Không Biết - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xəwŋ˧˧ ɓiət˧˥ | kʰəwŋ˧˥ ɓiə̰k˩˧ | kʰəwŋ˧˧ ɓiək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xəwŋ˧˥ ɓiət˩˩ | xəwŋ˧˥˧ ɓiə̰t˩˧ | ||
Động từ
không biết
- Hành động diễn tả sự không hiểu biết, không được biết đến về một cái gì đó Không biết cách làm. Không biết đường. Không biết lái ô tô.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Không Hay Biết Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Hay Biết - Từ điển Việt
-
'không Hay' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hay Biết" - Là Gì?
-
KHÔNG BIẾT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Đi Tìm Tự Tánh
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Học Cách Thấu Hiểu Ngôn Ngữ Yêu Thương | Prudential Việt Nam
-
Á Tính Là Gì? Làm Sao để Nhận Biết Người á Tính
-
Bắt Nạt Trực Tuyến Là Gì Và Làm Thế Nào để Ngăn Chặn Nó - UNICEF