KHOẢNH KHẮC ĐÁNG NHỚ NHẤT Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

KHOẢNH KHẮC ĐÁNG NHỚ NHẤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khoảnh khắc đáng nhớ nhấtmost memorable momentkhoảnh khắc đáng nhớ nhấtmost memorable momentskhoảnh khắc đáng nhớ nhất

Ví dụ về việc sử dụng Khoảnh khắc đáng nhớ nhất trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Khoảnh khắc đáng nhớ nhất của cô?And your most memorable moment?Xem một số khoảnh khắc đáng nhớ nhất của anh ấy!Watch some of her most memorable moments.Khoảnh khắc đáng nhớ nhất nào đối với anh?What is the most memorable moment for you?Xem một số khoảnh khắc đáng nhớ nhất của anh ấy!A look at some of his most memorable moments.Khoảnh khắc đáng nhớ nhất của lễ cưới này là gì?What was the most memorable moment of the wedding?Ở đây chúng tôi nhớ lại khoảnh khắc đáng nhớ nhất của anh trong chiếc áo Three Lions.Here we recall his most memorable moment in a Three Lions shirt.Và khoảnh khắc đáng nhớ nhất diễn ra phút thứ 90.The most memorable moment came in the 90th minute.Binnie chọn diễn xuất với Yoona( Girls' Generation) như là khoảnh khắc đáng nhớ nhất của cô.Binnie chose acting with Girls' Generation's YoonA as her the most memorable moment.Khoảnh khắc đáng nhớ nhất của cô là tại Atacama Crossing.Her most memorable moment was at the Atacama Crossing.Sự giải cứu Mục sư Brunson đi đúng với những gì tôi suy nghĩ và là khoảnh khắc đáng nhớ nhất của tôi với tư cách là Ngoại trưởng.Pastor Brunson's deliverance goes right alongside what I think is my most memorable moment as the Secretary of State.Rihanna và 16 khoảnh khắc đáng nhớ nhất trong sự nghiệp.Rihanna and 16 most memorable moments in her career(Part II).Một trong những bước quan trọng nhất của việc mua một chiếc nhẫn trong khoảnh khắc đáng nhớ nhất trong cuộc đời bạn là chọn đúng kích cỡ.One of the most essential steps of purchasing a ring for the most memorable moment in your life is choosing the right size.Đâu là khoảnh khắc đáng nhớ nhất đối với ông tại World Cup 2014?What is your most memorable moment of the 2014 World Cup?Các chuyến bay Dallas đưa bạn đến phía trước và trung tâm gần nhiều khoảnh khắc đáng nhớ nhất của nước Mỹ- một số tốt, một số gây sốc, nhưng tất cả đều không thể nào quên.Dallas flights put you front and center near many of America's most memorable moments- some good, some shocking, but all of them unforgettable.Khoảnh khắc đáng nhớ nhất là cuộc biểu tình lớn nhất vào thứ Sáu 25/ 10.The most memorable moment was the biggest demonstration that we had that Friday, 25 October.Đến với chúng tôi, bạn sẽ bắt trọn từng khoảnh khắc đáng nhớ nhất trong ngày Valentine ấy cùng loạt sự kiện đặc biệt dành riêng cho bạn!Come and you will have the most memorable moments in the Valentine's Day with a range of romantic activities on your special day!Khoảnh khắc đáng nhớ nhất của tôi là bàn thắng thứ hai tôi ghi bàn vào lưới Nagoya Oceans trong trận tứ kết.My most memorable moment is the second goal I scored against Nagoya Oceans in the quarter-finals.Họ có đặcquyền chăm sóc con người trong một số khoảnh khắc đáng nhớ nhất của họ, chẳng hạn như khi sinh và chết, và đôi khi họ có thể cứu mạng ai đó.They are privileged to care for human beings in some of their most memorable moments, such as in birth and death, and they may occasionally save someone's life.Một số khoảnh khắc đáng nhớ nhất của chương trình đã diễn ra khi mọi người say sưa;Some of the most memorable moments of the show came about when people were intoxicated;Trong một bộ phim chứa đầy những cảnh ngoạn mục,studio hiệu ứng hình ảnh Weta Digital đã phát triển một số khoảnh khắc đáng nhớ nhất của bộ phim- bao gồm cả trận chiến thứ ba với sự góp mặt của mọi anh hùng trong MCU.In a movie filled with spectacular scenes,visual effects studio Weta Digital developed some of the film's most memorable moments- including a third-act battle featuring just about every hero in the MCU.