Không Bao Giờ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ không bao giờ tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | không bao giờ (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ không bao giờ | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
không bao giờ tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ không bao giờ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ không bao giờ tiếng Nhật nghĩa là gì.
* exp - いつも - 「何時も」 - けっして - 「決して」 - けっして・・・しない - 「決して・・・しない」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "không bao giờ" trong tiếng Nhật
- - Cô ấy không bao giờ nói rõ ý kiến của mình.:彼女はいつもはっきりとは自分の意見を言わない。
- - không bao giờ quên em:決してあなたを忘れません
Tóm lại nội dung ý nghĩa của không bao giờ trong tiếng Nhật
* exp - いつも - 「何時も」 - けっして - 「決して」 - けっして・・・しない - 「決して・・・しない」Ví dụ cách sử dụng từ "không bao giờ" trong tiếng Nhật- Cô ấy không bao giờ nói rõ ý kiến của mình.:彼女はいつもはっきりとは自分の意見を言わない。, - không bao giờ quên em:決してあなたを忘れません,
Đây là cách dùng không bao giờ tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ không bao giờ trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới không bao giờ
- ủy viên tối cao tiếng Nhật là gì?
- sự hợp lý tiếng Nhật là gì?
- gây mê toàn thân tiếng Nhật là gì?
- chổng gọng tiếng Nhật là gì?
- kiểu giống nhau tiếng Nhật là gì?
- hòa tan tiếng Nhật là gì?
- mỵ dân tiếng Nhật là gì?
- nho đà tiếng Nhật là gì?
- xẻ tiếng Nhật là gì?
- thời thế tiếng Nhật là gì?
- sự đáp trả tiếng Nhật là gì?
- sự chắp tay để cầu nguyện tiếng Nhật là gì?
- sự lưu ban tiếng Nhật là gì?
- phủ tạng tiếng Nhật là gì?
- việc trông trẻ tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Không Bao Giờ Nghĩa Là Gì
-
Không Bao Giờ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sự Khác Biệt Giữa Không Bao Giờ Và Bao Giờ (Ngôn Ngữ)
-
KHÔNG BAO GIỜ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Việt Anh "không Bao Giờ" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Không Bao Giờ Bằng Tiếng Anh
-
Sự Khác Biệt Giữa Không Bao Giờ Và Bao Giờ Sự Khác Nhau Giữa
-
KHÔNG BAO GIỜ LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
TÔI KHÔNG BAO GIỜ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Không Bao Giờ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
NGU định Nghĩa: Không Bao Giờ Từ Bỏ - Never Give Up
-
NON định Nghĩa: Bây Giờ Hoặc Không Bao Giờ - Now Or Never
-
Không Bao Giờ Tiếng Nhật Là Gì?
-
Không Bao Giờ Từ Bỏ - Tuổi Trẻ Online
không bao giờ (phát âm có thể chưa chuẩn)