Khối Cầu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:khối cầu 
khối cầu IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]

Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xoj˧˥ kə̤w˨˩ | kʰo̰j˩˧ kəw˧˧ | kʰoj˧˥ kəw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xoj˩˩ kəw˧˧ | xo̰j˩˧ kəw˧˧ | ||
Danh từ
khối cầu
- (Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính). Trái Đất có dạng khối cầu.
Đồng nghĩa
- hình cầu
- quả cầu
Từ liên hệ
- mặt cầu
- hình tròn
Dịch
- Tiếng Anh: sphere, globe, ball
- Tiếng Tây Ban Nha: esfera gc, globo gđ, pelota gc, balón gđ
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Hình học
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Hình Khối Cầu Là Gì
-
Hình Cầu Là Gì? Công Thức Tính Diện Tích Hình Cầu, Thể Tích Khối Cầu ...
-
Mặt Cầu - Khối Cầu Là Gì? Công Thức Giải Nhanh, Thể Tích, Vị Trí Tương đối
-
Khối Cầu Là Gì? Tính Chất, Diện Tích, Thể Tích, Bài Tập Vận Dụng
-
Hình Cầu Là Gì - Công Thức Diện Tích Mặt Cầu, Thể Tích Khối Cầu
-
Cách Tính Thể Tích Khối Cầu (Hình Cầu) - Từ Điển Toán Học
-
[Định Nghĩa] Hình Cầu Và Mặt Cầu Là Gì? - Công Thức Toán - Ibaitap
-
Hình Cầu Và Khối Cầu Giống Nhau Hay Khác Nhau? - Mathvn
-
Khối Cầu Là Gì
-
Khối Trụ - Khối Cầu | SGK Toán Lớp 2 - Cánh Diều
-
Công Thức Tính Diện Tích Mặt Cầu, Thể Tích Khối Cầu
-
[2] Công Thức Tính Thể Tích Khối Cầu, Diện Tích Mặt Cầu
-
[DOC] Phân Biệt Khối Cầu, Khối Trụ. So Sánh điểm Giống Và Khác Nhau Giữa ...
-
Hình Cầu đơn Vị – Wikipedia Tiếng Việt