Đó cũng là khoảnh khắc đáng nhớ nhất của tôi trong hành trình này.It was the most memorable moment for me in this journey.Ban đầu thủ lĩnh 2NE1 chỉ có lịch trình biểu diễn solo nhưng rồi các thành viên đồng loạt xuất hiện khiến khángiả vô cùng bất ngờ và đây được coi là khoảnh khắc đáng nhớ nhất lễ trao giải năm ấy.At first, the leader of 2NE1 supposed to perform a solo stage but then all members appeared at the same time,making the audience extremely surprised and this is considered the most memorable moment of the award ceremony that year.Khi được hỏi về khoảnh khắc đáng nhớ nhất tại Cannes, Jessica đáp rằng“ Tôi là một fan hâm mộ của Julianne Moore!When asked about the most memorable moment, Jessica replied,“I'm a fan of Julianne Moore!Khoảnh khắc đáng nhớ nhất của chuyến xe buýt thứ hai là ở Cedar Rapids, Iowa, nơi chúng tôi tổ chức buổi tập hợp ở ngay bãi đậu xe sau cuộc họp về công nghệ sinh học và chuyến đến thăm cơ sở đóng gói Quaker Oats.The most memorable moment of the second bus tour came in Cedar Rapids, Iowa, where, after a meeting on biotechnology and a tour of the Quaker Oats packaging plant, we held a rally in the parking lot.Người đàn ông New York này cho biết, khoảnh khắc đáng nhớ nhất của anh là một hoạt động mang tên“ All In”( Tất cả cùng vào), tức là trải nghiệm khi mỗi vị khách có thể ngủ với 15 cô gái trong phòng cùng một lúc.The American said his most memorable moment was an activity called"All In" which is a one-off experience where each guest can sleep with 15 girls in his room all at once.Khoảnh khắc đáng nhớ nhất là khi sinh viên Emma Gonzalez bước lên bục và chỉ trích Tổng thống Mỹ và các chính trị gia khác vì đã nhận khoản đóng góp từ Hiệp hội Súng trường Quốc gia( NRA), một nhóm vận động cho quyền sử dụng súng.Arguably the most memorable moment came when high school student Emma Gonzalez took to the podium and attacked the United States president and other politicians for accepting political donations from the National Rifle Association, a powerful gun rights lobby group.Arin tiết lộ rằng khoảnh khắc đáng nhớ nhất của cô ấy là đã được hát chung trên sân khấu với APINK, TWICE và các nhóm nhạc nữ khác.Arin revealed that her most memorable moment was performing with Apink, TWICE, and other girl groups and also covering their songs on stage.Một số khoảnh khắc đáng nhớ nhất trong đời ta có liên quan đến các cuộc đối thoại: cuộc trò chuyện cùng bạn gái khi cả hai nhận ra mình đã yêu người kia;Some of the most memorable moments of our lives revolve around our conversations: the conversation you had with your girlfriend when you both realized you were falling in love;Khoảnh khắc đáng nhớ nhất là khi sinh viên Emma Gonzalez bước lên bục phát biểu chỉ trích Tổng thống Hoa Kỳ và các chính trị gia khác vì đã nhận khoản đóng góp từ Hiệp hội Súng trường Quốc gia( NRA), một nhóm vận động cho quyền sử dụng súng.Arguably the most memorable moment came when high school student Emma Gonzalez took to the podium and attacked the US president and other politicians for accepting political donations from the National Rifle Association(NRA), a powerful gun rights lobby group.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0151

Từng chữ dịch

khoảnhdanh từmomentmomentskhắcdanh từmomentkhacfixkhắcthe engravingkhắctính từharshđángtính từworthworthwhilesignificantđángđộng từdeserveđángdanh từmeritnhớđộng từremembermissnhớdanh từmindmemoryrecallnhấtngười xác địnhmost khoảnh khắc đáng nhớkhoảnh khắc đáng sợ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh khoảnh khắc đáng nhớ nhất English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khoảnh Khắc đáng Nhớ Tiếng Anh Là Gì