Khoáng Sản... - đá Quý - Stardew Valley Wiki - Fandom
- Explore
- Main Page
- Discuss
- All Pages
- Community
- Interactive Maps
- Cơ bản
- Bắt đầu
- Người chơi
- Điều khiển
- Sức khỏe
- Năng lượng
- Kỹ năng
- Chu kì
- Vật phẩm
- Công cụ
- Vũ khí
- Cá
- Hiện vật
- Khoáng sản
- Món ăn
- Giao hàng
- Lối chơi
- Dân làng
- Giao tiếp
- Kết hôn
- Lễ hội
- Nhiệm vụ
- Quà
- Thành tựu
- Mục khác
- Nông trại
- Hạt giống
- Cây giống
- Thu nhặt
- Vật nuôi
- Chế biến
- Vật dụng
- Nhà ở
- Hang
- Nhà kính
- Thung lũng
- Thị trấn Pelican
- Nhà Văn Hóa
- Phòng khám
- Bảo tàng
- Bãi biển
- Sòng bạc
- Tháp Ma thuật
- Ngọn núi
- Hầm mỏ
- Đường sắt
- Cửa hàng
- Cửa hàng Carpenter
- Thương nhân thần bí
- Trang trại Marnie
- Cửa hàng câu cá
- Siêu thị Joja
- Xưởng rèn
- Tạp hóa
- Quán rượu
- Spa
- Mở khóa
- Hội Phiêu lưu
- Khu rừng bí mật
- Nhà hoang
- Rừng Cindersap
- Ốc đảo
- Cống nước
- Sa mạc
- Mỏ đá
- Môi trường
- Thời tiết
- Mùa
- Xuân
- Hạ
- Thứ 5
- Đông
- Quái vật
- Nông trại
- Lịch sử
- Purge
- Thảo luận (0)
Khoáng sản là những vật phẩm có thể được tìm thấy trong Mỏ khoáng sản và Mỏ vô tận . Hầu hết các khoáng sản đều có thể nhận được sau khi đem tinh thể đến chỗ Clint và nhờ ông ấy đập vỡ nó. Một số được tìm thấy trên mặt đất và một số khác (đá quý và tài nguyên) có thể được khai thác từ các quặng và có thể được tìm thấy ở Mỏ đá. Đôi khi chúng cũng có thể rơi ra từ quái vật, là quà tặng từ dân làng, hoặc từ Bức tượng của Tài sản Vô tận. Đá quý và Tài nguyên cũng có thể được tìm thấy trong rương khi câu cá.
Đá quý và khoáng sản nói chung có thể tặng cho Viện bảo tàng để nhận các phần thưởng và thành tựu. Khoáng sản mà bạn chưa tặng sẽ có một mục mô tả của Gunther là: "Gunther có thể nói với bạn nhiều hơn nếu bạn tặng nó cho bảo tàng". Sau khi tặng chúng cho Viện bảo tàng, mô tả của chúng sẽ xuất hiện. Có 53 khoáng chất khác nhau có thể được hiến tặng.
Khoáng sản có thể được bán tại cửa hàng của Clint ở Xưởng rèn.
Mục lục
- 1 Tinh thể
- 2 Đá quý
- 3 Minerals
- 4 Resources
- 5 Refined
Tinh thể[]
Tinh thể là một loại quặng khoáng sản đa dụng, chúng chưa trong mình nhiều loại khoáng sản khác nhau. Thường được đem đến Xưởng rèn của Clint để đập vỡ chúng với giá 25G cho mỗi một tinh thể. Một số loại khoáng sản chỉ có từ trong tinh thể. Tinh thể Omni chứa tất cả các loại khoáng sản.
| Hình ảnh | Tên | Mô tả | Vị trí |
|---|---|---|---|
| Tinh thể đá | Thợ rèn có thể phá vỡ thứ này ra cho bạn. | Mỏ khoáng sản Tầng 1-39 Rơi ra từ Duggy Trang trại Lễ Sao Mùa Động | |
| Tinh thể băng | Thợ rèn có thể phá vỡ thứ này ra cho bạn. | Mỏ khoáng sản Tầng 41-79 Rương khi câu cá Trang trại trong mùa đông Lễ Sao Mùa Đông | |
| Tinh thể Magma | Thợ rèn có thể phá vỡ thứ này ra cho bạn. | Mỏ khoáng sảnTầng 81-120 | |
| Tinh thể Omni | Thợ rèn có thể phá vỡ thứ này ra cho bạn. Tinh thể chứa nhiều các loại khoáng sản. | Mỏ khoáng sản và Mỏ vô tận Bán tại Ốc đảo lúc thứ tư. |
Đá quý[]
Đá quý được sử dụng để làm quà tặng cho dân làng. Chúng thuộc loại "Thích" và "Yêu thích" của họ.
