Khối A00: Các Môn Thi, Danh Sách Các Ngành Và Trường Xét Tuyển
Có thể bạn quan tâm
Khối A00 là một trong những tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất trong kỳ thi tốt nghiệp THPT, gồm ba môn Toán, Vật lý và Hóa học. Đây là nền tảng quan trọng mở ra nhiều cơ hội học tập và nghề nghiệp trong các lĩnh vực khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ và cả kinh tế.
Bài viết này sẽ giúp bạn nắm rõ Khối A00 gồm những môn nào, danh sách các trường tuyển sinh và các ngành đào tạo tiêu biểu.

1. Khối A00 gồm những môn nào?
Khối A00 là một trong những tổ hợp xét tuyển truyền thống và phổ biến nhất trong kỳ thi tốt nghiệp THPT, được Bộ Giáo dục & Đào tạo quy định gồm 3 môn:
- Toán học: Môn thi then chốt, đánh giá khả năng tư duy logic, phân tích và giải quyết vấn đề.
- Vật lý: Trang bị nền tảng khoa học tự nhiên, gắn liền với công nghệ và các ứng dụng trong đời sống.
- Hóa học: Kiểm tra tư duy phản biện, kỹ năng phân tích, thực nghiệm và sự liên hệ giữa lý thuyết với thực tế.
Tổ hợp A00 mở ra nhiều lựa chọn cho học sinh yêu thích các môn khoa học tự nhiên, đặc biệt phù hợp với những bạn có định hướng theo học các ngành kỹ thuật, công nghệ, y dược, kinh tế – quản lý… Đây cũng là lý do tổ hợp A00 luôn nằm trong nhóm tổ hợp được nhiều trường đại học và thí sinh lựa chọn nhất hiện nay.
2. Khối A00 xét tuyển vào những trường nào?
Khối A00 được rất nhiều trường sử dụng để xét tuyển, đặc biệt ở nhóm ngành kỹ thuật, công nghệ, kinh tế và một phần nhóm khoa học tự nhiên. Tuy nhiên, mỗi năm từng trường có thể điều chỉnh tổ hợp theo ngành và theo phương thức, vì vậy khi tra cứu bạn nên ưu tiên xem đúng ngành mình quan tâm và kiểm tra thông tin tuyển sinh mới nhất của trường.
Dưới đây là gợi ý cách nhóm theo khu vực để bạn khoanh vùng nhanh và dễ chọn trường phù hợp.
Miền Bắc tập trung nhiều trường mạnh về kỹ thuật công nghệ, xây dựng, giao thông, cơ khí, điện điện tử, cùng nhóm kinh tế tài chính. Nếu bạn muốn theo hướng kỹ thuật, có thể ưu tiên nhóm trường khối kỹ thuật lớn tại Hà Nội và các tỉnh lân cận. Nếu bạn thiên về kinh tế, tài chính, quản trị, nhóm trường tại Hà Nội cũng có nhiều lựa chọn với đa dạng ngành.
Một số nhóm trường thường có xét tuyển A00 theo từng ngành có thể kể đến các trường kỹ thuật công nghệ và xây dựng, các trường giao thông, công nghiệp, công nghệ thông tin, cùng các trường kinh tế tài chính tại Hà Nội và các tỉnh miền Bắc. Khi chọn trường, bạn nên đối chiếu thêm điểm chuẩn các năm gần đây theo ngành, vì cùng một trường nhưng mức điểm giữa các ngành có thể chênh lệch khá lớn.
Miền Trung có thế mạnh ở nhóm trường thuộc các đại học vùng, đặc biệt là các cơ sở đào tạo kỹ thuật, công nghệ, kinh tế và khoa học tự nhiên. Nếu bạn ở khu vực miền Trung, cách tối ưu là khoanh trước các trường trong cụm Đà Nẵng, Huế, Nghệ An, Khánh Hòa để thuận tiện di chuyển và chi phí sinh hoạt.
Miền Nam có hệ thống trường khá đa dạng, từ nhóm kỹ thuật công nghệ mạnh tại TP.HCM đến các trường công nghiệp, sư phạm kỹ thuật, kinh tế, quản trị và khoa học ứng dụng. Nếu bạn định hướng công nghệ, kỹ thuật, nhóm trường tại TP.HCM là lựa chọn phổ biến. Nếu bạn muốn học gần nhà tại các tỉnh, nhiều trường địa phương vẫn có xét tuyển A00 cho các ngành kỹ thuật, công nghệ, kinh tế và khoa học tự nhiên.
