KHOẢNG MỞ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

KHOẢNG MỞ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khoảng mởopen intervalkhoảng mở

Ví dụ về việc sử dụng Khoảng mở trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nếu nó là khoảng mở, bạn sẽ viết thế này.If it was an open interval, you would write it like this.Cứ như thể một dòng sông băng đã hình thành đâu đó trong lòng nơi này, vànhững cái lưỡi băng giá của nó thè ra bất cứ chỗ nào có khoảng mở.It was as if a glacier was beingborn somewhere in the heart of the place, and its frozen tongues were squeezing out wherever there was an opening.Ví dụ, một toàn ánh liên tục từ khoảng mở( 0, 1) tới đường thẳng thực biến một số dãy Cauchy thành các dãy không bị chặn.For example, a continuous map from the open interval(0,1) onto the real line turns some Cauchy sequences into unbounded sequences.Một ví dụ chuẩn của một hệ thống lân cận như thế là đối với đường thẳng thực ℝ,trong đó một tập con N của ℝ được định nghĩa là một lân cận của một số thực x nếu có một khoảng mở chứa x và chứa trong N.A standard example of such a system of neighbourhoods is forthe real line R, where a subset N of R is defined to be a neighbourhood of a real number x if there is an open interval containing x and contained in N.Bên cạnh đó, những khoảng mở này giúp duy trì mức độ riêng tư trong khi vẫn giữ cho không gian nội thất đầy đủ ánh sáng ban ngày.Besides, these openings help maintain the privacy level whilst at the same time keep the interior space exposed to daylight.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnguồn mởmở khóa khả năng mở rộng thế giới mởmở tài khoản tiện ích mở rộng truy cập mởmở cánh cửa mở cửa sổ tâm trí cởi mởHơnSử dụng với trạng từmở ra mở lại vẫn mởmở nhiều chưa mởmới mởđừng mởmở lớn mở to mở mới HơnSử dụng với động từtiếp tục mở rộng mở rộng sang muốn mở rộng mở cửa trở lại mở mắt ra mở cửa ra bắt đầu mở rộng giúp mở rộng mở rộng kinh doanh giáo dục mởHơnNếu họ nói là khoảng mở giữa a và b, thế tức là nó chỉ xác định với mọi giá trị giữa a và b nhưng không cần xác định ở cả a hay b.If they said over an open interval between a and b, that means that it's only defined at every value between a and b, but not necessarily at a and b.Ví dụ, họ tất cả các khoảng mở trong ℝ sinh ra một cơ sở cho một tôpô trên ℝ bởi vì giao của bất kỳ hai khoảng mở cũng chính là một khoảng mở hoặc là rỗng.For example, the collection of all open intervals in the real line forms a base for a topology on the real line because the intersection of any two open intervals is itself an open interval or empty.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 6377, Thời gian: 0.2418

Từng chữ dịch

khoảnggiới từaboutaroundkhoảngtrạng từapproximatelyroughlykhoảngdanh từrangemởdanh từopeningmởis openmởđộng từopen-ended khoang máy baykhoảng một dặm

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh khoảng mở English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khoảng Mở