Khoáng đạt - Wiktionary Tiếng Việt

khoáng đạt
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xwaːŋ˧˥ ɗa̰ːʔt˨˩kʰwa̰ːŋ˩˧ ɗa̰ːk˨˨kʰwaːŋ˧˥ ɗaːk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xwaŋ˩˩ ɗaːt˨˨xwaŋ˩˩ ɗa̰ːt˨˨xwa̰ŋ˩˧ ɗa̰ːt˨˨

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • khoáng dật

Tính từ

khoáng đạt

  1. Rộng rãi và thanh thoát, không gò bó. Lời thơ khoáng đạt. Tâm hồn khoáng đạt.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khoáng đạt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=khoáng_đạt&oldid=2074929”

Từ khóa » Khoáng đạt La Gi