Nếu bạn muốn xem danh sách các trường xét tuyển khối A00 được tổng hợp đầy đủ và cập nhật theo bảng tra cứu, bạn có thể tham khảo thêm tại trang Các trường Đại học khối A00.
3. Danh sách các ngành tuyển sinh theo tổ hợp A00
| TT | Nhóm ngành | Tên ngành |
| 1 | Khoa học xã hội và hành vi | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước |
| 2 | Kinh tế quốc tế | |
| 3 | Quản lý nhà nước | |
| 4 | Tâm lý học | |
| 5 | Kinh tế Đầu tư | |
| 6 | Kinh tế Phát triển | |
| 7 | Kinh tế | |
| 8 | Thống kê kinh tế | |
| 9 | Toán kinh tế | |
| 10 | Kinh tế số | |
| 11 | Quan hệ quốc tế | |
| 12 | Giới và Phát triển | |
| 13 | Tâm lý học giáo dục | |
| 14 | Kinh tế chính trị | |
| 15 | Quản lý kinh tế | |
| 16 | Toán và thống kê | Khoa học dữ liệu |
| 17 | Toán tin | |
| 18 | Toán học | |
| 19 | Toán ứng dụng | |
| 20 | Máy tính và công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin |
| 21 | Khoa học máy tính | |
| 22 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | |
| 23 | Kỹ thuật phần mềm | |
| 24 | Hệ thống thông tin | |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | |
| 26 | Công nghệ đa phương tiện | |
| 27 | An toàn thông tin | |
| 28 | Trí tuệ nhân tạo | |
| 29 | Kỹ thuật máy tính | |
| 30 | Địa tin học | |
| 31 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | |
| 32 | An ninh mạng | |
| 33 | Khoa học và Kỹ thuật máy tính | |
| 34 | Môi trường và bảo vệ môi trường | Bảo hộ lao động |
| 35 | Quản lý đất đai | |
| 36 | Quản lý tài nguyên và môi trường | |
| 37 | Môi trường, sức khỏe và an toàn | |
| 38 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | |
| 39 | An toàn, vệ sinh lao động | |
| 40 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | |
| 41 | Quản lý tài nguyên nước | |
| 42 | Sản xuất, chế biến | Công nghệ may |
| 43 | Công nghệ sợi dệt | |
| 44 | Công nghệ thực phẩm | |
| 45 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | |
| 46 | Công nghệ vật liệu dệt, may | |
| 47 | Công nghệ dệt, may | |
| 48 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | |
| 49 | Công nghệ thực phẩm và Sức khỏe | |
| 50 | Kinh doanh và quản lý | Marketing |
| 51 | Thương mại điện tử | |
| 52 | Kế toán | |
| 53 | Quản trị kinh doanh | |
| 54 | Bất động sản | |
| 55 | Kiểm toán | |
| 56 | Công nghệ tài chính | |
| 57 | Kinh doanh thương mại | |
| 58 | Hệ thống thông tin quản lý | |
| 59 | Khoa học quản lý | |
| 60 | Kinh doanh quốc tế | |
| 61 | Bảo hiểm | |
| 62 | Quản lý công | |
| 63 | Quản lý dự án | |
| 64 | Quản trị nhân lực | |
| 65 | Quan hệ lao động | |
| 66 | Quản trị văn phòng | |
| 67 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | |
| 68 | Kinh doanh số | |
| 69 | Quản trị thương hiệu | |
| 70 | Quản lý giải trí và sự kiện | |
| 71 | Kinh doanh thời trang và dệt may | |
| 72 | Ngân hàng số | |
| 73 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | |
| 74 | Công nghệ kỹ thuật | Quản lý công nghiệp |
| 75 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | |
| 76 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | |
| 77 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | |
| 78 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | |
| 79 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | |
| 80 | Robot và trí tuệ nhân tạo | |
| 81 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | |
| 82 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | |
| 83 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | |
| 84 | Năng lượng tái tạo | |
| 85 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | |
| 86 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | |
| 87 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | |
