Khối H00 Gồm Những Môn Nào? Khối H00 Gồm Những Ngành Nào?
3. Các ngành khối H00
Các ngành khối H00 như sau:
| Tên ngành | Mã ngành |
| Công nghệ điện ảnh – truyền hình | 7210302 |
| Công nghệ may | 7540204 |
| Hội họa | 7210103 |
| Kiến trúc | 7580101 |
| Kiến trúc & nội thất | 7580201 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 |
| Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 |
| Thiết kế công nghiệp | 7210402 |
| Thiết kế đồ họa | 7210403 |
| Thiết kế nội thất | 7580108 |
| Thiết kế thời trang | 7210404 |
Lời kết
Hướng nghiệp GPO hy vọng rằng các bạn đã có thông tin về môn học và ngành học của Khối H00. Nếu bạn muốn xác định sự phù hợp của bản thân với ngành học của khối thi này, hãy cùng Hướng nghiệp GPO làm bài trắc nghiệm sở thích nghề nghiệp Holland nhé!
Minh Trâm
Theo Trangedu.com
Từ khóa » H00
-
2022 ICD-10-CM Diagnosis Code H00: Hordeolum And Chalazion
-
Hordeolum And Chalazion H00 - ICD-10-CM Codes
-
H00.0 - ICD-10 Version:2019
-
ICD-10: Block H00-H06
-
H00-1509
-
H00.0 - Hordeolum (externum) (internum) Of Eyelid | ICD-10-CM
-
H00.11 - Chalazion Right Upper Eyelid | ICD-10-CM
-
Saw Chain H00 1/4" 1,3 Mm - Husqvarna
-
EyeDock ICD10 Codes | Hordeolum And Chalazion
-
ICD-10 Code For Hordeolum And Chalazion- H00- Codify By AAPC
-
LE D P1MR-GPGT-R-0-H00 Ams OSRAM - Mouser Electronics
-
Sample Dilution Buffer - Svar Life Science
-
ICD-10 Code: H00.0 Hordeolum And Other Deep Inflammation Of Eyelid
-
Rep Floor Mats CLASSIC, Driver's/co-driver's Mat, 2-piece, Without H00