KHÓI TỪ ĐỐNG LỬA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

KHÓI TỪ ĐỐNG LỬA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khói từsmoke fromfumes fromsmog fromđống lửabonfirebonfirescampfire

Ví dụ về việc sử dụng Khói từ đống lửa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chứng viêm là đốm lửa, và triệu chứng[ thần kinh] bạn nhìn thấy chỉ là khói từ đống lửa”, Schulman nói.The inflammation is the fire; the symptoms you see is the smoke coming out of the fire," Schulman says.Theo truyền thống đã có cách đây 500 năm, người ta cưỡi ngựa qua những con đường hẹp rải thancủi trong ngôi làng nhỏ này để làm sạch con vật của họ với làn khói từ đống lửa.According to tradition that dates back 500 years, people ride their horses trough the narrow cobblestonestreets of this small village to purify the animals with the smoke of the bonfires.Đính lá thư vào quả bóng bay và thả lên trời,hoặc đốt lá thư trong đống lửa và để khói và tro bụi bay lên trời.Tie the note to a helium balloon and release it into the sky,or burn it in a bonfire and let the smoke and ashes rise to the sky.Vỏ bào và những mảnh vụn đã bị vung vãi ra khắp nơi, và những đám tro tàn của đống lửa đã sẫm lại và bốc khói dưới bình minh.Chips and splinters were scattered broadcast, and the ashes of the bonfire were blackening and smoking under the dawn.Trẻ em lang thang trên đường phố ở Qayyarah,bên cạnh đống lửa và cột khói bốc lên từ các giếng dầu, gây ra bởi phiến quân ISIS.Children Roam the Streets in Qayyarah near the Fire and Smoke Billowing from Oil wells, set Ablaze by ISIS Militants.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngọn lửa nến Sử dụng với động từphóng tên lửathử tên lửađánh lửatên lửa hạt nhân bắt lửalửa cháy núi lửa phun trào bắn tên lửatên lửa đẩy đốt lửaHơnSử dụng với danh từtên lửangọn lửaxe lửanúi lửatường lửalửa trại tàu lửatrạm xe lửabức tường lửatro núi lửaHơnLàm attar là một nghề thủ công khó nhọc”,ông Narayan nói trong làn khói dày đặc tỏa lên từ đống củi rực lửa bên dưới dãy nồi đồng đang sôi sùng sục mà ông đang phải liên tục theo dõi.Attar-making is a painstaking craft,”Narayan told AFP through a cloud of thick smoke that billowed from wood fires set below a row of simmering copper pots that he was constantly monitoring.Khói đen bốc ra từ đống đổ nát của chiếc xe phát nổ gần cổng Đại sứ quán buộc một đội cứu hỏa phải tới hiện trường dập lửa.Black smoke billowed from the wreckage of the vehicle that exploded close to the Embassy's entrance as fire crews arrived to put out the flames.Khối núi đen như bồ hóng lợt dần cho đến khi nócó cùng một màu với đám khói xám toả ra từ đống lửa Ennis nhóm cho bữa sáng.The sooty bulk of the mountainpaled slowly until it was the same color as the smoke from Ennis's breakfast fire.Những đống lửa ở mỏ than vẫn tỏa khói đen kịt ở phía xa.The fires at the coal mines belch black smoke in the distance.Chicago: Tòa nhà Chicago Spire của kiến trúc sư Tây Ban Nha Santiago Calatrava sẽmang hình ảnh của một làn khói xoắn nổi lên từ một đống lửa trại bên bờ sông Chicago.Starchitect Santiago Calatrava's ChicagoSpire was supposed to evoke the image of a smoke spiral rising from a campfire along the Chicago River.Tại Trường Công lập Vorkor- nơi nằm trong ngôi làng gầnkhu vực trung tâm Tubmanburg, khói bốc lên từ một căn bếp, khi một số phụ nữ đang bận rộn bên đống lửa chuẩn bị cho bữa tối.At the Vorkor public school in a village nearthe regional centre Tubmanburg, smoke is curling from an open-sided“kitchen”, where several women are busy over a fire preparing today's dinner in vast pots.Cũng trong năm đó, Lemaitre đi đến đề xuất rằngvũ trụ hiện tại là“ đống tro tàn và khói bụi của đốm lửa sáng nhưng rất nhanh”.As Lemaître put it, the present universe was the“ashes and smoke of bright but very rapid fireworks.”.Dù khói thuốc lá hay khói từ một đống lửa trại, những hạt tro khi bay vào phổi chẳng bao giờ tốt.Be it smoke from tobacco or from a campfire, ashen plant particles in your lungs are never good.Năm giờ sau, lính cứu hỏa vẫn đangcố gắng dập tắt ngọn lửa cuối cùng khi những đám khói bốc lên từ đống đổ nát.Five hours later,firefighters were still trying to put out the final flames as clouds of smoke rose from the ruins.Trong lúc ngọn lửa đang bốc cao, Charles- cậu con trai 24 tuổi của Edison- hoảng hốt đi tìm cha của mình giữa những đống đổ nát và khói mịt mù.At the height of the fire, Edison's 24-year-old son, Charles, frantically searched for his father among the smoke and debris.Cái kính của nó cũng góp phầnbảo vệ mắt nó khỏi đám khói, nó nhìn bao quát đống bão lửa ở phía dưới, tìm kiếm một dấu hiệu của sự sống, một cái tay, cái chân hoặc một khuôn mặt chưa bị cháy thành than….His glasses giving his eyes some small protection from the smoke, he raked the firestorm below, seeking a sign of life, a limb or a face that was not yet charred like wood….Không ai muốn một cuộc chiến tranh Mỹ- Trung đi đến mức hạt nhân, nhưng một chiến dịch quân sự của Mỹ để cho lực lượng thông thường của Trung Quốc biến Đài Loan-chứ chưa nói đến Nhật Bản hoặc Hàn Quốc- thành một đống đổ nát khói lửa chỉ để tránh leo thang thì khó có thể xem là một chiến thắng.No one wants a U.S.-Chinese war to go nuclear, but a U.S. campaign that avoids escalation while letting China's conventional forces turn Taiwan-not to mention Japan or South Korea- into a smoking ruin would not seem like much of a victory either. Kết quả: 17, Thời gian: 0.0165

Từng chữ dịch

khóidanh từsmokesmogfumefumeskhóitính từsmokyđốngdanh từpileheapstackbunchđốngngười xác địnhalllửadanh từfireflametrainmissilelửatính từfiery khỏi hỏa hoạnkhỏi hội đồng quản trị

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh khói từ đống lửa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đống Lửa Là Gì