| 88 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | |
| 89 | Kỹ thuật cơ khí động lực | |
| 90 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | |
| 91 | Công nghệ Bán dẫn | |
| 92 | Điện lạnh và điều hoà không khí | |
| 93 | Công nghệ Chế tạo máy | |
| 94 | Công nghệ vật liệu | |
| 95 | Công nghệ Hàng không vũ trụ | |
| 96 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | |
| 97 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | |
| 98 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | |
| 99 | Quản lý năng lượng | |
| 100 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | |
| 101 | Công nghệ Vi mạch bán dẫn | |
| 102 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | |
| 103 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | |
| 104 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | |
| 105 | Công nghệ Chip bán dẫn | |
| 106 | Điều khiển thông minh và Tự động hóa | |
| 107 | Điện lạnh và điều hòa không khí | |
| 108 | Kinh tế công nghiệp | |
| 109 | Công nghệ ô tô | |
| 110 | Kỹ thuật | Cơ điện tử |
| 111 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | |
| 112 | Vật lý kỹ thuật | |
| 113 | Cơ kỹ thuật | |
| 114 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | |
| 115 | Kỹ thuật năng lượng | |
| 116 | Kỹ thuật Robot | |
| 117 | Kỹ thuật ô tô | |
| 118 | Kỹ thuật nhiệt | |
| 119 | Kỹ thuật Hàng không | |
| 120 | Đá quý, đá mỹ nghệ | |
| 121 | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | |
| 122 | Kỹ thuật Địa vật lý | |
| 123 | Kỹ thuật Mỏ | |
| 124 | Kỹ thuật tuyển khoáng | |
| 125 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | |
| 126 | Kỹ thuật dầu khí | |
| 127 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | |
| 128 | Kỹ thuật địa chất | |
| 129 | Kỹ thuật điện | |
| 130 | Kỹ thuật cơ điện tử | |
| 131 | Kỹ thuật môi trường | |
| 132 | Kỹ thuật vật liệu | |
| 133 | Kỹ thuật hóa học | |
| 134 | Kỹ thuật cơ khí | |
| 135 | Nông, lâm nghiệp, thủy sản | Công nghệ nông nghiệp |
| 136 | Kinh doanh nông nghiệp | |
| 137 | Kinh tế nông nghiệp | |
| 138 | Chăn nuôi | |
| 139 | Khoa học cây trồng | |
| 140 | Chăn nuôi thú y | |
| 141 | Nuôi trồng thủy sản | |
| 142 | Bảo vệ thực vật | |
| 143 | Nông nghiệp công nghệ cao | |
| 144 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | |
| 145 | Khoa học đất | |
| 146 | Lâm sinh | |
| 147 | Quản lý tài nguyên rừng | |
| 148 | Nông nghiệp | |
| 149 | Nông nghiệp thông minh và Bền vững | |
| 150 | Khoa học sự sống | Công nghệ sinh học |
| 151 | Sinh học | |
| 152 | Sinh dược học | |
| 153 | Công nghệ sinh dược | |
| 154 | Sức khỏe | Hóa dược |
| 155 | Dược học | |
| 156 | Y khoa | |
| 157 | Điều dưỡng | |
| 158 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | |
| 159 | Y học cổ truyền | |
| 160 | Răng Hàm Mặt | |
| 161 | Khúc xạ nhãn khoa | |
| 162 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | |
| 163 | Hộ sinh | |
| 164 | Kỹ thuật phục hình răng | |
| 165 | Dinh dưỡng | |
| 166 | Kỹ thuật hình ảnh y học | |
| 167 | Khoa học tự nhiên | Hóa học |
| 168 | Vật lý học | |
| 169 | Khoa học vật liệu | |
| 170 | Địa lý tự nhiên | |
| 171 | Khoa học môi trường | |
| 172 | Khí tượng và Khí hậu học | |
| 173 | Hải dương học | |
| 174 | Địa chất học | |
| 175 | Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất | |
| 176 | Thủy văn học | |
| 177 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | |
| 178 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
| 178 | Quản trị khách sạn | |
| 180 | Pháp luật | Luật kinh tế |
| 181 | Luật thương mại quốc tế | |
| 182 | Luật | |
| 183 | Luật quốc tế | |
| 184 | Thú y | Thú Y |
| 185 | Kiến trúc và xây dựng | Kỹ thuật xây dựng |
| 186 | Kinh tế xây dựng | |
