KHÔN KHÉO In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " KHÔN KHÉO " in English? SAdjectiveAdverbNounkhôn khéocleverthông minhkhôn ngoankhéo léokhôn khéowiselymột cách khôn ngoankhôn ngoanthông minhkhôn khéomột cách thông minhmột cách sáng suốtmột cách khôn khéocách sáng suốtprudentthận trọngkhôn ngoancẩn trọngcẩn thậnkhôn khéosavvyhiểu biếtam hiểukhôn ngoanshrewdkhôn ngoansắc sảothông minhkhôn khéokhôn lanhtinh khôncunningxảo quyệtkhôn ngoantinh ranhranh mãnhxảo trákhéo léoma mãnhkhôn khéoranh mabe smartthông minhkhôn khéosubtlytinh tếkhéo léotinh vitế nhịmột cách tinh tếcáchcách khôn khéomột cách tinh vivi tếsmartlythông minhkhôn khéocáchastutesắc sảokhôn ngoantinh khônthông minhtinh tếkhôn khéosắc béntinh nhuệtinh xảotinh thông

Examples of using Khôn khéo in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nó khôn khéo hơn cái cũ.It is cleverer than the old.Không nhạy cảm thì không thể khôn khéo.Not sensitive can not be smart.Ừ, họ khôn khéo như thế.Yeah, they're clever like that.Không nếu chúng ta hành động khôn khéo.No, not if they will act intelligently.Hãy khôn khéo khi đặt câu hỏi.So be clever when you ask questions.Nhưng Sisyphus nổi tiếng với sự khôn khéo.But Sisyphus lived up to his crafty reputation.Họ rất khôn khéo trong chiến thuật.He is very astute in terms of tactics.Hoặc ít nhất là sẽ như thế nếu mình biết khôn khéo.Or, at least, you will if you are smart.Tôi có xem phim Homeland mà, tôi khôn khéo hơn thế”.I watch‘Homeland', I'm craftier than that.'.Nghệ thuật Kinh thánh trên WWW: Người quản lý khôn khéo.Biblical Art on the WWW: The Shrewd Manager.Canada cần phải khôn khéo, và khai thác điểm yếu của Bắc Kinh.Canada needs to be smart, and exploit Beijing's weaknesses.Nhưng vậy thì, tôi nghĩ các bạn cũng cần phải khôn khéo.But at the same time, I think you have to be smart.Nhưng có một người đàn bà khôn khéo từ trong thành kêu lên,“ Nghe đây.But a shrewd woman called out from the city,“Listen.Họ tin rằng những trải nghiệm này sẽ giúp họ khôn khéo và mạnh mẽ hơn.They believe that these experiences will only make them smarter and stronger.Cuốn của Duhigg có lối viết khôn khéo, và theo văn phong truyện trinh thám.Duhigg's are cleverly written, and in a detective-story style.Người khôn khéo giấu điều mình biết; Còn lòng kẻ ngu muội xưng ra sự điên dại mình.A prudent man keeps his knowledge, but the hearts of fools proclaim foolishness.Phát triển lối chơi đồng đội vàchiến thuật khôn khéo để thống trị thế giới Haradon.Develop teamwork and cunning strategies to rule the world of Haradon.Vì thế, người khôn khéo, sẽ im lặng vào thời điểm đó, cho nó là một thời gian ác.Am 5:13 Therefore at such a time the prudent person keeps silent, for it is an evil time.Tuy nhiên, nếu bạn muốn phân biệt các tuyên bố thành thật với những chiêu trò tiếp thị khôn khéo, bạn cần phải nghiên cứu một chút.However, if you want to separate the genuine claims from clever marketing, you need to do a bit of research.Tổng thống Johnson đã khôn khéo ra lệnh không được chiếu đoạn phim này trước khi Humphrey được đề cử.Wisely, President Johnson had ordered that it not be shown until after Humphrey was nominated.Ngay từ thơ ấu, bạn đã được dạy để không là chính mình,nhưng cái cách mà nó được nói ra thì rất khôn khéo, tinh ranh( cunning).You are being taught from the very childhood not to be yourself,but the way it is said is very clever, cunning.Lindsay mở rộng các buổi họp của Branham, nhưng khôn khéo giảm bớt sự gián đoạn và những gì vượt quá giới hạn.Lindsay expanded Branham's meetings, but wisely cut down on the interruptions and excesses.Hãy khôn khéo chọn bến cảng cho mình và hoàn thành những hợp đồng đầu tiên với các bến cảng lân cận để tạo ra nguồn ngân quỹ ban đầu.Choose your port wisely and complete your first contracts to nearby ports in order to generate your first funds.Người Trung Quốc là những doanh nhân rất khôn khéo và họ có lợi thế lớn so với những hãng sản xuất của chúng ta.The Chinese are very savvy businesspeople, and they have great advantages over our manufacturers.Trong nhiều ứng dụng thú vị của nguyên lý Dirichlet, khái niệm đồ vật vàhộp cần phải được lựa chọn một cách khôn khéo.In many interesting applications of the pigeonhole principle, the objects to beplaced in boxes must be chosen in a clever way.Tất nhiên, các ứng viên khôn khéo sẽ có thể chuẩn bị và trả lời tất cả các câu hỏi trên một cách hoàn toàn tự tin.Of course, savvy candidates will be prepared to answer all of the above questions, quite confidently.Một chương trình như vậy sẽ có xu hướng làm giảm tính dễ dãi hiện tại của công chúng và do đó họ dễ bị dính vàolối tuyên truyền thù địch khôn khéo.Such a program should tend to reduce the current gullibility of the public andconsequently their susceptibility to clever hostile propaganda.Người còn lạilà một nhà chính trị khôn khéo( cả ở trong nước và quốc tế) phải trông nom một cường quốc mới trỗi dậy.The other is a savvy political operator(both nationally and internationally) yet oversees a rising power nation.Ngoài việc là một nhà chiến lược khôn khéo, ông là người giữ vị trí đặc biệt kết nối các tầng lớp chính trị của Lithuania”.In addition to being a cunning strategist, he is extraordinarily well-connected among Lithuania's political class.”.Có lẽ những cánhân này đã gặp thời cơ và khôn khéo phân bổ các khoản đầu tư tiền số, nói cách khác là“ đa dạng hóa”.Perhaps these individuals caught a wave and wisely distributed their cryptocurrency investments- in other words-"diversified.".Display more examples Results: 186, Time: 0.0362

Word-for-word translation

khônnounwisdomkhônadjectivewisesmartcleverkhônadverbwiselykhéoadjectivecleversmartskillfulkhéoadverbaptlyskillfully S

Synonyms for Khôn khéo

khôn ngoan thông minh hiểu biết thận trọng một cách khôn ngoan khéo léo am hiểu clever savvy cẩn trọng một cách thông minh wisely khôn hơnkhốn khó

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English khôn khéo Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Khéo Nói In English