Khóc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
- vạn sự Tiếng Việt là gì?
- Thất tịch Tiếng Việt là gì?
- thời tiết Tiếng Việt là gì?
- Lương Vũ Đế Tiếng Việt là gì?
- quản gia Tiếng Việt là gì?
- tiền tài Tiếng Việt là gì?
- khóc than Tiếng Việt là gì?
- người đến sau Tiếng Việt là gì?
- đội quần Tiếng Việt là gì?
- mím Tiếng Việt là gì?
- ồn Tiếng Việt là gì?
- đạo luật Tiếng Việt là gì?
- mâng Tiếng Việt là gì?
- nghĩa tử Tiếng Việt là gì?
- huyện trưởng Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của khóc trong Tiếng Việt
khóc có nghĩa là: - đgt 1. Chảy nước mắt vì xúc động, vì đau xót: Chị vừa chạy, vừa khóc, nhưng khóc không ra tiếng (Ng-hồng). . . Nói trẻ em kêu gào: Con có khóc mẹ mới cho bú (tng). . . Tỏ lòng thương tiếc bằng lời than vãn, lời văn, bài thơ: Nguyễn Khuyến khóc Dương Khuê; Hồ Xuân Hương khóc ông phủ Vĩnh-tường. . . Than phiền: Khóc vì nỗi thiết tha sự thế, ai bày trò bãi bể nương dâu (CgO).
Đây là cách dùng khóc Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khóc là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Khóc Nghĩa Là J
-
Khóc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khóc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Khóc - Từ điển Việt
-
Khóc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
ĐịNh Nghĩa Khóc TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì Khóc
-
Từ Điển - Từ Khốc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tại Sao Chúng Ta Khóc? | Vinmec
-
Người Hay Khóc Một Mình Là Bị Bệnh Gì? - Hello Bacsi
-
Lý Giải ý Nghĩa Tiếng Khóc Của Trẻ Sơ Sinh
-
Từ điển Tiếng Việt "khóc Lóc" - Là Gì?
-
Rối Loạn Cảm Xúc Là Gì? Nguyên Nhân, Biểu Hiện Và điều Trị
-
Khi đàn ông Khóc! - Tuổi Trẻ Online
-
Khi Con Trai Khóc Sẽ ảnh Hưởng đến Sức Khỏe Như Thế Nào? - YouMed