KHÓC LÓC HAY In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " KHÓC LÓC HAY " in English? Skhóc lóc hay
crying or
khóc hoặccry hayweeping or
{-}
Style/topic:
But I didn't cry or pray.Nhưng bạn nên mỉm cười vàcười nhiều hơn so với việc bạn khóc lóc hay buồn bã.
Smile and laugh more often than you get angry or cry.Cứ la hét, khóc lóc hay đập phá gì đi!
I mean, scream! Cry! Smash something!Ngài có thể vui cười, khóc lóc hay nổi giận.
He can laugh or cry or be angry.Ngay cả khi bé khóc lóc hay cầu xin một ngoại lệ cho quy tắc lên giường đúng giờ, bạn vẫn phải giữ vững lập trường.
Even if your youngster cries or pleads for an exception to the going-to-bed rule, stand your ground.Combinations with other parts of speechUsage with verbsbắt đầu khóc lócDừng: ngừng la hét, khóc lóc hay hoảng loạn.
Stop- stop screaming, crying and panicking.Tôi sẽ ít khóc lóc hay cười toáng lên mỗi khi xem tivi và hơn thế nữa, ngay cả khi nhìn cuộc sống xung quanh.
I would have cried and laughed less while watching television,and more while watching real life.Họ cũng không thích phụ nữ khóc lóc hay vật vã về những điều lặt vặt.
Nor do I like people who whine and complain about small things.Có lẽ bạn sẽ cảm thấy cần côlập bản thân mỗi khi khóc lóc hay vật lộn với nỗi buồn.
You might feel the need to isolate yourself as you mourn and confront your sadness.Vì vậy, tôi chẳng phải khóc lóc hay đếm từng ngày cho đến khi Pogba bình phục.
I'm not going to cry or count the days for Pogba to be back.Tôi không thực sự thấy đau buồn hay khóc lóc hay làm gì như thế cả.”.
I wasn't really downhearted or weeping or anything like that.”.Vì vậy, tôi chẳng phải khóc lóc hay đếm từng ngày cho đến khi Pogba bình phục.
So I'm not going to cry or be counting the days until Pogba comes back.Các Phúc Âm không nói gì về phản ứng của Mẹ, Mẹ có khóc lóc hay chăng, hay Mẹ chẳng khóc lóc gì….
They say nothing of her reaction, if she was weeping, if she was not weeping… nothing;Khóc lóc hay tuôn nước mắt là một phản ứng vật lý đối với một tình trạng tinh thần, nhưng nó có thể xảy ra hoặc là với vui hoặc buồn.
Crying or shedding tears is a physical reaction to a mental state, but it can occur either with joy or with sadness.Trong gia đình không yên ấmcủa tôi, tôi đã học được rằng khóc lóc hay la lối như một đứa trẻ không phải là điều tốt.
In my emotionally unstable home,I learned that it's not good to cry or scream or make noises as a child.Chúng tôi từng mất những cầu thủ quan trọng ở mùa giải trước trong những thời điểm nhạy cảm vàchúng tôi đã chẳng khóc lóc hay bào chữa gì cả”.
We lost important players last season during crucial moments of the season andwe weren't crying or getting excuses in about that.”.Các Phúc Âm không nói gì về phản ứng của Mẹ,Mẹ có khóc lóc hay chăng, hay Mẹ chẳng khóc lóc gì….
They say nothing of her reaction: whether she wept, whether she did not weep… nothing;Con bạn sẽ suy sụp, tan vỡ, và khóc lóc hay sẽ nhặt lại những mảnh vụn và sửa chữa tòa tháp nhanh chóng và hiệu quả hết mức có thể?
Will your child fall apart, breaking down, and crying or will they pick up the pieces and repair the tower as quickly and effectively as they can?Ngài sẽ lau khô nước mắt của nhân sinh; sẽ không còn chết chóc,buồn thảm, khóc lóc hay đau đớn nữa vì những việc cũ đã qua rồi”.
He will wipe away every tear from their eyes, and there will be no more death,sadness, crying, or pain, because all the old ways are gone.”.Thay vào đó chúng ta phải tín thác vào lời hứa của Thiên Chúa về một“ Jerusalem trên trời”, nơi đó không còn chết chóc, không còn than van,không còn khóc lóc hay đay khổ nữa.