| 187 | Tài nguyên và môi trường nước | |
| 188 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | |
| 189 | Kỹ thuật cấp thoát nước | |
| 190 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | |
| 191 | Quản lý xây dựng | |
| 192 | Quản lý đô thị và công trình | |
| 193 | Địa kỹ thuật xây dựng | |
| 194 | Kỹ thuật tài nguyên nước | |
| 195 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm | |
| 196 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | |
| 197 | Kiến trúc | |
| 198 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | |
| 199 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên sư phạm | Sư phạm Toán học |
| 200 | Sư phạm Vật lý | |
| 201 | Sư phạm Hóa học | |
| 202 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | |
| 203 | Giáo dục Mầm non | |
| 204 | Giáo dục Tiểu học | |
| 205 | Khoa học giáo dục | |
| 206 | Quản trị chất lượng giáo dục | |
| 207 | Quản trị công nghệ giáo dục | |
| 208 | Quản trị trường học | |
| 209 | Tham vấn học đường | |
| 210 | Sư phạm Tin học | |
| 211 | Sư phạm Công nghệ | |
| 212 | Giáo dục học | |
| 213 | Quản lý giáo dục | |
| 214 | Giáo dục Chính trị | |
| 215 | Công nghệ giáo dục | |
| 216 | Báo chí và thông tin | Quan hệ công chúng |
| 217 | Truyền thông quốc tế | |
| 218 | Báo chí | |
| 219 | Truyền thông đa phương tiện | |
| 220 | Công nghệ truyền thông | |
| 221 | Quản lý thông tin | |
| 222 | Công nghệ truyền thông | |
| 223 | An ninh, Quốc phòng | Chỉ huy tham mưu Đặc công |
| 224 | Chỉ huy Tham mưu Lục quân | |
| 225 | Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | |
| 226 | Chỉ huy Tham mưu Pháo binh | |
| 227 | Chỉ huy Kỹ thuật hóa học | |
| 228 | Nghiệp vụ An ninh | |
| 229 | Nghiệp vụ cảnh sát | |
| 230 | Chỉ huy tham mưu phòng không, Không quân và tác chiến điện tử | |
| 231 | Hậu cần Quân sự | |
| 232 | Trinh sát Kỹ thuật | |
| 233 | Chỉ huy quản lý kỹ thuật | |
| 234 | Nghệ thuật | Thiết kế công nghiệp và đồ họa |
| 235 | Thiết kế đồ họa | |
| 236 | Nghệ thuật số | |
| 237 | Dịch vụ xã hội | Công tác xã hội |
| 238 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | |
| 239 | Nhân văn | Ngôn ngữ Anh |
| 240 | Khác | Quản trị đô thị thông minh và bền vững |
Bài viết liên quan
Tổ hợp xét tuyển Khối C13 – Ngữ văn, Sinh học, Địa lý gồm những ngành nào? Trường nào xét tuyển? 95 lượt xemKhối C13 là sự kết hợp của Ngữ văn, Sinh học, Địa lý, mang lại cơ hội cho những học sinh vừa…
Tổ hợp xét tuyển Khối C12 – Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử gồm những ngành nào? Trường nào xét tuyển? 98 lượt xemKhối C12 là sự kết hợp của Ngữ văn, Lịch sử và Sinh học, mang đến cơ hội cho những học sinh…
Tổ hợp xét tuyển Khối C06 – Ngữ văn, Vật lý, Sinh học gồm những ngành nào? Trường nào xét tuyển? 107 lượt xemKhối C06 là một trong những tổ hợp mở rộng của khối C, mang đến sự kết hợp đặc biệt giữa khối… Từ khóa » Các Ngành Khối A00
-
Khối A00 Là Gì? Gồm Môn Thi Nào, Xét Ngành Nào, Trường Nào?
-
Khối A00 Gồm Môn Nào ? Các Ngành Của Khối A00? Các Trường ...
-
Khối A (A00) Gồm Những Môn Nào? Các Ngành Khối A00 Là Gì?
-
Học Khối A00 Ra Làm Gì? Các Ngành Nghề Hot Khối A00 - ReviewEdu
-
Tổ Hợp A00 Gồm Những Môn Nào? - Đại Học
-
Khối A00 Có Những Ngành Học Nào Hot Và Dễ Xin Việc?
-
Khối A00 Gồm Những Môn Nào? Khối A00 Gồm Những Ngành Nào?
-
Khối A00, A01, A02, A04, A06, A07, A08 … Gồm Những Ngành Nào?
-
A00 Gồm Những Môn Nào, Có Những Ngành Nào Thuộc Khối A00?
-
Khối A00 điểm Chuẩn Các Ngành Và Trường Khối A00 - Hocmai
-
Tư Vấn Hướng Nghiệp: Khối A Gồm Những Ngành Nghề Nào?
-
Khối A (A00) Gồm Những Môn Gì? Danh Sách Trường đại Học Xét ...
-
A00 Gồm Những Môn Nào?
-
Tìm Hiểu Khối A00 Gồm Những Môn Nào? Ngành Nào Hot