| Hình Ảnh | Tên | Mô tả | Giá | Vị trí | Được dùng trong |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngọc Lục Bảo | Một loại đá quý với màu ánh xanh. | 250G | Mine Levels 80+
| ||
| Ngọc Xanh Biển | Một loại ngọc màu xanh biển ánh lung linh. | 180G | Mine Levels 40+
Fishing Chest (%) | Dye Bundle | |
| Hồng Ngọc | Một loại đá quý hiếm và có giá trị cao. | 250G | Mine Levels 80+
| ||
| Thạch Anh Tím | Một biến thể màu tím của thạch anh. | 100G | Mine Levels 1+ | ||
| Hoàng Ngọc | Khá phổ biến nhưng vẫn được đánh giá cao về vẻ đẹp của nó. | 80G | Mine Levels 1+ | ||
| Ngọc Bích | Một loại đá trang trí có màu xanh nhạt | 200G | Mine Levels 40+ | ||
| Kim Cương | Một loại đá quý hiếm và có giá trị cao. | 750G | Mine Levels 50+ | Ring of Yoba | |
| Thạch Anh | Một loại tinh thể dễ dàng được tìm thấy trong các hầm mỏ |
| Geologists's Bundle Refined Quartz | ||
| Hỏa Thạch Anh | Một loại tinh thể có ánh sáng đỏ, được tìm thấy cạnh dung nham đang nóng chảy. |
|
| Geologists's Bundle Slime Egg-Press | |
| Nước Mắt Băng | Một loại tinh thể bí ẩn, tương truyền là giọt nước mắt bị đông lạnh của một Yeti. |
|
| Geologists's Bundle Warrior Ring | |
| Pha Lê Đất | Một chất nhựa được lẫn trong đất, gần bề mặt. |
|
| Geologists's Bundle Mayonnaise Machine Sturdy Ring | |
| Đá Mắt Hổ | Một đường sọc vàng lung linh, tạo cho viên đá này một ánh nhìn ấm áp. | 275 | |||
| Đá Mắt Mèo | Cấu trúc bên trong nó tạo ra sự phản chiếu ánh sáng như cầu vồng. | 150 | |||
| Đá Lửa Mắt Mèo | Một dạng khác của đá mắt mèo, nó cực hiếm, tên của nó được đặt dựa trên cấu trúc đặt biệt của nó so với đá mắt mèo thông thường. | 350 |
Minerals[]
| Alamite | Name | Description | Price | Location |
|---|---|---|---|---|
| Alamite | Its distinctive fluorescence makes it a favorite among rock collectors. | 150 | ||
| Prismatic Shard | A very rare and powerful substance with unknown origins. | 2000 |
| |
| Bixite | A dark metallic Mineral sought after for its cubic structure. | 300 | ||
| Baryte | The best specimens resemble a desert rose. | 50 | ||
| Aerinite | These crystals are curiously light. | 125 | ||
| Calcite | This yellow crystal is speckled with shimmering nodules. | 75 | ||
| Dolomite | It can occur in coral reefs, often near an underwater volcano. | 300 | ||
| Esperite | The crystals glow bright green when stimulated. | 100 | ||
| Fluorapatite | Small amounts are found in human teeth. | 200 | ||
| Geminite | Occurs in brilliant clusters. | 150 | ||
| Helvite | It grows in a triangular column. | 450 | ||
| Jamborite | The crystals are so tightly packed it almost looks fuzzy. | 150 | ||
| Jagoite | A high volume of tiny crystals makes it very glittery. | 115 | ||
| Kyanite | The geometric faces are as smooth as glass. | 250 | ||
| Lunarite | The cratered white orbs form a tight cluster. | 200 | ||
| Malachite | A popular ornamental stone, used in sculpture and to make green paint. | 100 | ||
| Neptunite | A jet-black crystal that is unusually reflective. | 553 | ||
| Lemon Stone | Some claim the powdered crystal is a dwarvish delicacy. | 200 | ||
| Nekoite | The delicate shards form a tiny pink meadow. | 80 | ||
| Orpiment | Despite its high toxicity, this Mineral is widely used in manufacturing and folk medicine. | 80 | ||
| Petrified Slime | This little guy may be 100,000 years old. | 120 | ||
| Thunder Egg | According to legend, angry thunder spirits would throw these stones at one another. | 100 | ||
| Pyrite | Commonly known as "Fool's Gold". | 120 | ||