Rather, they must trust in God's promise of a“heavenly Jerusalem,” a place“where there is nomore death nor mourning nor weeping or pain.”.Kiểu cái tang này đến với những người cho rằng việc khóc lóc hay chịu đựng sẽ khiến họ trở nên mong manh trước mặt người khác.
This kind of mourning shows up in people who think that crying or suffering will make them seem weak to others.Với tư cách là một khán giả, tôi không thể biết được tiết mục nào' hay' như' Anything Goes,' hoặc' tệ' như' We have Got theBeat,' cho đến khi Rachel bắt đầu khóc lóc hay một vài cổ vũ viên bắt đầu ném mỳ Ý.".
As a viewer, there's no knowing whether a performance was'good' like'Anything Goes,' or'bad' like'We have Gotthe Beat,' until Rachel starts crying or some cheerleader starts throwing spaghetti.".Khi mô tả thiên đàng, sứ đồ Giăng đã viết sẽkhông có sự thương tiếc, khóc lóc hay đau đớn ở đó( Khải Huyền 21: 4), và bất cứ ai làm điều ác sẽ không bao giờ được phép vào( Khải Huyền 21: 27).
The apostle John, in describing heaven,wrote there will be no mourning, crying, or pain there(Revelation 21:4), and anyone who does evil will never be permitted to enter(Revelation 21:27).Và lời hứa trong sách Khải huyền rằng sau đó Chúa Giêsu sẽ trở lại trong vinh quang của Người để“ lau sạch mọi giọt nước mắt của họ,và sẽ không còn cái chết hoặc tang tóc, khóc lóc hay đau đớn nữa, vì trật tự cũ đã qua đi.
So it also says in the Revelation of Jesus Christ:“4 And God shall wipe away all tears from their eyes; and there shall be no more death, neither sorrow,nor crying, neither shall there be any more pain: for the former things are passed away.”.Điều làm cho một nơi trở thành thánh địa là việc mọi người đã tới đó từ hàng trăm năm,để cầu nguyện, khóc lóc hay tôn kính, vì vậy tôi không nghĩ rằng sẽ có một thay đổi nào trong một tương lai gần.”.
What makes a place holy is the fact that people have gone there for hundreds of years,prayed, cried and even celebrated there, so I don't think there will be changes to the route anytime soon.Đôi khi trẻ thức dậy la hét hay khóc lóc.
Sometimes children wake up screaming or crying.Khóc lóc trong phòng hay không?
Cry room or not?Chưa bao giờ ta được thấy nàng mỉm cười hay khóc lóc;
I didn't get to see you smile or cry.Chưa bao giờ ta được thấy nàng mỉm cười hay khóc lóc;
I have never seen her smile or cry.Bạn không cần phải gào thét hay khóc lóc để có được thứ mình muốn.
Shows they don't have to cry and scream to get what they want.Display more examples
Results: 1706, Time: 0.0292 ![]()
khóc là mộtkhóc lúc

Vietnamese-English
khóc lóc hay Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Khóc lóc hay in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
khócnouncrykhócverbweepcryingweepingkhócinto tearslócnounsnakeheadlócout , weepinglócverbmourninghayadjectivegoodgreatnicehayprepositionwhetherhaydeterminerneither SSynonyms for Khóc lóc hay
khóc hoặcTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khóc Lóc Hay Khóc Lóc
-
Từ điển Tiếng Việt "khóc Lóc" - Là Gì?
-
Khóc Lóc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Khóc Lóc - Từ điển Việt
-
Khóc Lóc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'khóc Lóc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "khóc Lóc"
-
Từ Điển - Từ Khóc Lóc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vì Sao Khóc Lóc Không Có Nghĩa Là Yếu đuối? - Tâm Lý Học Ứng Dụng
-
Khải Huyền 21:4 - Bible Gateway
-
Lợi ích Của Khóc Lóc - Cơ Quan Ngôn Luận Của Bộ Y Tế
-
KHÓC LÓC NHƯ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Gia-cơ 4:9 Hãy Sầu Thảm, Hãy Than Van, Khóc Lóc - VIE2010
-
Hay Khóc Lóc Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe