ask a question.Điều băn khoăn của hầu hết doanh nhân là lựa chọn đối tác.
I believe that the issue for most people is the choice of the partner.Tuy nhiên đọc thông tin trên báo,tôi rất băn khoăn về thông tin này.
From what I have read in news reports,I do have concerns about this legislation.Mỗi lúc băn khoăn về việc để một cơ hội trôi qua, mình lại nghĩ về một vài người.
But whenever I think about wasted opportunity, I think about one name.Nếu vẫn còn thắc mắc hay băn khoăn về bạn, họ sẽ cho bạn biết.".
If he still has any unresolved questions or nagging concerns about you, he will tell you.".Tại Piping Rock, chúng tôi hiểu rằng khách hàng luôn băn khoăn về thành phần của các sản phẩm Vitamin& Thực phẩm chức năng họ dùng hàng ngày.
At Sundance Vitamins®, we understand that customers have questions about what ingredients go into the Vitamins& Supplements they use on a daily basis.Display more examples
Results: 56, Time: 0.0233 ![]()
khoanh vùngkhobar

Vietnamese-English
khoăn Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Khoăn in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
băn khoănwonderfretwonderingqualmsdisquietđang băn khoănare wonderingbăn khoăn liệuwonder ifwondered ifwondering ifbăn khoăn không biếtwonderwonderingwonderedwondersbăn khoăn tại saowonder whytôi băn khoăn liệui wonder ifi wondered ifcó thể băn khoănmay wonderbăn khoăn về việcwondering aboutbăn khoăn rằng liệuwonder iftôi băn khoăn không biếti wonderi wondered SSynonyms for Khoăn
mối quan tâm lo ngại quan tâm quan ngại mối quan ngại lo lắng liên quan đến concern mối loTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khoăn
-
Băn Khoăn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Băn Khoăn - Rhymastic, Dương Trần Nghĩa - Zing MP3
-
Từ điển Tiếng Việt "băn Khoăn" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Băn Khoăn - Từ điển Việt
-
Băn Khoăn - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'băn Khoăn' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Băn Khoăn - YouTube
-
Băn Khoăn Trước Ngày Học Sinh Tiểu Học Mầm Non đi Học Trở Lại
-
Đặt Câu Với Từ "băn Khoăn"
-
BĂN KHOĂN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
05 VẤN ĐỀ CỬ TRI VÀ NHÂN DÂN CÒN BĂN KHOĂN, LO LẮNG
-
Băn Khoăn Về Thân Thế Của Bạn Trai - VnExpress
-
Sách - Để Ăn Không Phải Băn Khoăn | Shopee Việt Nam