| Ocean Stone | An old legend claims these stones are the mosaics of ancient mermaids. | 220 | ||
| Ghost Crystal | There is an aura of coldness around this crystal. | 200 | ||
| Jasper | When polished, this stone becomes attactively luminous. Prized by ancient peoples for thousands of years. | 150 | ||
| Celestine | Some early life forms had bones made from this. | 125 | ||
| Marble | A very popular material for sculptures and construction. | 110 | ||
| Sandstone | A common type of stone with red and brown striations. | 60 | ||
| Granite | A speckled Mineral that is commonly used in construction. | 75 | ||
| Basalt | Forms near searing hot magma. | 175 | ||
| Limestone | A very common type of stone. It's not worth very much. | 15 | ||
| Soapstone | Because of its relatively soft consistency, this stone is very popular for carving. | 120 | ||
| Hematite | An iron-based Mineral with interesting magnetic properties. | 150 | ||
| Mudstone | A fine-grained rock made from ancient clay or mud. | 25 | ||
| Obsidian | A volcanic glass that forms when lava cools rapidly. | 200 | ||
| Slate | It's extremely resistant to water, making it a good roofing material. | 85 | ||
| Fairy Stone | An old miner's song suggests these are made from the bones of ancient fairies. | 250 | ||
| Star Shards | No one knows how these form. Some scientists claim that the microscopic structure displays unnatural regularity. | 500 |
Resources[]
| Image | Name | Description | Price | Source | Location | Tips |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Coal | Là hòn đá dễ cháy hữu ích trong việc luyện kim | 15 | Mining | All mining levels, lost bags, minecarts or crafted at Charcoal Kiln. Rarely dropped by enemies. | Most common on cavelayer 60-90 from Coal Sprites | |
| Copper Ore | Loại quặng nhỏ khá phổ biến dùng để tạo ra thanh đồng | 5 | Mining | All mining levels | Most common on cavelayer 30-39 | |
| Iron Ore | Loại quặng thổ biến có thể nấu tạo ra thanh sắt | 10 | Mining | Mining levels 40+ | Most common on cavelayer 70-72 | |
| Gold Ore | A precious ore that can be smelted into bars. | 25 | Mining | Mining levels 80+ | Most common on cavelayer 101-103 | |
| Iridium Ore | An exotic ore with many curious properties. Can be smelted into bars. | 100 | Mining | Meteorite, Quarry, Skull Cavern, Omni Geodes, Magma Geodes, Fishing Chests | Skeleton key required to enter Skull Cavern |
Refined[]
To get refined items, take the base items and put them into a Furnace.
| Image | Name | Description | Price | Base | Source |
|---|---|---|---|---|---|
| Refined Quartz | A more pure form of quartz. | 50 | Smelting | ||
| Copper Bar | A bar of pure copper. | 60 | Smelting (30 minutes) | ||
| Iron Bar | A bar of pure iron. | 120 | Smelting (2 Hours) | ||
| Gold Bar | A bar of pure gold. | 250 | Smelting (5 hours) | ||
| Iridium Bar | A bar of pure iridium. | 1000 | Smelting |
Từ khóa » đá Cầu Vồng Stardew Valley
-
Khoáng Sản | Wikia Stardewvalleyvietnam - Wiki Index | | Fandom
-
đá Cầu Vồng Stardew Valley - Cung Cấp
-
Thung Lũng Stardew - Tất Cả Các Mánh Khóe để Lấy Tiền Và đồ Vật
-
Cách Xây Dựng Tình Bạn Và Kết Hôn Trong Stardew Valley
-
Cách Xây Dựng Tình Bạn Và Kết Hôn Trong Stardew Valley - Wikilaptop
-
Fantasy League: Turn-based RPG Hướng Tới Menu - Playmods
-
Cách Xây Dựng Tình Bạn Và Kết Hôn Trong Stardew Valley Cập Nhật
-
Stardew Valley Thủ Thuật Bạn Phải Biết Và Xử Lý ▷ ➡️ Ngừng Sáng ...
-
Stardew Valley Việt Hóa
-
Cầu Vồng Cao Cấp Loạt Số 2 - The Iris
-
ใช้ชีวิตแบบชาวไร่ในเมืองน้อย | Stardew Valley - Bilibili
-
Cá Hồi Vân – Wikipedia Tiếng Việt